CÔNG KHAI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Hợp Long công bố công khai thông tin về năng lực đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:

THÔNG TIN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM

STTNội dungThông tin
1Tên tổ chứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HỢP LONG
2Tên tiếng AnhHOP LONG CONSTRUCTION INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED
3Mã số thuế4300698223
4Giấy chứng nhận ĐKKDSố 4300698223 – Cấp ngày 17/03/2023
5Địa chỉ trụ sở161 Ngô Sĩ Liên, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi
6Người đại diện pháp luậtLê Thanh Phong – Giám đốc
7Điện thoại0914 081 889
8Email[email protected]
9Websitehttps://hoplong1295.com

THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM

STTNội dungThông tin
1Tên phòng thí nghiệmTRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐẶC THÙ VÀ NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH VIỆT NAM
2Tên tiếng AnhVietnam Testing Center for Special Materials and Construction Foundations
3Địa chỉ phòng thí nghiệm161 Ngô Sĩ Liên, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi
4Trưởng phòng thí nghiệmKS. Trần Võ Thảo Thạch
5Phó trưởng phòngKS. Võ Văn Bảo
6Phó trưởng phòngKS. Từ Thị Thu Thuý
7Email phòng thí nghiệm[email protected]
8Hệ thống quản lý chất lượngISO/IEC 17025:2017

Danh sách trạm thí nghiệm

STT

Tên Phòng/trạm thí nghiệm hiện trường

Địa chỉ

Tên dự án

Quyết định thành lập

Ghi chú

 

1

Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: Khu liên hợp sản xuất gang thép Hoà Phát Dung Quất

Khu liên hợp sản xuất gang thép Hoà Phát Dung Quất, Khu kinh tế Dung Quất, xã Vạn tường, tỉnh Quảng Ngãi

Khu liên hợp sản xuất gang thép Hoà Phát Dung Quất 1 và 2

Quyết định số: 02/QĐ-HL-2023 ngày 28/8/2023

 

2

Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: “ Đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, Gói thầu số A3 (Km 99+500 – Km110+100)

Thôn Đồng Lỗ, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi

Đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, Gói thầu số A3 (Km 99+500 – Km110+100)

Quyết định số: 17.6/QĐ-HL-2025 ngày 17/6/2025

 

3

Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: Đường Hoàng Sa – Dốc Sỏi

Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi, Quốc lộ 1A, thôn Thế Lợi, Xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi

Đường Hoàng Sa – Dốc Sỏi

Quyết định số: 7.12/QĐ-HL-2023 ngày 7/12/2023

 

4

Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: Đầu tư Xây dựng Bến Cảng Bãi Gốc và các dự án khác do Tập Đoàn Hòa Phát đầu tư tại Đăk Lăk

Địa chỉ: Đường Mai Thúc Loan, Khu phố Phú Lạc, phường Hoà Hiệp, tỉnh Đắk Lắk.

Đầu tư Xây dựng Bến Cảng Bãi Gốc và các dự án khác do Tập Đoàn Hòa Phát đầu tư tại Đăk Lăk

Quyết định số: 26.3/QĐ-HL-2026 ngày 26/3/2026

 

NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM

Thông tin về các chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm

STTTÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆMTIÊU CHUẨN KỸ THUẬT(*)MÁY MÓC, THIẾT BỊ (*)
 THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG  
1Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âmTCVN 9396:12; ASTM D676002 Bộ thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi MCHA – ITALIA Model: 5068, S/N: 192.168.0.70 và CHAQ – USA, S/N: 8266XC
2Siêu âm thành vách hố khoan cọc khoan nhồi (KODEN TEST)TCVN 9395:1203 Bộ thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODEN – JAPAN Model: DM-604RR, S/N: 60480365; S/N: 60480449 và S/N: 60480478
3Thí nghiệm cọc bằng PP biến dạng lớn (PDA)ASTM D4945; TCVN 11321:2016Bộ thiết bị kiểm tra cọc động PDA-USA Model: PDA-PAX, S/N: 5188 LA
4Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT)TCVN 9397:12; ASTM D5882Bộ Thiết bị kiểm tra tính toàn vẹn của cọc PIT-USA Model: PITQ, S/N: 5332 CF
5Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trụcTCVN 9393:12; ASTM D3689; ASTM D1143Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thủy lực, Bơm, dầm chất tải, tải trọng, bộ gá đồng hồ so, gá từ, giàn thiên phân kế
6Cọc – Thí nghiệm cọc bằng phương pháp Osterberg (O-Cell)ASTM D1143/D1143MHộp tải trọng Osterberg (O-cell): Kích thuỷ lực, Tấm thép; Hệ thống cảm biến đo đạc: Cảm biến chuyển vị, Đầu đo biến dạng. Hệ thống điều khiển và quan trắc: Bơm thủy lực áp lực cao; Hệ thống thu thập dữ liệu tự động
7Đất – Quy trình thử nghiệm và thiết bị thử nghiệm Thử tải tấmDIN 18134Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo biến dạng…
8Khả năng chịu lực của nền – Phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng (EV2)NF P 94-117-1Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo biến dạng…
9Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳngTCVN 9354:12; ASTM D4395Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thủy lực, Bộ dầm chất tải, tải trọng, bộ gá đồng hồ so, gá từ, giàn thiên phân kế
10Xác định sức chịu tải của đất, cát đắp nềnASTM D1194Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, bơm, tấm ép phẳng, đồng hồ đo biến dạng…
11Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu BTCT chịu uốn trên công trìnhTCVN 9344:2012, ASTM E2127-01A, ASTM E455Thiết bị chất tải; Đồng hồ đo võng; Kính hiển vi đo vết nứt; Hệ thống giàn giáo an toàn
12Phương pháp thử tiêu chuẩn cho các thử nghiệm tải trọng tấm tĩnh không hoạt động của đất và các thành phần vỉa hè linh hoạt, để sử dụng trong đánh giá và thiết kế vỉa hè sân bay và đường cao tốcASTM D1196Tấm ép thép; Hệ thống gia tải; ích thủy lực; Dầm chuẩn và Đồng hồ đo võng
13Phương pháp thí nghiệm gia tải tĩnh để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của cấu kiện bê tôngTCVN 9347:2012Gia tải: Kích thủy lực hoặc chất tải trọng tĩnh; Đồng hồ so; Kính hiển vi;
14Thí nghiệm nhổ cọc bê tông cốt thép, thép neo, bulông neoASTM D3689Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, dầm chuẩn, đồng hồ so, Máy thuỷ bình
15Thí nghiệm nhổ cọc, nén ngang, nén dọcTCVN 9393:12; ASTM D3689Hệ dầm phản lực, đối trọng; Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, đồng hồ đo biến dạng
16Cọc ván bê tông dự ứng lực trướcJIS A 5373:2016Kích thủy lực, hệ khung thép cứng, đồng hồ so, máy kinh vĩ hoặc cảm biến độ nghiêng
17Cọc bê tông ly tâm ứng lực trướcTCVN 7201:15; JIS A5335; ASTM D6851Kích thủy lực, hệ thống khung chịu tải, máy khoan bê tông
18Kiểm tra khuyết tật cọc bằng kính lúp và phương pháp soi cameraTCVN 7888:14Camera IMS TECHNOLOGIES Model: IAH -110-7-8G, S/N: B25101701, kết nối dây dẫn
19Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đaiASTM D2937; AASHTO T204; TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; TCVN 12791:2020Bộ dụng cụ dao đai, cân kỹ thuật
20Độ ẩm, KLTT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cátASTM D1556; AASHTO T191; 22TCN 346:06Cân kỹ thuật, Bộ phễu rót cát, Bộ sàng
21Xác định khối lượng thể tích của đất và đá tại hiện trường bằng phương pháp thay thế nước trong hố thửASTM D5030/5030MVành mẫu kim loại, Cân kỹ thuật, Màng nhựa dẻo, Thiết bị đo nước
22Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3mTCVN 8864:11; ASTM E950;E1082Thước phẳng 3m, calip đo chênh cao
23Xác định độ nhám mặt đường bằng pp rắc cátTCVN 8866:11; ASTM E965Cân kỹ thuật có độ nhậy 0,1g, Thước dài khắc vạch 500mm…
24Xác định mô đun đàn hồi E chung của áo đường bằng cần BelkenmanTCVN 8867:11; AASHTO T256; ASTM D4695Cần Benkenman, Xe đo (xe tải- trục đơn bánh kép khe hở giữa 2 bánh đôi 5cm – trọng lượng trục 10.000daN).
25Xác định modul đàn hồi E nền đường bằng tấm ép lớnTCVN 8861:11Tấm ép cứng chuyên dùng, kích thủy lực có gắn đồng hồ đo lực, thiên phân kế. Cần đo độ võng, Xe chất tải
26Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)TCVN 9352:12; ASTM D1586; AASHTO T206Mũi xuyên tiêu chuẩn; Hệ thống cần xuyên; Hệ thống gia tải; Hệ thống thu thập dữ liệu
27Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)TCVN 9351:12; ASTM D1586; AASHTO T206Thiết bị khoan tạo lỗ, Cần xuyên, Búa, Thước thép
28Xác định cấu trúc đất bằng chuỳ xuyên động DCPASTM D6851:03; DIN 0494Mũi xuyên, Búa, Thanh dẫn hướng và Thước đo
29Thí nghiệm xuyên tĩnh có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPTu)TCVN 9846:2013; ASTM D5778; BS EN ISO 22476-1:12Đầu xuyên Piezocone: Mũi côn, Ống ma sát, Cảm biến áp lực, Đá lọc, Cảm biến độ nghiêng; Hệ thống bão hòa đầu xuyên; Hệ thống gia tải và cần xuyên; Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu
30Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVST)TCVN 10184:2021; ASTM D2573Thiết bị cắt cánh hiện trường và các dụng cụ khác.
31Đo mực nước ngầm và áp lực nước lỗ rỗng PiezometerTCVN 8869:11; ASTM D4750; AASHTO T252Thước dây điện tử, Piezometer và các dụng cụ khác
32Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảyTCVN 9334:12; BS 1881-P.201Thiết bị súng bật nẩy Proceq – Thuỷ Sĩ, Model: N-34, S/N: 163838
33Phương pháp không phá huỷ sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén bê tôngTCVN 9334:12; TCVN 9335:12; ASTM C805; DIN 1048; JIS A1155:12Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525 và Thiết bị súng bật nẩy Proceq – Thuỷ Sĩ, Model: N-34, S/N: 163838
34Phương pháp siêu âm xác định khuyết tậtTCVN 13537-2022Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525
35Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âmTCVN 9357:2012; ASTM C597:09; BS 1881:203Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525
36Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nénTCVN 13536-2022Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525
37Kiểm tra không phá huỷ hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúpTCVN 5879:09Kính lúp, thước đo
38Thí nghiệm CBR – Ngoài hiện trườngTCVN 8821:11; ASTM D4429-09aKích thủy lực, Bộ thí nghiệm CBR hiện trường; đồng hồ đo
39Xác định chỉ số CBR của nền đất – Phương pháp chùy xuyên độngTCVN 10272:2014; ASTM D6951:09; ASTM D7380; ASTM D1586Máy ghi dữ liệu tự động, Cần xuyên, Mũi côn, Búa, Thanh dẫn hướng và Thước đo
40Kiểm định cầu trên đường ô tô: Thử nghiệm tĩnh và thử nghiệm độngQCVN 118:2017/BGTVT; TCVN 12882:2020; TCVN 11297:2016; TCN 243:98Thiết bị đo ứng suất, đo chuyển vị, đo võng, các hệ thống kích thử tải và Thiết bị tạo tải trọng
41Xác định cường độ kéo nhổTCVN 9490:12Kích thuỷ lực, Hệ gá phản lực, đồng hồ so.
42Kiểm tra lực kéo nhổ của bulông, thépASTM E488Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo
43Thí nghiệm dính bám của cáp DƯL với vữa bơm ống genASTM C900; ASTM D981Kích thủy lực rỗng tâm, Bộ nêm và đầu neo thép, Đồng hồ đo áp suất, Đồng hồ đo chuyển vị
44Cường độ bám dính giữa thép neo và vữa bê tôngASTM C900Kích thuỷ lực, Hệ khung phản lực, Ngàm kẹp, Cảm biến lực, đồng hồ so.
45Xác định lực liên kết giữa cốt thép và bê tôngASTM A944; ASTM C900; 22TCN 60 : 1984Kích thuỷ lực, Hệ khung phản lực, Ngàm kẹp, Cảm biến lực, đồng hồ so.
46Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nềnTCVN 9349:2012, ASTM D7234, ASTM C1860Thiết bị đo độ bám dính Pull off Model: ZQS6-2000, S/N: 202401; Máy khoan rút lõi
47Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tôngTCVN 9356:2012Bộ máy dò định vị cốt thép Model: ZBL-R630A, Serial: R42002006WE
48Xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRITCVN 8865:2011; AASHTO T286; ASTM E950; ASTM E1082Thiết bị đo độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI – ARRB GROUP, Model: ROUGHOMETER 4, S/N: 0048
49Trắc địa công trình xây dựng, đo lún công trình, chuyển vị ngang bằng Inclimometer, độ nghiêng công trình bằng phương pháp trắc địaTCVN 9399:2012, TCVN 9400:12, TCVN 9360:12, TCVN 9364:12, TCVN 9398:12, TCVN 9394:12, TCVN 8215:12, AASHTO T254, ASTM D6230Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biến Model: ACE-800 VW, S/N: 81087, đồng hồ đo, Máy trắc địa, toàn đạc, kinh vĩ, GPS
50Đo chuyển vị, độ võng và ứng suất cọc, cầu22TCN 170:87Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biến Model: ACE-800 VW, S/N: 81087; Máy kinh vĩ điện tử, thiết bị đo ứng suất, đo chuyển vị, đo võng, cảm biến
51Quan trắc lún sâu bằng phương pháp extensometerDIN 4107:2Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biến Model: ACE-800 VW, S/N: 81087, Đầu đo, Điểm neo, Thanh truyền/Dây truyền
52Rung động và chấn động cơ học – Rung động đối với các công trình xây dựng – Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến công trình xây dựngTCVN 7191:2002Thiết bị đo rung động chuyên dụng: Cảm biến gia tốc/vận tốc, Bộ lưu trữ dữ liệu
53Rung động và chấn động – Rung động đối với công trìnhTCVN 7378:2004Máy đo chuyên dụng: Đầu đo, Thiết bị chuyển đổi tín hiệu, Thiết bị đọc, Bộ lưu trữ dữ liệu
54Xác định hệ số thấm của đất đá chứa nước bằng PP thí nghiệm hút nước từ các lỗ khoanTCVN 9148:2012; ISO 22282-4:12Máy bơm, Thiết bị đo lưu lượng, đo mực nước
55Xác định hệ số thấm của đá bằng PP thí nghiệm ép nước vào các lỗ khoanTCVN 9149:2012Máy bơm, Thiết bị đo lưu lượng, đo mực nước
56Thí nghiệm thấm hiện trườngTCVN 8731:2012; TCVN 9148:12; BS 5930Máy bơm áp lực cao, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp suất. Đầu đo mực nước điện tử, Ống vách, đồng hồ đo thời gian, bồn chứa nước và phao đo mức, Ống đong các loại,
57Phương pháp đẩy ngang dưới móng sâuASTM D3966Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo biến dạng
58Thí nghiệm nén ngang trong lỗ khoanASTM D4719; ISO 22476-4:12Kích thuỷ lực, đồng hồ đo biến dạng
59Đo điện trở đấtTCVN 9385:1202 Bộ máy đo điện trở tiếp đất KYORITSU, Model: KEW 4105A, S/N: W8105306 và S/N: W8228303
 SƠN TÍN HIỆU GIAO THÔNG  
60Sơn tín hiệu giao thông – Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo xác định: Hàm lượng chất tạo màng, phân loại cở hạt và xác định hàm lượng hạt thuỷ tinh, độ phát sáng, độ bền nhiệt, độ mài mòn, độ kháng chảy, khối lượng riêng, độ chống trượt, độ phản quang, chiều dày màng sơn, các chỉ tiêu thử nghiệm hiện trường, nhiệt độ hoá mềm.TCVN 8791:2011Thiết bị đo độ bám dính Pull off – Model: LR-6000C, S/N: L172270014; Máy đo độ phát sáng sơn kẻ đường 0/45 – Model:MN-R, S/N: 701547; Thiết bị đo phản quang sơn kẻ đường, Model: LA-302E, S/N: 23178; Thiết bị đo chiều dày sơn kẻ đường – Model: STT-950; Thiết bị con lắc Anh Model: BM-III, S/N: 21170; Nhiệt kế điện tử Model: TP101; Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750; Máy đo độ phát sáng biển báo giao thông Model:LA-101C, S/N:12283;
61Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: chiều dày, màu sắc vạch sơnISO 2808; TCVN 2102:2008; ASTM D6628Thiết bị đo chiều dày sơn kẻ đường – Model: STT-950; Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750
62Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: độ chống loang màu, độ phản quang, độ phát sáng, độ mài mòn.TCVN 8786:2011; TCVN 8787:11Máy đo độ phát sáng sơn kẻ đường 0/45 – Model:MN-R, S/N: 701547; Thiết bị đo phản quang sơn kẻ đường, Model: LA-302E, S/N: 23178;
63Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: độ bám dínhASTM D4541Thiết bị đo độ bám dính Pull off – Model: LR-6000C, S/N: L172270014
64Độ bám dính64TCN 93-95Thiết bị đo độ bám dính Pull off – Model: LR-6000C, S/N: L172270014
65Chống nứt vỡ, Độ kháng chảy, Chống va đậpAASHTO T250Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm, máy rung điện, thiết bị gia nhiệt
66CaCO3, bột màu và chất độn trơ, Dioxit TitanASTM D1394Cân phân tích, bình định mức, erlen….
67Phân loại hạt và xác định hàm lượng hạt thuỷ tinhBS 6088:81Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng kỹ thuật
68Vật liệu kẻ đường phản quang – màu sắcTCVN 10832:2015Máy đo màu Model: DS-700D, Serial: CMD1C1750
 ĐINH PHẢN QUANG  
69Xác định cường độ sáng, màu sắc, áp lực thẳng đứng của thân đinh đường, khả năng chịu lực cắt của chân cắm, độ bền của tấm phản quangTCVN 12584:2019; JIS D5500, EN 1463-1, ASTM D4280Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750, Thiết bị thí nghiệm khả năng chịu lực cắt chân cắm đinh phản quang Model: BGD 305, S/N: 3052302009
 TIÊU PHẢN QUANG  
70Xác định Kích thước, hình dạng, tầm nhìn ban ngày, ban đêm, màu sắc, độ sáng, hệ số phản quang, thử tĩnh, thử va đập, thử chống ăn mòn, thử trong điều kiện khí hậu tự nhiên, thử chống nướcTCVN 12585:2019Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750, thiết bị thử va đập, tủ khí hậu, cân kỹ thuật
 
MÀNG PHẢN QUANG DÙNG CHO BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
  
71Hệ số độ sáng ban ngàyASTM E2301Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750
72Màu sắc ban ngàyASTM E1347, E1349Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1751
73Màu sắc ban đêmASTM E811Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1752
74Độ dính bámASTM D4956Máy đo độ dính bám Pull off Model: LR-6000C, S/N: L172270014
 MÀNG PHẢN QUANG  
75Xác định hệ số phản quang, độ bền thời tiết, độ bền màu, độ co ngót, độ bền uốn, khả năng tách lớp lót, độ dính bám, độ bền va đậpTCVN 7887:2018, ASTM E810Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1752; Máy đo độ dính bám Pull off Model: ZQS6-2000, S/N: 202401
 BI PHẢN QUANG  
76Độ trònASTM D1155Máy đo độ tròn: Gồm một máng rung và một tấm kính nghiêng có thể điều chỉnh góc độ, Hệ thống khay thu mẫu, Cân kỹ thuật
77Đặc tính chảy, trạng thái của biAASHTO M 247Phễu thử độ chảy, Cân kỹ thuật, tủ sấy
78Kích cở sàngASTM D1214Bộ sàng tiêu chuẩn, Cân kỹ thuật, tủ sấy
 
GỐI CẦU CAO SU, KHE CO GIÃN VÀ RON CAO SU
  
79Xác định độ cứng Shore ATCVN 1595-1:07; ASTM D2240; ISO 7619-1Máy đo độ cứng cao su TECLOCK Model: GS-702N TYPE D, S/N: 24307
80Xác định độ bền kéo, độ dãn dài khi đứtTCVN 4509:20; ASTM D412; ISO 37:05Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842
81Xác định hệ số lão hoá sau 70oC x24hTCVN 2229:13; ASTM D573; ISO 188:98Tủ sấy; Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842; Máy đo độ cứng cao su TECLOCK Model: GS-702N TYPE D, S/N: 24307; Cân phân tích
82Xác định biến dạng nén dưTCVN 10308:14; ASTM D395Thiết bị nén gối cầu
83Xác định độ bền kéo trượt của cao su cốt bản thépTCVN 10308:14; AASHTO M251Thiết bị nén gối cầu
84Xác định độ bền kéo bóc của cao su cốt bản thépTCVN 4867:18; ASTM D429Máy kéo nén đa năng, Thiết bị nén gối cầu
85Xác định modun trượt của cao suTCVN 10308:14; ASTM D4014; ASTM D5977Thiết bị nén gối cầu; Bộ đồ gá chuyển động ngang
86Thử nén ngắn hạn và dài hạn gối cầu cao su cốt bản thép, gối chậu, gối thép, khe co giãnTCVN 10308:14 (phần 5,6); ASTM D4014/D5977; EN 1337-3; AASHTO M297/M251Thiết bị nén gối cầu
87Thử độ giãn dài tại điểm gãy; Thử nghiệm thay đổi độ cứng tối đa; Thử nghiệm độ căng kéo tối thiểuASTM D2240; ASTM D638Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842, Thiết bị nén gối cầu
88Thử nghiệm độ hút nướcASTM D570Cân phân tích, tủ sấy, Thước đo
89Thử nghiệm khả năng trương nở trong dầuASTM D471Thiết bị ngâm: Bình thủy tinh, Giá đỡ mẫu; Tủ sấy; Cân phân tích
90Thử nghiệm nén thẳng đứng gối cầu cao su cốt bản thép, gối chậu, gối thép; Thử nghiệm góc xoay gối cầu cao su cốt bản thép; Thử nghiệm hệ số ma sát gối cầu cao su cốt bản thép, gối chậu, gối thépAASHTO M251; AASHTO M297; ASTM D4014/D5977; EN 1337-3Thiết bị nén gối cầu
91Thử nghiệm kháng OzoneASTM D1149; AASHTO M251Thiết bị thí nghiệm kháng OZON gối cầu Model: HYN-CY, S/N: DG-2003121001
 GỐI CẦU KIỂU CHẬU  
92Thử nghiệm nén thẳng đứng, góc xoay, hệ số ma sát, lực đẩy ngangTCVN 10268:2014, TCVN 10269:2014Thiết bị nén gối cầu
 GỐI CHỎM CẦU  
93Thử nghiệm nén thẳng đứng, góc xoay, hệ số ma sát, lực đẩy ngangTCVN 13861:2023Thiết bị nén gối cầu
 
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG; XI MĂNG BỀN SUNFATE; XI MĂNG XỈ LÒ CAO HOẠT HOÁ SULFATE
  
94Xác định Độ mịn, Khối lượng riêngTCVN 6067:18; TCVN 13605: 2023; BS EN 196-6:10; ASTM C184, C188, C150, C204; AASHTO T133; T153; T192Bình khối lượng riêng xi măng; Sàng (kích thước mắt 0,09; 0.08; 0.045mm)
Cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, bình khối lượng riêng, chậu nước, dầu hoả
95Xác định giới hạn bền uốn và nénTCVN 6016:15, ASTM C109; C348; C349; AASHTO T106-11; BS EN 196-1:05Máy trộn, khuôn (4x4x16)cm, máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn (10kN+1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400+200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén.
96Xác định giới hạn bền nén – phương pháp nhanhTCVN 3736:82Máy trộn, khuôn tạo mẫu, máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền nén
97Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích và hàm lượng bọt khíTCVN 6017:15; TCVN 6067:18; TCVN 8876:12; BS EN 196-3:05; ASTM C187; C191; C185; C150; AASHTO T131Máy trộn, ống đong chia vạch, khay ngâm mẫu, Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Lơ Satơlie.
98Hàm lượng mất khi nung; Độ nở sunfat; Hàm lượng MgO; SO3; C3A; C4AF+2C3A; CKT; BaOTCVN 6067:18; TCVN 6068:04; TCVN 6820:15; ASTM C150,C452Lò nung, chén sứ, cân kỹ thuật (0,001g), khuôn tạo mẫu 25x25x285mm, khay ngâm mẫu, dụng cụ đo chiều dài, đồng hồ so, bộ sàng thí nghiệm…
99Phân tích thành phần hoá học xác định hàm lượng: MKN; CKT; SiO2; Fe2O3; Al2O3; CaO; MgO; Na2O; K2O; SO3; Sunfit; Cl- ; CaO tự doTCVN 141:2023; ASTM C114; BS EN 196-2Lò nung, chén sứ, Cân phân tích (0,001g), becher, erlen, puret, pipet, bình định mức phễu thuỷ tinh, Hoá chất…
100Xác định độ nở AutoclaveTCVN 8877:2011; TCVN 7711: 2013Thiết bị đo độ giãn nở (Autoclave) Model: YZF-2S, S/N: 312511868, máy trộn, khuôn tạo mẫu, cân kỹ thuật, ống đong 250ml
101Xác định nhiệt thuỷ hoáTCVN 6070:2005Nhiệt lượng kế, tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, cân phân tích, bộ sàng thí nghiệm,
102Xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nướcTCVN 12003:2018; ASTM C452; ASTM C1038Máy trộn, khuôn tạo mẫu, khay bảo dưỡng mẫu
103Xác định độ nở thanh vữa trong dung dịch sunphatTCVN 7713:2007, ASTM C1012Máy trộn, khuôn tạo mẫu, khay bảo dưỡng mẫu, dụng cụ đo chiều dài
104Xác định độ nở sunphat, thay đổi chiều dài thanh vữaTCVN 6068:04; TCVN 7713:07; TCVN 12003:18; ASTM C490; ASTM C452; ASTM C1102; ASTM C1038Máy trộn vữa, Bàn dằn, khau hình côn, khuôn tạo mẫu, cân kỹ thuật (0,1g), ống đong 250ml,…
105Xác định độ giản nở của xi măngASTM C151Máy trộn, khuôn tạo mẫu, khay bảo dưỡng mẫu, dụng cụ đo chiều dài
106Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfateTCVN 13947:2024Bộ sàng, cân kỹ thuật, bình tỷ trọng…
 
THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HOÁ HỌC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA, PHỤ GIA KHOÁNG HOẠT TÍNH
  
107Phụ gia hoá học cho bê tông xác định: Hàm lượng chất khô; Khối lượng riêng; Hàm lượng ion clo; độ pH; Hàm lượng tro; Hàm lượng kiềm có hại cho phụ gia, ảnh hưởng của phụ gia đến độ co bê tôngTCVN 8826:2011; ASTM C311; JIS A6201:99; EN 14277:2004; ASTM C494/C494M, ASTM C1141, ASTM C266; BS EN 480Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, máy đo pH, máy chuẩn độ điện thế
108Phụ gia khoáng cho bê tông dầm lăn xác định: Lượng sót sàng 45mm, Hàm lượng SO3; Hàm lượng kiềm có hại cho phụ gia; Tổng hàm lượng các oxit SiO2 + Al2O3 + Fe2O3; Chỉ số hoạt tính cường độTCVN 8825:2011; ASTM C311; JIS A6201:99; EN 14277:2004Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm
109Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa – SILICAFUME và tro trấu nghiền mịn xác định: Lượng sót sàng 45mm; Hàm lượng SO2; Hàm lượng mất khi nung; Độ ẩm; Chỉ số hoạt tính cường độTCVN 8827:2011; ASTM C311; JIS A6201:99; EN 14277:2004Máy nén đa năng, Lò nung, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm
 THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA  
110Lấy mẫu, Xác định thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớn; Xác định thành phần cỡ hạt; Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng; Xác định độ ẩm; Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ; Xác định tạp chất hữu cơ; Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles); Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá; Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic; Xác định hàm lượng clorua; Xác định hàm lượng sulfat và sunfit; Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ; Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình; Xác định hàm lượng micaTCVN 7572-2006; ASTM C29, C33, C40, C127, C128, C131, C136, C170, C227, C566, AASHTO T19, T27, T84, T85, T96, T255, T335, EN 933, EN 1097, EN 1744-5, EN 1092-2, BS 812, JIS A1102, A1103, A1104, A1109, A1110, A1111, A11121, A1125, A1126, A1137, A1146, M302; BS EN 12620; BS EN 1744-1:2009 + A1:2012Máy nén thủy có lực nén đạt 500 kN; Xi lanh bằng thép, có đáy rời; Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1%, 1 %; Bộ sàng tiêu chuẩn, Máy lắc sàng; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110 oC; – Máy Los Angeles, – Bi thép, khối lượng từ mỗi viên từ 390 g đến 445 g; các công cụ dụng và hoá chất khác.
111Xác định hệ số đương lượng ESASTM D2419:91Bộ thí nghiệm đương lượng cát, Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng
112Xác định chỉ số methylen xanhTCVN 7572-21:2018Cân phân tích, cân kỹ thuật, tủ sấy, bình định mức, bình tam giác, nhiệt kế
113Xác định độ ổn định của cốt liệu bê tông và vữa bằng Na2SO4TCVN 7572-22:2018, ASTM C88/ C88M; EN 1367-2; JIS A1122:14; BS 812-121-1989, AASHTO T104Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy, tỷ trọng kế
114Cốt liệu nhẹ cho bê tông – sỏi, đá dăm và cát Keramzit: Xác định thành phần cỡ hạt; khối lượng thể tích, độ bền xi lanh, khối lượng mất khi đun sôi, độ hút nước, độ ẩmTCVN 6221:1997; BS EN 13055-1Máy nén, Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy
115Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệuASTM C123-98; AASHTO T113, JIS A1141:2007Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy
116Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 75mmTCVN 9205:2012, AASHTO T11Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy
 CỐT LIỆU NHỎ  
117Cát mịn cho bê tông và vữa xây dựngTCVN 10796:2016Bộ sàng, cân kỹ thuật, tủ sấy
118Cát nhiễm mặn cho bê tông và vữaTCVN 13754:2023Cân phân tích, bình định mức, erlen ….
119Cốt liệu xỉ cho bê tôngTCVN 13908:2024Bộ sàng, cân kỹ thuật, tủ sấy
 
CỐT LIỆU DÙNG TRONG XÂY DỰNG ĐƯỜNG BỘ
  
120Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 75µm bằng phương pháp rửaTCVN 14135-4:2024Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng
121Xác định thành phần hạt bằng phương pháp sàng khôTCVN 14135-5:2024Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng
122Độ bền kiềm của cốt liệuASTM C1260Máy trộn vữa, Tủ dưỡng hộ mẫu, Bể thủy nhiệt, Thiết bị so sánh chiều dài, Cân kỹ thuật, Bộ sàng tiêu chuẩn
 ĐẤT DÙNG TRONG XÂY DỰNG ĐƯỜNG BỘ  
123Chuẩn khô mẫu đấtTCVN 14134-1:2024Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng, thiết bị nghiền
124Chuẩn bị mẫu ướt mẫu đấtTCVN 14134-2:2024Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng, thiết bị nghiền
125Xác định thành phần hạtTCVN 14134-3:2024Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng
126Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo và chỉ số dẻoTCVN 14134-4:2024Thiết bị xác định giới hạn chảy, cân kỹ thuật, tủ sấy
127Xác định hệ số đương lượng cátTCVN 14134-5:2024Bộ thí nghiệm đương lượng cát, Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng
 ĐẤT SÉT  
128Phương pháp phân tích hoá họcTCVN 7131:2002Cân phân tích, tủ sấy, bình định mức, bình tam giác
129Thí nghiệm cơ lý đất sét dùng để sản xuất gạch, ngóiTCVN 4345:1986Thiết bị thử độ co ngót, cân kỹ thuật, bộ chày đầm, đồng hồ đo trương nở, Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay sấy, bể ngâm mẫu, Bộ dụng cụ xác định độ dẻo tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, bát trộn, dao trộn, Bộ sàng đất, cân kỹ thuật, cối chày sứ,
 CÁT ĐỂ SẢN XUẤT THỦY TINH  
130Xác định hàm lượng SiO2TCVN 9183:2012Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm, Bếp điện, Máy đo pH
131Xác định hàm lượng Fe2O3TCVN 9184:2012Phổ quang kế UV-VIS, Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm
132Xác định hàm lượng Al2O3TCVN 9185:2012Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm, Máy pH
133Xác định hàm lượng TiO2TCVN 9185:2012Phổ quang kế UV-VIS, Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm
 
THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG, BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
  
134Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tôngTCVN 3106:22; ASTM C143-10a; BS 1881 P.102; AASHTO T119; BS EN 12350-2:09; JIS A 1101:05Côn thử độ sụt, Que chọc, Phễu đổ hỗn hợp, Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm.
135Thử độ cứng vebeTCVN 3107:22; ASTM C1170; BS EN 12350-3:09Thiết bị VEBE
136Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tôngTCVN 3108:22; ASTM C138-12; AASHTO T121-11; BS EN 23
50-6:09; JIS A1116:05; BS 1881 P.107
Cân kỹ thuật (50g), Thước lá kim loại, Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g, Bếp điện, Thùng nấu paraphin, Tủ sấy 200oC.
137Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tôngTCVN 3109:22; ASTM C232; AASHTO T158; BS EN 12350-4:09; JIS A 1123:10Khuôn thép kích thước 200 x 200 x 200mm; Bàn rung tần số 2900 ÷ 3000 vòng phút, biên độ 0,5 ± 0,01mm; Thanh thép tròn đường kính 16mm, dài 600mm, hai đầu múp tròn; Cân kĩ thuật có độ chính xác tới 50g; Sàng kích thước mắt 5mm. Thước lá kim loại. Tủ sấy
138Xác định thành phần hỗn hợp bê tôngTCVN 3110:93Cân kỹ thuật 50kg, Bộ sàng cát 5mm; 1,2mm; 0,15mm; Tủ sấy 200oC; Khay sấy, bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông
139Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tôngTCVN 3111:22; ASTM C138; C137; AASHTO T152Thiết bị xác định hàm lượng bọt khí; Chày đầm, bay, xẻng, giẻ lau…
140Xác định khối lượng riêng của bê tôngTCVN 3112:22; ASTM C642; BS EN 12350-7:09; BS 1881 P.114Bình khối lượng riêng hoặc bình tam giác 100ml có nút thủy tinh ống dẫn mao quản, Cân phân tích chính xác(0,01g), Búa con, cối chày đồng, Bình hút ẩm, Tủ sấy 300oC, Sàng 2 hoặc 2,5mm, Nước lọc, dầu hoả, cồn 90o
141Xác định độ hút nước của bê tôngTCVN 3113:22; ASTM C642; BS EN 12350-7:09 ; BS 1881 P.112Cân kỹ thuật chính xác; Thùng ngâm mẫu, Tủ sấy, Khăn lau mẫu
142Xác định khối lượng thể tích của bê tôngTCVN 3115:22; ASTM C642-06; BS EN 12350-7:09; BS 1881 P.114Cân kỹ thuật, Thước lá kim loại, Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g, Bếp điện, Thùng nấu paraphin, tủ sấy
143Xác định độ chống thấm nước của bê tôngTCVN 3116:22; BS EN 12350-8:09Máy xác định độ chống thấm, bộ áo mẫu, paraphin, bàn chải sắt, tủ sấy
144Xác định cường độ nén của bê tôngTCVN 3118:22; ASTM C39; C42; C873; BS 1881 P.119; AASHTO T22; T140; T24; BS EN 12350-3:09; BS EN 12504-1:09; JIS A1108; A1107Máy nén, Thước lá kim loại, Đệm truyền tải
145Xác định cường độ uốn của bê tôngTCVN 3119:22; ASTM C293; C78; JIS A 1106; AASHTO T97; T177; BS EN 12350-5; JIS A 1114:11; BS 1881 P.118Máy nén, Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm, Thước lá kim loại
146Xác định cường độ kéo khi bửa của bê tôngTCVN 3120:22; ASTM C496; AASHTO T198; JIS A 1113:06Máy nén, Bộ gá ép chẻ mẫu bê tông hình trụ, Gối truyền tải, đệm gỗ
147Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnhTCVN 5726:22; ASTM C469; JIS A1127; A1149Máy nén, Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm, Thước lá kim loại
148Lấy mẫu khi khoan từ cấu kiệnASTM C42Máy khoan lẫy mẫu, bộ dụng cụ gia công mẫu
149Xác định thời gian đông kết của bê tôngTCVN 9338:12; ASTM C403; AASHTO T197Thiết bị xác định thời gian đông kết, cân kỹ thuật, dụng cụ trộn mẫu, đồng hồ bấm giây
150Thiết kế thành phần cấp phối bê tông, bê tông cường độ caoTheo thông tư số 10/2019/TT-BXD; Theo Quyết định số 778/1998/QĐ-BXD; Phương pháp tính toán ACI 211.1; TCVN 10306:2014Máy nén bê tông, Thiết bị thí nghiệm thấm, khuôn đúc mẫu các loại, Côn thí nghiệm độ sụt, Cân kỹ thuật và các dụng cụ khác
151Xác định độ thấm Ion Clo bằng phương pháp đo điện lượngTCVN 9337:2012Bơm hút chân không, thiết bị đo điện lượng, máy khoan bê tông, máy cắt
152Xác định độ mài mònTCVN 3114:2022; ASTM C131, AASHTO T96Máy mài mòn, cân kỹ thuật, thước kẹp
153Xác định độ co của bê tôngTCVN 3117:2022Khuôn thử co ngót, gá co ngót, đồng hồ đo trương nở, thanh chuẩn
154Xác định hệ số thấm của bê tôngDIN 1048; CRD C48, EN12390-8; ASTM C1585Vòng đệm cao su, thanh đỡ mẫu
155Xác định độ pHTCVN 9339:2012Máy đo pH, máy khoan mẫu, sàng, cân phân tích, ống đong…
156Xác định hàm lượng SunfatTCVN 9336:2012Cân phân tích, becher, erlen, puret, pipet, bình định mức phễu thuỷ tinh
157Thử nghiệm từ biến của bê tôngASTM C512Khuôn mẫu, thiết bị đo biến dạng
158Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tôngTCVN 9340:2012; ASTM C1064Khuôn mẫu, thiết bị đo nhiệt độ
159Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính bằng kéo trực tiếp (phương pháp kéo đứt)TCVN 9491:2012; ASTM C1583/ C1583MThiết bị gia tải kéo, máy khoan, đĩa khoan
160Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấuTCVN 12252:2020Máy thử cường độ nén, đệm truyền tải, máy khoan, máy cắt
161Xác định độ chảy xoè của hỗn hợp bê tông bằng phương pháp bàn dằnASTM C1611, BS EN 12350-5; JIS A1150:07; DIN 1048; BS 1881-105Thước đo, bàn dằn, máy trộn
162Bê tông tự lèn, Bê tông tươiTCVN 12209:2018; BS EN 12350: 2019Máy trộn, khuôn đúc mẫu, Côn thử độ sụt, đồng hồ bấm giây, Thùng chứa mẫu, Phễu đổ hỗn hợp, Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm.
163Bê tông đông cứngDIN EN 12390Máy trộn, khuôn đúc mẫu
164Bê tông phun – Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm trên lõi khoanTCVN 14181:2024Máy nén bê tông, máy khoan
165Bê tông phun – Chuẩn bị mẫu khoan cắt từ tấm thửTCVN 14180:2024Máy cắt, máy khoan
166Bê tông – Phương pháp thử tăng tốc cacbonat hóaTCVN 13929:2024Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu, Máy nén, Thiết bị đo nhiệt độ
167Bê tông – Phương pháp xác định tốc độ hút nướcTCVN 13930:2024Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu, đồng hồ bấm giây
168Bê tông – Phương pháp xác định hệ số dịch chuyển cloruaTCVN 13931:2024Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu, thước cặp
169Bê tông – Phương pháp xác định điện trở suất hoặc điện dẫn suấtTCVN 13932:2024Thước đo, thiết bị đo điện trở
170Bê tông – Phương pháp đo chiều sâu cacbonat hoáTCVN 13933:2024Máy nén, máy cắt, tủ sấy
171Phương pháp xác định khả năng ức chế ăn mòn thép trong bê tông của phụ gia bằng điện trở phân cực trong nước chiết hồ xi măngTCVN 13934:2024Hệ thống thiết bị đo điện hóa chuyên dụng: Máy đo điện hóa, Hệ thống bình điện hóa, Máy đo pH, Cân phân tích, Máy khuấy từ
172Vật liệu và kết cấu xây dựng – Phương pháp thử nghiệm ngâm nước và làm khô để đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngập lụtTCVN 13935:2024Bình ngâm mẫu, giá đỡ
173Xác định ảnh hưởng của phụ gia hoá học đến ăn mòn cốt thép bê tông trong môi trường cloruaTCVN 13862:2023Bình ngâm mẫu, giá đỡ, tủ sấy
 BÊ TÔNG CHỊU NHIỆT  
174Xác định khối lượng thể tích sau khi nung; Xác định cường độ nén sau khi nung; Xác định độ thay đổi chiều dài sau khi nungASTM C 134; ASTM C 133; ASTM C 113Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, lò nung
175Xác định hệ số giãn nở tuyến tínhYB/T 5203-1993Thước đo tuyến tính, lò nung, tủ sấy
176Xác định cường độ bê tôngGB/T 50107-2010, YBT 4252Máy nén, lò nung, tủ sấy
177Lấy mẫu, đúc mẫu và bảo dưỡng mẫuGB/T 50081, YBT 5203-1993Khuôn mẫu, cân kỹ thuật
 BÊ TÔNG CỐT SỢI  
178Sợi thépTCVN 12392-1:2018Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, tủ sấy
179Sợi polymeTCVN 12392-2:2018Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước kẹp
180Sợi thuỷ tinh bền kiềmASTM C1666/C1666MMáy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, Lò nung, Tủ sấy, Bể điều nhiệt,
181Sợi xelluloASTM D7357Cân kỹ thuật, Lò nung, tủ sấy
 BÊ TÔNG KHÔNG CO, VỮA KHÔNG CO  
182Vật liệu đổ vữa gốc xi măngGB/T 50448-2015Máy nén, Thiết bị đo độ nở: Đồng hồ so gắn trên giá đỡ, Cân kỹ thuật, máy trộn, tủ sấy
 CHẤT TẠO MÀNG BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG  
183Xác định thời gian hình thành màng; Tỷ lệ giữ nước hữu hiệu; Tính hoà tan khi thấm nước sau khi tạo màng; Thời gian khôASTM C156; ASTM C309Cân kỹ thuật, tủ sấy, cốc ngâm mẫu, đồng hồ bấm thời gian
184Thí nghiệm tính chất lắng đọngASTM 1309, ASTM D869Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu
 PHỤ GIA HOÁ HỌC  
185Phụ gia hoá học cho bê tông xác định: Hàm lượng chất khô; Khối lượng riêng; Hàm lượng ion Clo; độ pH; Hàm lượng tro; độ bền băng giáTCVN 8826:2024Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, máy đo pH
 
THÍ NGHIỆM ĐẤT, VẬT LIỆU CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
  
186Xác định chất khô và hàm lượng nướcTCVN 6648 : 2000; ISO 11465 : 1993Tủ sấy đến 300oC, Cân kỹ thuật (0,01g), Bình hút ẩm có hoạt chất hút ẩm, Bình chứa mẫu có nắp dung lượng 25ml: 100ml.
187Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:12; AASHTO T100; ASTM D854; ASTM D5550Bơm chân không, Cân kỹ thuật (0,01g), Bình tỷ trọng (100cm3), Cối chày sứ (đồng), Rây 2mm, Bếp cát, Tủ sấy, Tỷ trọng kế, Thiết bị ổn nhiệt,
188Xác định độ ẩm và độ hút ẩmTCVN 4196:12; ASTM D2216; ASTM D4959Tủ sấy (t0) đến 300oC, Cân kỹ thuật (0,01g),
Bình hút ẩm có clorua canxi, Rây (1mm), Cối và chày sứ có đầu bọc cao su, Cân phân tích (0,001g), Rây 0,5mm,
189Xác định giói hạn dẻo, giới hạn chảyTCVN 4197:12; GOST-5184; AASHTO T89; T90; ASTM D4318Các tấm kính nhám, Rây (1mm), Cối và chày sứ có đầu bọc cao su, Cân kỹ thuật (0,01g), Tủ sấy, Dụng dụ Casagrande
190Xác định thành phần cỡ hạtTCVN 4198:12; AASHTO T88; T27; ASTM C136-06; ASTM D1140; ASTM D422Cân kỹ thuật (0,01g), Bộ rây, Cối và chày sứ có đầu bọc cao su, Tủ sấy, Bình hút ẩm có clorua canxi, Quả lê bằng cao su, Máy sàng lắc, Cân phân tích, Tỷ trọng kế (vạch 0,001), Bộ phận đun và làm lạnh, Nhiệt kế (0,5oC), Đồng hồ bấm, Máy rửa, Ống hút (5cm3 và 50cm3),
191Xác định sức chống cắt của đấtTCVN 4199:12; ASTM D3080Máy cắt phẳng ứng biến 4 tốc độ, Đồng hồ đo biến dạng, Vòng đo lực ngang,
192Xác định tính nén lún, tính cố kết một trục trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:12; TCVN 8722:12; ASTM D2166; ASTM D2435; AASHTO T216; AASHTO T297Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng), Tủ sấy, Cân kỹ thuật (0,01g), Đồng hồ đo biến dạng (vạch 0,01mm, Quả cân và các dụng cụ khác
193Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩnTCVN 4201:12; 22TCN 333-06; AASHTO T99; T180; ASTM D1557; ASTM D698-00a; BS 1377 P.4Cối đầm nện và cần dẫn búa bằng kim loại, Cân kỹ thuật (0,01g), Sàng (19 mm, 5mm), Bình phun nước, Tủ sấy, Bình hút ẩm có clorua canxi,
194Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)TCVN 4202:12; ASTM D2937Dao vòng bằng kim loại, Thước cặp, Dao cắt có lưỡi thẳng,Cân kỹ thuật (0,01 và 0,1g), Các tấm kính, Dụng cụ xác định độ ẩm, Tủ sấy, Bình hút ẩm
195Thí nghiệm sức chịu tải (CBR) trong phòng thí nghiệmTCVN 12792:2020; AASHTO TI93; ASTM D 1883; BS 1377-90 P.4; JIS A1211Máy nén CBR, Cối đầm loại to (D=152,4 mm), Chày đầm, Cối CBR, Đồng hồ đo trương nở, Giá đỡ thiên phân kế,
196Thí nghiệm nén 1 trục có nở hôngASTM D2166:06; JIS A1216; AASHTO T208; TCVN 8868:2011Máy nén một trục, gá đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế và cái dụng cụ khác
197Xác định đặc trưng tan rã của đấtTCVN 8718:2012Dụng cụ xác định độ tan rã, Đồng hồ bấm giây, Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, Hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh, Cân kỷ thuật có độ chính xác 0,01g
198Xác định đặc trưng trương nở của đấtTCVN 8719:12; AASHTO T258; ASTM D4829; ASTM D4546Dụng cụ đo độ nở, Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, Bình hút ẩm có CaCl2, Cân kỹ thuật cú độ chính xác 0,01g, Đồng hồ bấm giây, Giấy lọc, dao gọt đất, đĩa sứ hoặc thủy tinh
199Xác định đặc trưng co ngót của đấtTCVN 8720:2012Cân kỹ thuật, hộp ẩm và chén mem, dao cắt, thiết bị đo co ngót, Tủ sấy
200Xác định khối lượng thể tích nhỏ nhất, lớn nhất và độ chặt tương đối của đất rờiTCVN 8721:2012Đồng hồ bấm giây, Tủ sấy, Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g
201Xác định đặc trưng lún ướtTCVN 8722:2012Máy nén, cân kỹ thuật
202Xác định đặc trưng hệ số thấm (K) của đất, vật liệu rờiTCVN 8723:12; ASTM D2434; JIS A1218Dụng cụ đo hệ số thấm của cát, Dụng cụ đo hệ số thấm của đất sét, Nhiệt kế, Cốc thủy tinh, Đồng hồ bấm giây, Đồng hồ giờ, Đầm bằng gổ, Tủ sấy.
203Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rờiTCVN 8724:12Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên , đĩa tròn D10cm, D20cm và các dụng cụ khác
204Xác định sức chống cắt của đất bằng thí nghiệm cắt cánh trong phòngTCVN 8725:2012; GB/T 50123Thiết bị cắt cánh chuyên dụng trong phòng thí nghiệm
205Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trườngTCVN 8729 : 2012Dao vòng, cân kỹ thuật, bộ sàng thí nghiệm, dụng cụ đào đất
206Xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoanTCVN 8731:2012Vòng chắn bằng thép, thiết bị cấp nước, thiết bị điều chỉnh mực nước, đồng hồ bấm giây
207Xác định khối lượng riêng của đá trong phòng thí nghiệmTCVN 8735:2012Cân kỹ thuật, bình tỷ trọng, bếp điện
208Đầm nén ProctorTCVN 12790:2020Cối, chày đầm, khay đựng mẫu
209Thí nghiệm nén cố kết theo phương đứngASTM D2435; BS EN ISO 17892-5Máy nén cố kết tự động Shaoxing Rogna Model: GZQ-1EH, S/N: 260122-1, Hệ thống thu thập dữ liệu; cân kỹ thuật, Tủ sấy
210Thí nghiệm nén cố kết theo kiểu buồng RoweBS1377-P7Hệ thống thiết bị thí nghiệm nén 3 trục bán tự động Nanjing TKA Model: TTS-3T, S/N: 261010, cân kỹ thuật
211Thí nghiệm nén cố kết với tốc độ biến dạng hằng số (CRS)ASTM D4186Máy nén cố kết tự động Shaoxing Rogna Model: GZQ-1EH, S/N: 260122-1, Hệ thống thu thập dữ liệu; cân kỹ thuật, Tủ sấy
212Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU; CU; CD; CV)TCVN 8868:2011; ASTM D2850-03A/D4767; AASHTO T296; T234; BS1377:Part8:199; GB/T50123; JGS 0520:0524Hệ thống thiết bị thí nghiệm nén 3 trục bán tự động Nanjing TKA Model: TTS-3T, S/N: 261010: Bộ khung gia tải, Bộ thu thập số liệu cảm biến, Buồng đặt mẫu, bộ bơm đôi điều khiển áp suất tạo áp lực, Bộ phần mềm sử dụng cho hệ thông thí nghiệm, thiết bị gia công mẫu.
213Xác định mô đun đàn hồi của vật liệu trong phòng thí nghiệmTCCS 38:2022 /TCĐBVN; AASHTO T294Máy nén một trục, bộ chày cối đầm cải tiến, tấm ép, gá đỡ đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế và cái dụng cụ khác
214Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất; Hàm lượng các ion thành phần muối hoà tan trong đấtTCVN 8726:12; TCVN 8727:12; AASHTO T267; BS 1377-3-43:90Cối và chày bằng sứ hoặc thủy tinh, đầu chày bọc cao su; Sàng phân tích loại mắt sàng 2,0 mm; 0,50 mm (hoặc 0,425 mm); Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,001 g; 0,01 g và 0,1 g; Tủ sấy; Bình hút ẩm; Bếp cách cát; Phễu lọc có đường kính khoảng 100 mm;
215Xác định hàm lượng hữu cơ tổn thất khi nungAASHTO T194; ASTM D2974Cân kỹ thuật, Lò nung, Tủ sấy
216Xác định hàm lượng muối trong đấtPhụ lục D TCVN 9436:2012Tủ sấy, cân phân tích, becher,
217Xác định hàm lượng thạch cao trong đấtTCVN 8654:2011Tủ sấy, cân phân tích, becher, bình định mức
218Xác định pH trong đấtTCVN 5979:2007; ISO 10390:2005Máy đo pH, máy lắc, Nhiệt kế
219Xác định Phospho tổng số – Phương pháp so màuTCVN 8940:2011Máy quang phổ, Tủ sấy, cân phân tích, cân kỹ thuật, Máy đo pH, becher,
 VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN  
220Thử kéoTCVN 197:2014; AASHTO T68-09; ASTM A370:11; ASTM E8/E8M; ISO 6892:84; JIS Z2241:11; BS EN 10002:01; AS 1302:07Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
221Thử uốnTCVN 198:08; ASTM A370:11; ASTM A90/A90M; JIS Z2248:08; BS EN 4449:06; ASTM E855; AS 1302:07Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..)
222Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử uốnTCVN 5401:10; ASTM A184/A184MMáy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
223Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử nén dẹtTCVN 5402:12; ASTM A333/333MMáy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
224Kiểm tra không phá huỷ – PP thẩm thấuTCVN 4617:2018; DNV C401: 2023Thiết bị phun xịt, vải, bàn chải…
225Kiểm tra không phá huỷ – PP dùng bột từTCVN 4396:2018; ASTM E 709; DNV C401: 2023Gông Yoke thử từ Model: MP-A2D, S/N: MP3445
226Kiểm tra mối hàn bằng PP siêu âmTCVN 6735:2018; BS 3923; ASTM E164; DNV C401: 2023Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn OLYMPUS Model: EPOCH600, S/N: 160941805
227Thử kéo bulôngTCVN 1916:95; ASTM A370; ASTM D429; ASTM E8M; ASTM F606Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
228Cốt thép – Phương pháp uốn và uốn lạiTCVN 6287:97; ISO 10065:90; BS 4449:05Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..)
229Thử cáp ứng lực trước – thử độ tụt nêm, neoASTM A370; ASTM A416; 22TCN 267:00Máy kéo nén đa năng Model: WEW-1000C, S/N: 2403281; Bộ điều khiển; máy tính và các dụng cụ, phụ kiện khác
230Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tôngTCVN 8163:09; ISO 15835-2:09Máy kéo thuỷ lực vạn năng, máy kéo uốn đầu búa uốn các cỡ,…
231Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo ngangTCVN 8310:10Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
232Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo dọcTCVN 8311:10Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
233Phương pháp đo điện thế kiểm tra khả năng ăn mòn cốt thép trong bê tôngTCVN 9348:2012, ISO 9226:2012, GOST 9.908:1985, ISO 10289:2016Thiết bị đo điện thế: Điện cực so sánh, Vôn kế, Dây dẫn điện;
234Lớp phủ mạ kẽm nóng – PP thửTCVN 5408:07Máy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽm Model: MP0R, S/N: 000083948
235Thử độ cứng vật liệu kim loại; Độ cứng Vicker; Độ cứng Rockwell; Độ cứng BrinellTCVN 257:07; TCVN 256:06; ASTM E384-11e; ASTM E18; E10Máy đo độ cứng kim loại Model: LHRS-150, S/N: B002190805012
236Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơnTCVN 5778:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363; ASTM B487; ASTM A90; A123; A385; JIS H0401:13Máy đo chiều dày lớp sơn phủ Model: TCVN-CT200F; Tấm chuẩn; Thước kẹp tiêu chuẩn…
237Thử nghiệm hệ số xiết bulong cường độ caoJIS B1186:95Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 70÷350Nm Model: F0025-30; Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 0÷1000Nm Model: AQP-B61000, S/N: 0113020073
238Mối hàn – Phương pháp thử kéoTCVN 5403:10; ASME BPV code:2011; JIS Z3121-93; Z3040-95; AWS D1.1/D1.1M:10; AASHTO T68Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại.
239Bộ neo cáp cường độ cao xác định: Kích thước hình học; Độ tụt neo; Hiệu suất neoTCVN 10568:2017; 22TCN 247:1998; 22TCN 267:2000Thiết bị căng kéo đồng bộ cáp DƯL 7000 tấn
240Bu lông, vít, vít cấy thử lực cắtASTM F606MMáy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
241Thử nghiệm cơ lý nhômTCXDVN 330:2004Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
242Xác định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm bằng phương pháp quang phổ phát xạ tia lửa điệnASTM E1251, ASTM E34, GB/T7999Máy quang phổ phát xạ tia lửa điện
243Xác định khả năng chịu tải trọng của nắp hố ga, song chắn rácTCVN 10333-3:2016; BS EN 124:2015Bộ thí nghiệm nén song chắn rác, nắp hố ga (Bộ kích thuỷ lực và đầu đọc lực – 60 tấn) Model: Trụ đứng, S/N: 606 và các dụng cụ, phụ kiện khác
244Cáp dự ứng lực bọc Epoxy từng sợi đơn: Thử tính chất cơ lý: Thử kéo, thử chùng ứng suất, thử kéo mỏi, thử độ bám dính với bê tông, thử tính dẻo, thử hiệu suất neoPhục lục A TCVN 10952:2015Máy kéo nén đa năng Model: WEW-1000C, S/N: 2403281; Bộ thí nghiệm chùng ứng suất; Phương tiện đo lực nén (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất) và các dụng cụ, phụ kiện khác
245Cáp dự ứng lực bọc Epoxy từng sợi đơn: Thử tính chất lớp vỏ bọc: thử mù muối, thử tính chịu ẩm và khô, thử tính hoá cứng, thử tính chịu va đập, thử tính chịu hoá chất, thử tính dẻo của lớp vỏ bọc.Phục lục B TCVN 10952:2015Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loại, cân kỹ thuật, Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
246Tao cáp dự ứng lực – Phương pháp xác định độ tự chùng ứng suất khi kéoASTM E328, ASTM A416/A416MBộ thí nghiệm chùng ứng suất KELI Model: XK3118T1, S/N: 181131; Bộ thí nghiệm chùng ứng suất LPL400 Model: XK3118T1, S/N: 2304001/22123103H5
247Thép cacbon và thép hợp kim thấp – Xác định thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân khôngTCVN 8998:2018; ASTM E415; ASTM E1019; ASTM E 1086; JIS G 0320:2009; JIS G 1253:2002Máy quang phổ phân tich hóa vật liệu kim loại – M5000
248Thử va đậpTCVN 312-1:2007Máy thử va đập kim loại Model: JBW-500B, S/N: 26010616
249Phương pháp loại bỏ sản phẩm ăn mòn của tấm mẫu sau khi thử nghiệmISO 8407:2009, GOST 9.907:2007Thiết bị làm sạch vật lý: Bàn chải lông mềm, Dụng cụ cạo bằng nhựa hoặc gỗ, Máy thổi hơi, Máy tẩy rửa siêu âm; Thiết bị và dụng cụ xử lý hóa chất; Kính hiển vi; Cân phân tích, Tủ sấy, Thước cặp điện tử
250Thử đập gãy mối hànBV NR 476:01Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
251Thử thủy lực ốngTCVN 1832:2008; BS 1387Thiết bị thử áp lực đường ống
252Ống kim loại: thử kéoTCVN 314:2008Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
253Ống kim loại: thử nén bẹpTCVN 1830:2008; BS EN 10255 và ASTM A53Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
254Lớp mạ kim loại: Kiểm tra ngoại quan, chiều dàyTCVN 4392:1986; ASTM A153; ISO 1461; ASTM A563MMáy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽm Model: MP0R, S/N: 000083948
255Lớp phủ kim loại, lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng thể tích lớp mạ trên đơn vị diện tíchTCVN 7665:2007Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g…
256Lớp phủ chống mài mòn: – Tổng chiều dày lớp phủASTM E376-17Máy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽm Model: MP0R, S/N: 000083948
257Lớp phủ chống mài mòn: – Cường độ bám dính giữa lớp phủ Al-Mg với nền thépASTM D4541-17Thiết bị kiểm tra độ bám dính
258Lớp phủ chống mài mòn: – Thí nghiệm phun mù muốiASTM B117-19Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loại
259Thép dự ứng lực làm cốt bê tông, bê tông dự ứng lực trướcTCVN 7937:2013Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác
260Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghenTCVN 4394:1986, ISO 17636:03, ASTM E1032, BS EN 1435:97Thiết bị chụp phim
261Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm PAUTASME B31.3; ISO 13588:2019Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn
262Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực – Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùnTCVN 12513-1 -:- 7:2018
(ISO 6362:2012)
Máy quang phổ phân tich hóa vật liệu kim loại – M5000, Cân kỹ thuật
263Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống renTCVN 13711:2018Máy kéo nén đa năng
264Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơnTCVN 5878:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363; ASTM B487; ASTM A90; A123; A385; JIS H0401:13; ISO 2178:2016Máy đo chiều dày lớp sơn phủ Model: TCVN-CT200F
265Thử nghiệm ăn mòn trong môi trường nhân tạo — Thử nghiệm phun muối (Hệ thống lưới thép cường độ cao)ISO 9227:2022Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loại
266Thí nghiệm tấm đệm (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Phương pháp xác định khả năng chịu kéo cho vòng kết nối của lưới (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Thí nghiệm cho khả năng chịu kéo song song với bờ dốc (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Phương pháp xác định khả năng chống xuyên thủng (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Phương pháp thí nghiệm các thành phần liên kết (Hệ thống lưới thép cường độ cao)TCCS 23:2018/TCĐBVNMáy kéo nén đa năng, Thiết bị đo lực và các dụng cụ, phụ kiện khác
267Ứng dụng đường sắt – Hàn rayTCVN 13965: 1-:-3:2024Thiết bị kiểm tra mối hàn
268Kiểm tra va đập thanh khía của vật liệu kim loạiASTM E 23Máy thử va đập kim loại Model: JBW-500B, S/N: 26010616, thước kẹp, kẹp mẫu,…..
269Kiểm tra cấu trúc tế viTCVN 3902:1984, ISO 945-1:2019, ASTM E3-17,
ASTM E407-15, ASTM E562-19, ASTM E112-13,
JIS G 0551:2020, ASTM A923; AWS D1.1: 2020; ASME IX: 2023;
Máy cắt, máy mài, hoá chất ăn mòn, kính hiển vi, thước,…
270Thử nghiệm bẻ gãy mối hànAWS D1.1: 2020; ISO 15614-1:2017; ASME IX :2021; ISO 9606:2012; API 1104: 2018;Máy cắt, Máy kéo nén đa năng, thước đo
271Thử nghiệm phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại — Kiểm tra vĩ mô và hiển vi mối hànISO 17639:2013Máy cắt, máy mài, kính hiển vi, Tủ hút khí độc, thước đo
272Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn cho kim loại và hợp kim khắc vĩ môASTM E340Máy cắt, máy mài, kính lúp, kính hiển vi, tủ sấy, Tủ hút khí độc, thước đo,
273Thử nghiệm độ nhạy cảm với sự ăn mòn trong thép không gỉASTM A262Máy cắt, Máy mài, Lò nung, kính lúp, kính hiển vi, tủ sấy, Thiết bị thử uốn, thước đo,
274Tà vẹt bê tông dự ứng lực một khốiTCVN 13566-2:2022Máy kéo nén đa năng
275Phương pháp thử truyền lực từ bộ neo sang bê tôngBS EN 13391:2004Thiết bị truyền lực
276Thép thanh dự ứng lực – Thử kéo đồng bộTCVN 11243:2016Thiết bị căng kéo đồng bộ DƯL 7000 tấn
 CÁP THÉP THÔNG DỤNG  
277Xác định tải trọng phá hỏng thực tếTCVN 6368 : 1998Máy kéo nén đa năng
 BÊ TÔNG NHỰA  
278Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall; Xác định hàm lượng nhựa bằng PP chiết sử dụng máy quay li tâm; Xác định thành phần hạt; Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; Xác định độ chảy nhựa; Xác định độ góc cạnh của cát; Xác định hệ số độ chặt lu lèn; Xác định độ rỗng dư; Xác định độ rỗng cốt liệu; Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa; Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựaTCVN 8860-2011; AASHTO T164, T166, T172, T209, T245, ASTM D1559, D2041, D2172, D2726, D6927, EN 12697, EN 13108, BS 598Máy nén Marshall, Máy li tâm tách nhựa, Bể ổn nhiệt, Tủ sấy, nhiệt kế 250oC, cân kỹ thuật điện tử ; Bình hút chân không, thước kẹp và các dụng cụ phụ trợ khác.
279Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp MarshallTCVN 8820:2011Máy nén Marshall, Máy li tâm tách nhựa, Bể ổn nhiệt, Tủ sấy, nhiệt kế 250oC, cân kỹ thuật điện tử ; Bình hút chân không, thước kẹp và các dụng cụ phụ trợ khác.
280Xác định độ hằn lún vệt bánh xe của mẫu bê tông nhựaAASHTO T324-04/TP63-05/T0719:2011; BS 598:2011; EN 12697-22; EN 12697-33Thiết bị đo độ hằn lún vệt bánh xe Model: LHCZ-8, S/N: 2303546
281Xác định sức kháng trượt của bề mặt đường bằng con lắc anhASTM E303/ BS 812:114, TCVN 10271:2014Thiết bị con lắc Anh Model: BM-III, S/N: 21170
282Xác định góc cạnh của cốt liệu thôTCVN 11807:2017Thùng đong, phễu, giá đỡ, cân kỹ thuật, tấm kính
283Nhụa đường – Xác định các đặc tính lưu biến bằng lưu biến kế cắt độngTCVN 11808:2017Lưu biến kế cắt động (DSR), tấm đĩa, bình ổn định nhiệt
284Bột khoáng dùng cho hỗn hợp đá trộn nhựaTCVN 12884:2020Cân kỹ thuật, Bộ sàng, tủ sấy
285Xác định mức độ các hạt được bao bọc trong hỗn hợp nhựaAASHTO T 195Cân kỹ thuật, Bộ sàng, khay đựng mẫu, tủ sấy
286Xác định độ hoà tan của nhựa đường trong N-Propyl BromideASTM D7553Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm, Bình lọc hút chân không
287Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thườngTCVN 13567-1:2022Cân kỹ thuật, Bộ sàng, Tủ sấy
288Xác định khả năng kháng ẩm của mẫu đá đầm chặtTCVN 12914:2020Máy nén Marshall, bình hút chân không, bộ phận gia tải
289Xác định chiều sâu hằn lún vệt bánh xeTCCS 21:2018/TCĐBVN, TCVN 13899:2023Thiết bị đo độ hằn lún vệt bánh xe Model: LHCZ-8, S/N: 2303546
 PHỤ GIA DÙNG CHO BÊ TÔNG NHỰA  
290Thí nghiệm điểm chớp cháyJIS K 2265Máy đo điểm chớp cháy, nhiệt kế, khuôn chế bị mẫu
291Thí nghiệm nhiệt độ hoá mềmJIS K 2207Vòng và bi chuẩn, Thiết bị gia nhiệt có kiểm soát tốc độ tăng nhiệt, Nhiệt kế thủy ngân hoặc điện tử
 BÊ TÔNG NHỰA – ÁO ĐƯỜNG MỀM  
292Xác định tham số giao thông; Xác định các đặc trưng tính toán của vật liệu các kết cấu; Xác định tính modun đàn hồi Ech và ứng suất kéo uốn δku của hệ hai lớp; Xác định bề dày tối thiểu của tầng mặt cấp cao A1.TCCS 38-2022Máy kéo nén đa năng, đồng hồ so, thước lá, thước kẹp
293Thí nghiệm tỷ trọng khối của mẫu đầm BTN (Phương pháp bọc Paraphin)AASHTO T275Paraffin nóng chảy, bếp điện, cân, nhiệt kế, kẹp, dụng cụ nhúng mẫu,…
 
THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BTN
  
294Hình dáng bê ngoài, thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng của bột chất khoáng, khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất, hệ số háo nước, hàm lượng chất hoà tan trong nước, XĐ khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường, xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường, chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoángAASHTO T27; AASHTO T100; TCVN 12884:2020; 22TCN 58:84Tủ sấy, Cân kỹ thuật, Bình tỷ trọng, Bộ sàng, Bình hút ẩm…
 BỘT KHOÁNG  
295Xác định độ ẩmTCVN 3912:1984Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm
296Xác định các chất không tan trong HClTCVN 3912:1984Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm, bếp cách cát
297Xác định độ kiềmTCVN 3912:1984Cân phân tích, bình ngâm mẫu
 NHỰA BITUM; NHỰA NHŨ TƯƠNG  
298Xác định độ kim lúnTCVN 7495:05; ASTM D5; AASHTO T49Máy thí nghiệm độ kim lún nhựa đường Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, đồng hồ đo thời gian
299Xác định độ kéo dàiTCVN 7469:05; ASTM D113; AASHTO T51Thiết bị đo giãn dài nhựa đường Model:LYS-1
300Xác định điểm hoá mềm (Phương pháp vòng và bi)TCVN 7497:05; ASTM D36; AASHTO T53Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đường BTU TEST Model: LHDF-8, S/N: 251113
301Xác định Xác định nhiệt độ bắt lửaTCVN 7498:05; TCVN 8818-2:11; ASTM D92; AASHTO T48Máy thử nhiệt độ bắt lửa nhựa đường Model: SYD-3536
302Xác định tốn thất khối lượng sau gia nhiệtTCVN 7499:05; TCVN 11710:17; TCVN 11711:17; ASTM D6, D1754, D2872; AASHTO T47, T179, T240Thiết bị thí nghiệm tổn thất nhựa bitum (Tủ nhiệt LBH) Model: LBH-1, S/N: 06
303Xác định lượng hoà tan trong TriclorothyleneTCVN 7500:05; ASTM D 2042; AASHTO T44Dụng cụ lọc (cốc Gooch, đệm thủy tinh, ống lọc, ống cao su), bình tam giác, tủ sấy, bình hút ẩm, cốc phân tách
304Xác định khối lượng riêng (Phương pháp Pycnometer)TCVN 7501:05; ASTM D70; AASHTO T228Bình khối lượng thể tích, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, nhiệt kế 100oC, chậu, nước cất, nước đá.
305Xác định độ nhớt động họcTCVN 7502:05; ASTM D2170; AASHTO T59Máy đo độ nhớt động học nhựa đường (Bể điều nhiệt) Model: SYD265E, S/N: 23043848
306Xác định hàm lượng ParaphinTCVN 7503:05; DIN 52015Thiết bị xác định hàm lượng PARAPHIN (Bể điều nhiệt) Model: WSY-010A, S/N: 230419
307Xác định độ bám dính đối với đáTCVN 7504:05; ASTM D3625-05; AASHTO T182-84Cốc mỏ 1000lm, bếp điện, đồng hồ bấm giây, tủ sấy, giá treo mẫu và các viên đá 20x40mm
308Xác định tỷ lệ độ KLNĐ sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h với khối lượng ở 25oCTCVN 7499:05Máy thí nghiệm độ kim lún nhựa đường Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, đồng hồ đo thời gian
309Bitum: Phương pháp xác định độ đàn hồiTCVN 11194:2017Bể ổn nhiệt, cốc chứa mẫu, kéo cắt mẫu
310Bitum: Phương pháp xác định độ ổn định lưu trữTCVN 11195:2017Tủ sấy, thiết bị làm lạnh, cân kỹ thuật, ống nhôm
311Bitum: Phương pháp xác định độ nhớt bằng nhớt kế BrookfieldTCVN 11196:2017Bộ thí nghiệm độ nhớt brookfield nhựa đường Model: NKY-25, S/N: N2503322
312Nhựa đường – Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏng xoay.TCVN 11710:2017Tủ sấy, lưu lượng kế, nhiệt kế
313Nhựa đường – Phương pháp xác định đặc tính chống nứt ở nhiệt độ thấp bằng thiết bị kéo trực tiếp (DT)TCVN 11712:2017Hệ thiết bị thử nghiệm DT, thiết bị thử kéo
314Nhựa đường – Phương pháp xác định độ cứng chống uốn từ biến bằng lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR)TCVN 11781:2017Hệ thống thử nghiệm lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR); Thiết bị đo chiều dày; Thiết bị đo nhiệt độ;
 NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG  
315Độ đàn hồi ở 25oC, mẫu kéo dài 20cmAASHTO T301Máy đo độ biến dạng
316Hàm lượng PolimeAASHTO T302Máy trộn, cân kỹ thuật, bình đựng, hộp kim loại
317Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm chưng cất, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trườngTCVN 8817-2011; ASTM D244-04; AASHTO T59-01; 22TCN 219; 04; ASTM D5892Máy thí nghiệm độ nhớt saybolt Model: SYD-0623, S/N: 7296; Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhũ tương Model: CCNT, S/N: 24009; Thiết bị thí nghiệm điện tích hạt Model: SYD-0653, S/N: 7297; Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm, khay kim loại, ống đong, nhiệt kế
318Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không)TCVN 8818:11; ASTM D2171; AASHTO T201Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhũ tương Model: CCNT, S/N: 24009, Máy thử nhiệt độ bắt lửa Model: SYD-3536, Nhớt kế mao dẫn chân không, Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế
 
NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG
  
319Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm trưng cất, Xác định độ bay hơi, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đượng axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trườngTCVN 8117-2011; ASTM D244-04; AASHTO T59-01; 22TCN 219; 04; ASTM D5892Máy thí nghiệm độ nhớt saybobt Model: SYD-0623, S/N: 7296; Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhựa lỏng Model: SN-DZTW-500ML, S/N: Y01202311435; Thiết bị thí nghiệm điện tích hạt Model: SYD-0653, S/N: 7297; Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm, khay kim loại, ống đong, nhiệt kế
320Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không)TCVN 8118:11; ASTM D2171; AASHTO T201Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhựa lỏng Model: SN-DZTW-500ML, S/N: Y01202311435; Máy thử nhiệt độ bắt lửa Model: SYD-3536, Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế
321Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏngTCVN 11711:2017Tủ sấy, nhiệt kế
322Chỉ số độ kim lún (PI)Phụ lục D TCVN 13150-2:2020; Phụ lục II thông tư số 27/ 2014/ TT-BGTVTMáy thí nghiệm độ kim lún Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097
 NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRUNG TÍNH  
323Độ nhớt Engler ở 25°C; Lượng hạt quá cỡ, thử nghiệm sàng 1,18mm; Thí nghiệm trộn với xi măng; Độ ổn định lưu trữ; Hàm lượng nhựa (thí nghiệm theo phương pháp bay hơi); Độ kim lún ở 25°C; Độ hòa tan trong ToIuenJIS K 2208Máy thí nghiệm độ kim lún Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097; Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế
 
LỚP VẬT LIỆU TÁI CHẾ NGUỘI DÙNG CHO KẾT CẤU ĐƯỜNG Ô TÔ
  
324Tái chế sâu sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tương nhựa đường, Tái chế sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng – Phụ lục A, Phụ lục B tại Quyết định số 3191/QĐ-BGTVT ngày 14/10/2013 của Bộ GTVTTCVN 13150:2020Cân kỹ thuật, tủ sấy, lò nung
325Tái chế nông sử dụng nhựa đường bọt và xi măngTCVN 13150-3:2024Cân kỹ thuật, tủ sấy, lò nung
 ỐNG CỐNG VÀ CỐNG HỘP BTCT THOÁT NƯỚC  
326Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật và nhãn mác, kiểm tra kích thước và độ vuông góc của đầu ống cống, thử khả năng chịu tải của ống cống, thử độ thấm nước của ống cốngTCVN 9113:12, TCVN 9116:12Thiết bị thử tải, Bể thử chống thấm, máy bơm nước áp lực, Đồng hồ đo áp lực, thiết bị đo lưu lượng thấm, thước đo
 GỐI CỐNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN  
327Xác định cường độ bê tông, kích thước, ngoại quan và khuyết tật cho phép, khả năng chịu tảiTCVN 10799:2015Thước đo, Thiết bị thử tải, khung gá, hệ kê mẫu
 HÀO KỸ THUẬT BÊ TÔNG CỐT THÉP  
328Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật, kích thước, độ vuông góc. Xác định khả năng chống thấm nước, khả năng chịu tải đứngTCVN 10332:2014Thiết bị thử tải, Bể thử chống thấm, máy bơm nước áp lực, Đồng hồ đo áp lực, thiết bị đo lưu lượng thấm, thước đo
 
MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN
  
329Kiểm tra ngoại quan, kích thước, khả năng chống thấm nước, chiều dày lớp bê tông bảo vệ, khả năng chịu tảiTCVN 6394:2014Thiết bị thử tải, Máy dò định vị cốt thép Model: ZBL-R630A, S/N: R42002006WE, thước đo
 BÓ VỈA BÊ TÔNG  
330Xác định kích thước, ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tảiTCVN 10797:2015Thiết bị thử tải, thước đo
 CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP LY TÂM  
331Xác định kích thước, mức sai lệch cho phép; kiểm tra ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tảiTCVN 5847:2016; JIS A5309-1995Thiết bị thử tải, thước đo
 GIA CỐ ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÓNG NEO  
332Xác định cường độ kéo nhổ Đóng đinh đấtBS EN 14490:2010Thước lá, thước kẹp, máy Pull out test, …..
 
ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH VÀ HỖN HỢP XI MĂNG ĐẤT
  
333Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hoá học hoặc gia cố có tổng hợp xác định: Cường độ kháng ép (cường độ nén); Độ bền chịu ép chẻ; Modun đàn hồi; Độ ẩm tối ưu cho đất gia cố bằng xi măng (Độ ẩm PP khô và ướt, độ bền theo thời gian)TCVN 10379:2014; ASTM D1633:96; TCVN 8862:2011; TCVN 9843:2013; ASTM D559:96; ASTM D560:96Máy nén một trục, Bộ khuôn tạo mẫu, tấm ép, gá đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế và các dụng cụ khác
334Gia cố nền đất yếu – Phương pháp trụ xi măng đấtTCVN 9403:2012Máy nén một trục, Bộ khuôn tạo mẫu, tấm ép, gá đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế, Cân kỹ thuật, thiết bị trộn
 LỚP PHÒNG NƯỚC BẢN MẶT CẦU  
335Khả năng hàn vết nứtAASHTO T259Bể ngâm, tủ sấy
336Độ hấp thụ nước cột nướcAASHTO TP50-95Thiết bị đo áp suất
 PHÂN TÍCH HOÁ NƯỚC CHO XÂY DỰNG  
337Xác định váng dầu mỡ và màu nướcMắt thường 
338Xác định hàm lượng không tan; Xác định hàm lượng muối hoà tanTCVN 4560:88; TCVN 4506:12; AASHTO T26; ASTM C1602/ 1602MTủ sấy, lò nung, cân phân tích, cốc thuỷ tinh
339Xác định độ pHTCVN 6492:11; AASHTO T26Máy đo pH Model: XS; Bình đựng mẫu; Nhiệt kế
340Xác định hàm lượng ion clorua (Cl)-TCVN 6194:96; ASTM D512; BS 6068-2.37Cân phân tích, Buret, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh
341Xác định hàm lượng ion sunfat (SO4)2-TCVN 6200:96; ASTM D516; ISO 9280Cân phân tích, Phễu lọc, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh
342Xác định hàm lượng chất hữu cơ (Chỉ số Pemanganat)TCVN 6186:96Nồi cách thuỷ, Cân phân tích, Buret, bình định mức, Phểu lọc, cốc thuỷ tinh
343Xác định hàm lượng AmoniTCVN 6179-1:96;ISO 7150-1:84(E)Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh
344Xác định tổng Canxi và MagiêTCVN 6224:96; ISO 6059:1984 (E)Cân phân tích, Phễu lọc, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh
345Xác định hàm lượng Natri và KaliTCVN 6193-3:2000 (ISO 9964-3: 1993)Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử, Pipet, Cân phân tích, bình tam giác, cốc thuỷ tinh
346Xác định hàm lượng NitratTCVN 6180:1996Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử, Nồi cách thuỷ, Cân phân tích, Buret, Pipet, bình tam giác, cốc thuỷ tinh
 GẠCH ỐP LÁT, GẠCH GRANITE  
347Xác định kích thước và chất lượng bề mặt, xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích, xác định độ bền uốn và lực uốn gãy, xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi, xác định độ chịu mài mòn sâu) đối với gạch không phủ men), xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men, xác định hệ số giãn nở nhiệt dài, xác định độ bền sốc nhiệt, xác định hệ số giãn nở ẩm, xác định độ rạn men đối với gạch men, xác định độ bền băng giá, xác định độ bền hoá học, xác định độ bền chống bám bẩn, xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men, xác định sự khác biệt nhỏ về màu, xác định hệ số ma sát, xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs. Xác định chất lượng bề mặtTCVN 6415:2016; ISO 10545:95; TCVN 6883:01Cân kỹ thuật, máy kéo nén đa năng, máy thử nghiệm va đập, máy mài mòn, tủ sấy, bể ngâm mẫu
 GẠCH XÂY  
348Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định cường độ nén, cường độ uốn, độ hút nước, xác định khối lượng thể tích, độ rỗng, vết tróc do vôi, sự thoát muốiTCVN 6335-1-:-8:2009; ASTM C67-12; AASHTO T32-10Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy nén, thước đo, hộp ngâm mẫu
 GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN  
349Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định độ mài mòn lớp mặt, độ hút nước, độ chịu lực va đập xung kích, tải trọng uốn gãy toàn viên, độ cứng lớp bề mặt gạchTCVN 6065:95Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu, máy mài mòn
 GẠCH BÊ TÔNG  
350Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ độ rỗng, XĐ cường độ nén, XĐ độ thấm nướcTCVN 6477:2016; ASTM C140-12a, BS EN 13748:04Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu
 GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN  
351Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ cường độ nén, XĐ độ hút nước, xác định độ mài mònTCVN 6476:99Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu, máy mài mòn
 GẠCH TERRAZZZO  
352Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ độ hút nước bề mặt, độ chịu mài mòn, độ bền uốn, hệ số ma sátTCVN 7744:2013Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu
 ĐÁ ỐP LÁT  
353Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ độ hút nước và khối lượng thể tích, xác định độ bền uốn, xác định độ chịu mài mòn bề mặtTCVN 4732:2016; TCVN 6415:2016Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu, máy mài mòn
 BENTONITE  
354Xác định khối lượng riêng, độ nhớt, độ pH, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định của dung dịchTCVN 11893:2017; ASTM D4380;D4381; ASTM D4972-95aBộ thí nghiệm bentonite
 VỮA XÂY DỰNG  
355Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, xác định độ lưu động của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích của vữa tươi, xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi, xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn, xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn, xác định độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền, xác định hàm lượng ion clo trong nước, xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắnTCVN 3121:2022; EN 1015:99; ASTM C1403-06; EN 445:07; ASTM C1218-99(08); ASTM C1102/C1398/C807-08;, ASTM C109-11b, ASTM C1583-04; EN 1015-15:00Máy nén vữa, máy trộn, khuôn mẫu, ống đong, cân kỹ thuật
356Thử nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co, xác định: độ chảy, thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn, chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết, độ tách nước, cường độ chịu nénTCVN 9204:12; ASTM C939-10; EN 445-07; ASTM C157-08; ASTM C827-10; ASTM C940-10A; ASTM C942, ASTM C579Máy nén vữa, máy trộn, khuôn mẫu, ống đong, cân kỹ thuật
357Vữa cho bê tông nhẹ: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất; độ lưu động; khả năng giữ độ lưu động; thời gian bắt đầu đông kết; cường độ nén; cường độ bám dính; hàm lượng ion tan trong nước, thời gian điều chỉnh; hệ số hút nước do mao dẫnTCVN 9028:2011Máy nén vữa, máy trộn, khuôn mẫu, ống đong, cân kỹ thuật, Thiết bị đo độ bám dính
358Thí nghiệm bột bả tường; Xác định độ mịn; khối lượn thể tích; thời gian đông kết; độ cứng bề mặt; độ bám dính với nền; độ bền nướcTCVN 7239:2014Cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị đo độ bám dính
359Thí nghiệm vữa, keo dán gạch; xác định thời gian nở; độ trượt, cường độ bám dính khi cắt, kéo, độ bền hoáTCVN 7899-2:2008; ISO 13007-2:2005Thiết bị kéo nén trực tiếp, thước thẳng, kẹp, quả cân
360Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định lượng vốn cục, độ chảy, độ chảy lan toả, độ tách nước, thay đổi thể tích trong quá trình đông kết, thời gian đông kết, cường độ nénTCVN 11971:2018; BS EN 447-2007Ống đong, cân kỹ thuật, côn, ống đong, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây
 
BÊ TÔNG NHẸ – GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP
  
361Xác định hình dạng, kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định khối lượng thể tích khô, xác định cường độ nén, xác định độ co khô, xác định độ hút nước, xác định độ thẳng cạnh độ thẳng mặt, xác định độ vuông góc, xác định hệ số dẫn nhiệtTCVN 9030:2017Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy nén, thước đo, hộp ngâm mẫu
 NGÓI LỢP  
362Xác định tải trọng uốn gãy, độ hút nước, xác định thời gian xuyên nước, xác định khối lượng 1m2 ngói bão hoà nướcTCVN 4313:95Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy nén, thước đo, hộp ngâm mẫu
 VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM  
363Xác định độ dày tiêu chuẩnTCVN 8220:13; ASTM D5199:12Thiết bị đo chiều dày vải địa Mitutoyo Model: ID-C125 XB, S/N: 16001987
364Xác định khối lượng đơn vị diện tíchTCVN 8221:13; ASTM D5261:10; ASTM D1505:03Cân kỹ thuật, thước đo
365Xác định độ bền chịu kéo và độ giãn dàiTCVN 8485:2010; ASTM D4595-11; ASTM D4632-96Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
366Xác định sức chọc thủng bằng phương pháp rơi cônTCVN 8484:2010; BS 6906 P6:97Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
367Xác định khả năng chống xuyên (CBR) của vải địa kỹ thuậtTCVN 8871-3:11; ASTM D4833-91; BS 6906 P4:97; ASTM D6241:00Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
368Xác định cường độ xé rách hình thang của vải địa kỹ thuậtTCVN 8871-2:11; ASTM D4533-11; ASTM D5494:99Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
369Xác định lực kéo giật và độ giãn dài khi kéo giậtTCVN 8871-1:11Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
370Xác định lực kháng xuyên thủng thanhTCVN 8871-4:11Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
371Xác định áp lực kháng bụcTCVN 8871-5:11Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
372Xác định độ dẫn nướcTCVN 8483:2010Thiết bị đo độ dẫn nước, đồng hồ bấm giây
373Khả năng thoát nước tại áp lực 10kPa và gradien thuỷ lực i=0.5m3/s; Khả năng thoát nước tại áp lực 300 kPa và gradien thuỷ lực i=0.5m3/sASTM D4716:03Thiết bị đo khả năng thoát nước
374Xác định độ thấm xuyên, xác định khả năng thấm của vải địa kỹ thuậtTCVN 8487:2010; ASTM D4491:99Máy thí nghiệm thấm vải địa kỹ thuật Model: YT010, S/N: HB101A190367
375Xác định kích thước lỗ lọc của vãi bằng phép thử sàng khôTCVN 8871-6:11; ASTM D4751Sàng tiêu chuẩn
376Xác định kích thước lỗ lọc của vãi bằng phép thử sàng ướtTCVN 8486:2010Sàng tiêu chuẩn
377Xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ, độ ẩmTCVN 8482:2010; ASTM D5035, ASTM D4355Thiết bị xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm Model: HZ-2001, S/N: 202211280301
378Xác định lực ma sát bằng phương pháp cắt trực tiếpASTM D5321:98Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
379Xác định cường độ chịu kéo của mối nốiTCVN 9138:2012, ASTM 2256, ASTM D4884Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
380Xác định cường độ chỉ khâu vảiTCVN 9844:2013Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842
 LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT  
381Kích thước lỗ chiều dọc, chiều ngang, đôj dày nhỏ nhất chiều dọc, độ dày nhỏ nhất chiềuASTM D4759:2Thiết bị đo chiều dày vải địa Mitutoyo Model: ID-C125 XB, S/N: 16001987
382Lực kéo tại 2% sức căng chiều cuộn, tại 2% sức căng chiều khổ; tại 5% sức căng chiều dọc; tịa 5% sức căng chiều ngang; Lực kéo cao nhất chiều dọc, lực kéo cao nhất chiều ngang, độ dãn dàiASTM D6637-01Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
383Độ bền nhiệtASTM D276Tủ sấy, cân kỹ thuật
384Modul EASTM D5621Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
385Khả năng chống tiêu huỷASTM D5818-06Tủ sấy, cân kỹ thuật
386Hàm lượng nhóm đuôi CarboxylGRI GG7; ASTM D7409Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu
387Mật độ phân tửGRI GG8; ASTM D4603Cân phân tích, bình ngâm mẫu
388Hệ số suy giảm do từ biến; Cường độ từ biến tại 60 năm và 120 nămASTM D5262; ASTM D6992Công thức nội suy
389Hệ số suy giảm do thi côngASTM D5818Công thức nội suy
390Hệ số suy giảm độ bềnEN 12447Công thức nội suy
391Xác định cường độ mối nối của lưới địa kỹ thuậtASTM D7737/D7737MMáy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843; Ngàm kẹp
 ỐNG ĐỊA KỸ THUẬT  
392Thí nghiệm lưu lượng thấmISO 11058Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình ngâm mẫu
393Thí nghiệm rơi cônISO 13433Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
394Thí nghiệm cường độ kéo; Độ giãn dàiISO 10319Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
395Thí nghiệm kích thước lỗ biểu kiếnISO 12956 
396Lực kéo mối may theo chu viISO 10321Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122
 TẤM TRẢI CHỐNG THẤM  
397Xác định tải trọng kéo đứt và độ giãn dài khi đứt; Độ bền chọc thủng động; Xác định độ bền nhiệtTCVN 9067-1,2,3:2012, EN 1110; ASTM D2523; ASTM D5636:98; EN129697; ASTM D5147Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843
398Xác định độ thấm nước dưới áp suất thuỷ tĩnhTCVN 9067-4:2012; ASTM D5441; EN 1928Máy thí nghiệm thấm Model: YT010, S/N: HB101A190367
 
TẤM TRẢI CHỐNG THẤM TRÊN CƠ SỞ BITUM BIẾN TÍNH
  
399Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt, xác định độ bền chọc thủng động, Xác định độ nhiệt, Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnhTCVN 9066:2012Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843; Máy thí nghiệm thấm Model: YT010, S/N: HB101A190367; Thước lá, thước kẹp, khối cầu, tủ sấy, máy thử thấm, …..
 MÀNG CHỐNG THẤM  
400Xác định độ kéo, độ dãn dàiASTM D6693; EN 12311Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843
401Xác định tỷ trọngASTM D1505Cân kỹ thuật, thước đo
402Xác định cường độ xé ráchASTM D1004Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843
403Xác định hệ số thấmASTM D5385; ASTM E96Máy thấm
404Xác định hàm lượng CarbonASTM D1603Cân kỹ thuật, thiết bị tách carbon
405Xác định độ ổn định kích thướcASTM D1204Cân kỹ thuật, thước đo
 CỌC BÊ TÔNG LY TÂM – KHOAN HẠ CỌC  
406Thí nghiệm vữa chèn hông, vữa gia cố mũi cọcTCVN 7201:2015; TCVN 10667: 2014Máy nén vữa Model: YAW- 300G, S/N: 2402111
 THẠCH CAO  
407Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh; Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi; Xác định cường độ chịu uốn; Xác định độ kháng nhổ đinh; Xác định độ biến dạng ẩm; Xác định độ hút nước; Xác định độ hấp thụ nước bề mặt; Xác định độ thẩm thấu hơi nướcTCVN 8257:2009Máy kéo nén đa năng, tủ sấy, cân kỹ thuật, thước đo, hộp ngâm mẫu
408Kiểm tra độ võng của khung trần thạch caoASTM C635-07Khung thử tải, đồng hồ đo biến dạng
409Hàm lượng hợp chất lưu huỳnh dễ bay hơiASTM C471 – 16Cân phân tích, bình định mức, erlen ….
 VẬT LIỆU CHỊU LỬA  
410Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường; Xác định khối lượng riêng; Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực; Xác định độ chịu lửa; Xác định độ co, nở phụ sau khi nung; Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng; Xác định độ bền sốc nhiệt; Xác định độ bền xỉ; Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (hình chữ thập); Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao; Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường; Xác định khối lượng thể tích vật liệu dạng hạt; Xác định độ bền oxy hoá của vật liệu chịu lửa chứa cacbon;TCVN 6530:07Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén, Thước đo, máy mài mòn
411Gạch chịu lửa manhêdi cacbonTCVN 7710:2007Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén
412Vật liệu chịu lửa chứa crôm – Phương pháp phân tích hoá họcTCVN 6819:2001Tủ hút khí độc, Cân phân tích, bình định mức, Tủ sấy, bình tam giác
413Vật liệu chịu lửa kiềm tính – Phương pháp xác định hàm lượng MgOTCVN 7890:2008Tủ hút khí độc, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác
414Vật liệu chịu lửa kiềm tính Spinel – Phương pháp xác định hàm lượng SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaOTCVN 7891:2008Tủ hút khí độc, Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, bình định mức, bình tam giác
415Thử cơ lý Gạch kiềm tính Manhêdi Spinel và Manhêdi Crôm dùng lò quayTCVN 9032:2011Tủ hút khí độc, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, Lò nung
416Thử cơ lý Gạch cao AluminTCVN 7484:2005Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén
417Thử cơ lý Gạch Samot cách nhiệtTCVN 7636:2007Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén
418Thử cơ lý Vữa cao AluminTCVN 7708:2007Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén
419Thử cơ lý Gạch cao Alumin cách nhiệtTCVN 7637:2007Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén
420Xác định hàm lượng Titan dioxitTCVN 7707:2007Tủ sấy, lò nung, cân phân tích, Bình hút ẩm, tủ hút hơi độc
421Thử cơ lý Vữa ManhêdiTCVN 7709:2007Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén
422Xác định hàm lượng Photpho pentoxitTCVN 7706:2007Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy
423Vật liệu chịu lửa Alumosilicat – Phương pháp phân tích hoá họcTCVN 6533:1999Lò Nung, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy
424Khả năng chịu mài mònASTM C704Tủ sấy, máy mài mòn, cân kỹ thuật
425Khả năng dẫn nhiệtASTM C201Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật
426Độ giãn nở nhiệtASTM C832Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật
 VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT  
427Xác định kích thước; Xác định độ bền uốnTCVN 7950:2008Máy kéo nén đa năng, thước đo
428Xác định Khối lượng thể tích và độ xốp thực; Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thườngTCVN 7949:2008Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thước đo
429Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp tấm phẳngISO 8320Tấm phẳng
 NGÓI TRÁNG MEN  
430Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 1452:2004Thước đo, Kính lúp
431Xác định độ hút nước, tải trọng uốn gãy, khối lượng một met vuông ngói ở trạng thái bão hoà nướcTCVN 4313:1995Máy kéo nén đa năng, hộp ngâm mẫu, cân kỹ thuật
432Xác định độ bền rạn men, độ bền hoá của menTCVN 6415:2016Nồi hấp, Chậu có nắp đậy, Tủ Sấy, Cân kỹ thuật
 SỨ VỆ SINH  
433Kiểm tra ngoại quan và kích thước sai lệch của sản phầm, xác định độ hút nước, kiểm tra độ bền nhiệt, kiểm tra độ bền hoá của men, kiểm tra độ bền rạn men, xác định độ cứng bề mặt men, xác định độ thấm mực, xác định khả năng chịu tảiTCVN 5436:2006Máy kéo nén đa năng, hộp ngâm mẫu, cân kỹ thuật, Tủ sấy, Chậu có nắp đậy
 
ỐNG, PHỤ TÙNG NỐI ỐNG, PHỤ KIỆN BẰNG GANG DẺO VÀ CÁC MỐI NỐI DÙNG CHO CÁC CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC
  
434Xác định kích thước; Xác định độ bền kéo, độ bền uốn, Độ cứng Brinell, Thử độ kín của các ống và phụ tùng nối ống, Độ kín của các mối nối đối với áp suất bên trong, Độ kín của các mối nối đối với áp suất bên ngoài, Độ kín của mối nối đối với áp suất bên trong âm, Độ kín và độ bền cơ học của mối nối mặt bíchTCVN 10177:2013; ISO 2531:2009Máy kéo nén đa năng, Bơm, Thước đo và các dụng cụ khác.
 
ỐNG NHỰA, ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NỐI BẰNG PVC, ỐNG NHỰA XOẮN HDPE
  
435Xác định kích thước của hệ thống ống nhựa nhiệt dẻoTCVN 6145:2007; ISO 3126:2005Thước đo
436Xác định độ bền áp suất trongTCVN 6149:2007; ISO 1167-1, 2: 2006Thiết bị thử độ bền áp suất
437Xác định độ bền va đập bên ngoàiTCVN 6144:2003; ISO 3127: 2017Thiết bị thử va đập
438Nhiệt độ hoá mềm VicatASTM D1525Bộ Vicat, Tủ sấy, nhiệt kế
439Ống PVC dùng để cấp nước uống: xác định hàm lượng chiết ra được của chì và thiếtTCVN 6146:1996Cân phân tích, Ống thủy tinh có khóa bằng thủy tinh, hộp ngâm mẫu
440Ống PVC dùng để cấp nước uống: xác định hàm lượng chiết ra được cadimi và thuỷ ngânTCVN 6140:1996Cân phân tích, hộp ngâm mẫu, Các bình thủy tinh có nắp đậy, Ống thủy tinh có khóa bằng thủy tinh
441Ống và phụ tùng nối bằng PVC xác định: Kích thước, độ bền với áp suất bên trong, độ bền va đập bên ngoài, nhiệt độ hoá mềm VicatTCVN 6151:2002Thiết bị thử độ bền áp suất, thiết bị thử va đập, Thiết bị đo điểm hóa mềm Vicat, Tủ Sấy, Thước đo
442Xác định độ bền kéo và độ dãn dàiTCVN 7434:2004; ISO 6259-1 ~ 3: 2015Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843
443Ống nhựa gân xoắn HDPE xác định: Kích thước và sai lệch; Độ bền của ống trong môi trường hoá chất; Độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài của ống; Áp lực trong của ốngTCVN 9070:2012; TCVN 8699 :2011; ASTM D1525Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843, thước đo, ống đong
444Xác định độ cứng ốngASTM D 2412Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843
445Tác động của axit sunfuricTCVN 6037:1995Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu, bể gia nhiệt
446Sự thay đổi kích thước theo chiều dọcTCVN 6148:2007Tủ sấy, bể gia nhiệt
447Nhiệt độ hoá mềm vicatTCVN 6147:2003Bể điều nhiệt, đĩa đỡ tải trọng, thanh đỡ, mũi kim loại
448Xác định độ cứng vòngTCVN 8850:2011Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843
449Xác định độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy địnhTCVN 7306:2008Máy mài vát, thiết bị làm lạnh, tủ hút
 
HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ ỐNG BẰNG CHẤT DẺO – ỐNG BẰNG NHỰA NHIỆT DẺO
  
450Xác định độ đàn hồi vòngTCVN 8851:2011; ISO 13968:2008Máy kéo nén đa năng; Thiết bị đo biến dạng
 
THÍ NGHIỆM ỐNG, PHỤ KIỆN PPR VÀ PHỤ KIỆN uPVC
  
451Kích thước cơ sở; Áp suất làm việc; Độ bền va đậpDIN 8077:2008; DIN 8078:2008; ISO 4422; DIN 19532Thước kẹp, thước lá, bơm tạo áp, đồng hồ áp, thiết bị thử va đập, kẹp mẫu,……
 NHỰA PVC  
452Khả năng chống mài mònASTM D1242Thiết bị Taber Abraser, cân, thước,……
453Lực căng mắt lưới theo trục mắt xoắnASTM A975Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843, ngàm kẹp, thước đo…..
 KÍNH XÂY DỰNG  
454Kính tấm, kính cán vân hoa, kính dán nhiều lớp xác định: Kích thước ngoại quan và sai lệch kích thước; độ cong vênhTCVN 7219:2018; TCVN 7527-2005; TCVN 7364-2018Thước đo
455Xác định độ bền va đập bi rơi; Xác định độ bền va đập con lắc; Xác định lượng mảnh vỡ (kiểm tra phá mẫu vỡ)TCVN 7368:2013; TCVN 7455:2013Thiết bị thử va đập bi rơi, Thiết bị thử va đập con lắc
456Xác định ứng suất bề mặtTCVN 8261:2009Bộ thiết bị Strainnoptics Lazer GASP thí nghiệm đo ứng suất bề mặt kính
457Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp phương pháp thử độ bền; Kích thước và hoàn thiện cạnh; Ngoại quanTCVN 7364-4,5,6:2018Thiết bị thử va đập, Thước đo, tủ sấy
458Kính phủ phản quang xác định: Kích thước; Khuyết tật ngoại quan; Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời; Độ bền mài mònTCVN 7528:2005Máy quang phổ kế, máy mài mòn, thước đo
459Xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoạiTCVN 7737:2007Máy quang phổ kế
460Kính hộp gắn kín cách nhiệt: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thước, đo điểm sương, thử độ kín, độ cách nhiệt toàn phầnTCVN 8260:2009Thiết bị đo điểm sương, tủ sấy, Nhiệt kế điện tử, Thước đo
461Xác định độ bền uốnTCVN 13959: 1 -:-5 :2024Máy kéo nén đa năng
 CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI  
462Xác định độ lọt khí, độ kín nước, độ bền áp lực gió, độ bền góc hàn thanh profile U-PVC, lực đóng, thử nghiệm đóng và mở lạiTCVN 7452:2004Buồng thử, Hệ thống cấp khí, Hệ thống phun nước, Máy đo lưu lượng khí, Cảm biến áp suất, Cảm biến đo chuyển vị.
463Xác định độ cách âmISO 10140-1,2,3,4,5:2021; ISO 16283-1,2,3:2016; ISO 3382 -1,2,3Phòng thử nghiệm (phòng nguồn và phòng thu), Nguồn âm chuẩn, Máy phân tích âm thanh, Microphone,
 SƠN, VECNI  
464Sơn và vecni – Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan”TCVN 13950-1-:-7:2024Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa, Đèn catot rỗng chì, Đèn catot rỗng antimony, Đèn catot rỗng Barium, Đèn catot rỗng cadmium, Đèn catot rỗng Crom, Đèn catot rỗng thủy ngân, Lưu lượng kế, Bể điều nhiệt, Cân phân tích, bình định mức, Erlen
465Sơn và vecni – Xác định hàm lượng Formaldehyt phát tán từ màng sơnTCVN 13977:2024Máy quang phổ, Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm, Bể điều nhiệt, Bình hút ẩm, Cân phân tích. Erlen
466Sơn và vecni – Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm – Đèn hồ quang xenonTCVN 11608-2:2016Đèn hồ quang xenon, Bộ lọc ánh sáng, nhiệt kế
467Sơn và vecni – Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm – Đèn hồ huỳnh quang tử ngoạiTCVN 11608-3:2016Đèn huỳnh quang UV, Nhiệt kế, Bộ gia nhiệt khí, Buồng thử
468Sơn và vecni – Sự phong hoá tự nhiên của lớp phủTCVN 9761:2013Nhật xạ kế, Trực xạ kế
469Sơn và vecni – Thử nghiệm cắt ôISO 2409Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283, Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F, Băng dính chuyên dụng, kính lúp
470Sơn và vecni – Xác định độ bền với chất lỏngISO 2812; TCVN 10517:2014Bể ngâm, Tủ điều nhiệt, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước đo, kính lúp
471Xác định độ dày mànTCVN 9760:2013, TCVN 9406:2012, ASTM E376:2019Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F
472Xác định khối lượng riêngTCVN 10237-1 -:- 4:2013Cân phân tích, Pyknometer kim loại, nhiệt kế, buồng kiểm soát nhiệt độ
473Xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo mànTCVN 2093:2013Máy li tâm, bình cầu, bình hút ẩm, cân kỹ thuật
474Thử uốnTCVN 2099:2013, ASTM D522-17Thiết bị thử uốn, tấm nền
475Xác định thời gian chảy bằng phễu chảyTCVN 2092:2013, GOST 8420-74Phễu chảy
476Xác định hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơiTCVN 10370:2014, GOST 17537-72, ISO 11890-2:2013Tủ sấy, Cân phân tích, Đĩa có đáy phẳng, Bình hút ẩm.
477Xác định hàm lượng chất không bay hơiTCVN 10519:2014, TCVN 10518: 2014; ASTM D2369; ASTM D1644Tủ sấy, Cân phân tích, Đĩa có đáy phẳng, Bình hút ẩm.
478Xác định thời gian sống của hệ sơn đa thành phầnGOST 27271-14Cốc đo độ nhớt, Nhiệt kế, Đồng hồ bấm giây, Bình ngâm mẫu, Cân phân tích, bình định mức, erlen
479Biến dạng nhanh (độ bền va đập)TCVN 2100:2013Thiết bị thử tải trọng rơi, kính phóng đại
480Xác định độ bóng phản quang của màng sơn ko chứa kim loạiTCVN 2101:2016Thiết bị đo độ bóng
481Phép thử dao động tắt dần của con lắcTCVN 2098:2007Con lắc Persor
482Xác định độ chịu mài mòn bằng thiết bị TaberTCVN 11474:2016Máy mài mòn sơn Model: HS-TABER, S/N: 20230327001
483Xác định độ bền với chất lỏngTCVN 10517:2014Bể ngâm, Tủ điều nhiệt, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước đo, kính lúp
484Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại: Xác định độ mất màu, độ tích bụi, độ tích bụi (sau khi rửa nước), độ thay đổi độ bóng, độ mài mòn, độ rạn nứt, độ đứt gãy, độ phồng rộp, độ tạo vảy và bong nước, độ phấn hóa, độ phấn hóa, mức độ phát triển của nấm và tảo.TCVN 8785-1 -:- 14:2011Máy mài mòn sơn Model: HS-TABER, S/N: 20230327001; Cân kỹ thuật, tủ sấy, kính hiển vị, kính lúp, máy đo độ bóng, Nguồn sáng chuẩn, bình ngâm mẫu
485Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại: Phương pháp thử mù muốiTCVN 8792:2011Thiết bị phun sương muối
486Đánh giá sự suy biến của lớp phủTCVN 12005-1 -:- 10:2017Cân kỹ thuật, tủ sấy, Kính lúp, nguồn sáng chuẩn, thước đo, bình ngâm mẫu,
487Xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơnTCVN 9405:2012, ASTM D2247-02, ASTM D2485-91Tủ nhiệt ẩm, bộ gia nhiệt, Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm, Kính lúp
488Xác định độ cứng bút chìJIS K 5600-5-4:99, ASTM D3363Thiết bị đẩy bút chì, Bộ bút chì gỗ tiêu chuẩn, Tấm nền phẳng
489Xác định ảnh hưởng của nhiệtTCVN 12003:2017, ISO 3248Máy đo độ màu, Thiết bị đẩy bút chì, Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế
490Xác định độ nhớt, độ ổn định biến dạng nhiệtTCVN 9879:2013, ASTM D562Nhớt kế, cốc đựng mẫu, nhiệt kế
491Xác định tỷ trọngASTM D1475-13Tỷ trọng kế
492Xác định pHASTM E70-07Máy đo pH
493Xác định khả năng kháng kiềm, kháng acidJIS K 5400:1990Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu
494Xác định khả năng ngưng tụ nướcISO 6270Cân phân tích, bình ngâm mẫu
495Xác định khả năng chống lại hơi muối trung tính (sương mù)ISO 7523Thiết bị phun sương muối
496Phương pháp đo chiều dày màng khô không phá huỷ của lớp phủ không từ tính trên nền sắtASTM D1186Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F
497Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn; Xác định độ bền nước; Xác định độ bền kiềm; Xác định độ rửa trôi; Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnhTCVN 8653:1 -:- 5:2024Thiết bị thí nghiêm độ bền rửa trôi màng sơn Model: BGD 526, S/N: 5262303002; Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm
498Xác định hàm lượng nước – Phương pháp KARL FISCHERTCVN 2309:2012Tủ sấy, Cân phân tích, Buret, bình chuẩn độ, Máy khuấy, Thiết bị đo điện thế, erlen
499Sơn nhômTCVN 13976:2024Tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm
500Sơn sần dạng nhũ tương nhựa tổng hợpTCVN 13975:2024Tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm
501Kiểm tra độ dày màng khô lớp sơnASTM D1005Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F
502Kiểm tra độ liên kết của lớp sơnASTM D3359Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283
503Sơn bảo vệ kết cấu thépTCVN 12705-5,6:2019Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F; Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283
504Xác định điểm chớp lửaTCVN 2699:1995Thiết bị đo nhiệt độ chớp lửa cốc hở Cleveland, nhiệt kế
505Xác định độ bóngASTM D523Máy đo độ bóng
506Phơi sáng nhân tạo trong thiết bị sử dụng đèn huỳnh quang UVISO 16474-3Thiết bị phơi sáng nhân tạo UV, đèn huỳnh quang, hệ thống điều khiển nhiệt độ va độ ẩm, cảm biến đo bức xạ UV…
 SƠN TƯỜNG DẠNG NHŨ TƯƠNG  
507Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn; Xác định độ bền nước; Xác định độ bền kiềm; Xác định độ rửa trôi; Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnhTCVN 8653-1:2012Thiết bị thí nghiêm độ bền rửa trôi màng sơn Model: BGD 526, S/N: 5262303002; Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm
508Xác định thời gian khôTCVN 2096:2015Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô, đồng hồ bấm giờ
509Xác định độ mịnTCVN 2091:2015Thước đo, dao gạt
510Xác định độ bám dínhTCVN 2097:2015Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283, kính lúp
511Xác định độ phủTCVN 2095:1993Tấm kính, tấm bàn cờ
512Xác định độ thấm nướcTCVN 8652:2012Thiết bị xác định độ thấm nước
 SƠN SÀN TRONG NHÀ  
513Trạng thái sơn trong thùng chứa, Ngoại quan màng sơn, Phù hợp với lớp phủ ngoài, Độ bền mài mòn, Độ bền va đập, Khả năng chịu nước, Khả năng chịu kiềm, Cấp độ phát tán formaldehyt từ màng sơn.TCVN 13479 : 2022Máy mài mòn sơn Model: HS-TABER, S/N: 20230327001; Thiết bị thử tải trọng rơi, kính phóng đại; Tấm thử; Máy quang phổ, Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm, Bể điều nhiệt, Bình hút ẩm, Cân phân tích. Erlen; Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật.
 SƠN POLYURETHANE BẢO VỆ KẾT CẤU THÉP  
514Thời gian khô, bề ngoài màng sơn, độ bóng 60o, tính phù hợp với lớp phủ trên, tính kết dính giữa các lớp, tính kết dính lớp II (giữa sơn polyuretan loại 1 và 2), khả năng chịu kiềm, khả năng chịu axit, khả năng chịu ẩm và chu kỳ lạnh – nóng, thử nghiệm gia tốc, thử nghiệm tự nhiên.TCVN 9013:2011Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô, Thiết bị đo độ bóng, Tấm thử, bình ngâm mẫu, Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm
 SƠN EPOXY  
515Xác định tính ổn định trong thùng chứa, tính đồng nhất, độ mịn, thời gian khô, khả năng thi công sơn, bề ngoài màng sơn, thời gian sống, độ bóng, độ bền va đập, khả năng chịu kiềm, khả năng chịu xăng, khả năng chịu nước muối, độ bền mù muối, hàm lượng chất không bay hơi, xác định tính nhựa epoxy, độ bền thời tiếtTCVN 9014:2011Thước đo độ mịn Model: QXD; Thiết bị thử nghiệm va đập Model: BGD 305, S/N: 3052302009; Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô; Thiết bị đo độ bóng; Thiết bị phun sương muối; Cân kỹ thuật, tủ sấy, tấm nến, nhiệt kế, thiết bị chưng cất
 
HỆ CHẤT KẾT DÍNH GỐC NHỰA EPOXY CHO BÊ TÔNG
  
516Xác định độ nhớt, độ chảy sệ, thời gian tạo gel, cường độ dính kết, độ hấp thụ nước sau 24 giờ, nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn, khả năng thích ứng nhiệt, hệ số co ngót sau khi đóng rắn, cường độ chịu nén ở điểm chảy, Modul đàn hồi khi nén ở 7 ngày, cường độ chịu kéo ở 7 ngày, độ dãn dài khi đứt, cường độ liên kếtTCVN 7951:2008; TCVN 7952 :2008, ASTM C881, C884, C1404; D570; D638; D648; D695; D2393Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842; Thiết bị thử uốn Model: QTY-32, S/N: 1222; Máy đo độ nhớt LICHEN Model: LND-1, S/N: 0809; cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, cốc thuỷ tinh
 VẬT LIỆU CHỐNG THẤM – SƠN BITUM CAO SU  
517Xác định độ mịn, độ nhớt quy ước, độ phủ, thời gian khô, độ bám dính của màng trên nền bê tông, độ chịu nhiệt, độ xuyên nước, độ bền lâuTCVN 6557:2000Máy đo độ nhớt LICHEN Model: LND-1, S/N: 0809; Thước đo độ mịn Model: QXD; Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283; Tấm nền, kính lúp, nhiệt kế, bếp điện
 SILICON XẢM KHE CHO KẾT CẤU XÂY DỰNG  
518Xác định độ chảy, khả năng đùn chảy, độ cứng, ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến tổn hao khối lượng, thời gian không dính bề mặt, cường độ bám dínhTCVN 8267:2009
TCVN 8266:2009
Thiết bị đo độ cứng, thiết bị đo độ bám dính, Nhiệt kế, Tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm
 CAO SU LƯU HOÁ HOẶC NHIỆT DẺO  
519Xác định độ bám dính với sợi kim loạiTCVN 7647:2010Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842; máy ép lưu hoá, bộ gá, kẹp
520Xác định hàm lượng troTCVN 6087:2010Cân kỹ thuật, lò nung
521Xác định độ bền xé ráchTCVN 1597:2018, ASTM D624, TOCT 267-79Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842
522Xác định biến dạng dư sau khi nénTCVN 5320:2016Thiết bị thử tải
523Xác định sự tác động của chất lỏngTCVN 2752:2017, rOCT 9030-74Thiết bị ngâm mẫu, dụng cụ đo chiều dày
524Xác định độ giòn ở nhiệt độ thấpTCVN 5321:2007Cân kỹ thuật, tủ sấy
525Xác định khối lượng riêngTCVN 4866:2013, rOCT 207-73Cân phân tích, bình tỷ trọng, cốc thuỷ tinh
526Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụTCVN 5363:2020Thiết bị trống quay hình trụ
527Xác định độ bám dính với sợi dệtTCVN 1596:2016Thiết bị đo độ bám dính
528Xác định độ mài mòn theo phương pháp AcronTCVN 1594:1987, rOCT 426-77Bánh xe cao su, đá mài
529Độ đàn hồiDIN 53520:1969Thiết bị đo độ đàn hồi
530Sức kháng rạn nứtTOCT 263-75Máy kéo nén đa năng
531Độ bền rạn nứt ôzonTCVN 11525:2016Thiết bị ozone
532Thí nghiệm nén chất dẻo và chất đàn hồiASTM D1621Máy kéo nén đa năng
533Độ giòn tiêu chuẩn của nhựa và chất đàn hồiASTM D746Thiết bị đo độ giòn
 
CHẤT DẺO DÙNG TRONG XÂY DỰNG DÂN DỤNG
  
534Xác định tính chất kéoTCVN 4501:2014, ASTM D638, ASTM D882, ISO 527, JIS K7162Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842
535Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốpTCVN 6039 : 2008, ISO 1183-1; ASTM D792Cân phân tích, bình ngâm mẫu, nhiệt kế
536Xác định độ hấp thụ nướcTCVN 15021 : 2014Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu, bình hút ẩm
537Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tác động của tải trọngISO 75:2020Thiết bị thử tải
538Xác định tính chất uốnISO 178:2019, ASTM D790, JIS K7171Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842
539Xác định các tính chất va dập CharpyISO 179:2020,
ISO 9854:1994, ASTM D6110, JIS K7111
Con lắc Charpy
540Xác định độ bền va đập Izod có khíaASTM D256, JIS K7110, ISO 180:2020Thiết bị va đập Izod
541Xác định độ cứngISO 2039:2001Thiết bị thí nghiệm độ cứng
542Cường độ nénASTM D6641Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842
543Cường độ cắt trong mặt phẳng tấmASTM D5379Máy kéo nén đa năng
544Cường độ cắt dạng dầm ngắnASTM D2344Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842
545Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh tại 100 kPaASTM D 5048Thiết bị đo độ thấm nước
546Xác định nhiệt biến dạngASTM D177, JIS K7191-2, ISO 75-2:2004Thiết bị điều nhiệt
547Xác định độ truyền sángASTM D1003, JIS K7361-1, ISO 13468-1Nguồn sáng
 XI MĂNG GIA CƯỜNG CỐT SỢI THỦY TINH  
548Xác định độ chảy của vữa, hàm lượng cốt sợi trong hỗn hợp vữa, cường độ uốn, độ hút nước, khối lượng riêng, biến dạng ẩm, độ bền khí hậuBS EN 1170Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122; Cân kỹ thuật, tủ khí hậu, tủ sấy
 MATIT CHÈN KHE  
549Xác định độ côn lún, độ bám dính không ngâm, độ bám dính sau khi ngâm, độ lún đàn hồi, độ lún đàn hồi sau lão hóa nhiệt, tính tương thích với nhựaTCVN 9973:2013, TCVN 9974:2013; ASTM D5893Cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị đo độ bám dính
550Xác định điểm hóa mềmTCVN 7497:2005Vòng, tấm lót, khung treo, bình
551Chất trám khe, thi công nóng, cho bê tông và nhựa đườngASTM 3405Cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị đo độ bám dính
 VẬT LIỆU UHMWPE  
552Tỉ trọngD792-13Bình tỷ trọng
553Hệ số ma sátDIN 53375Thiết bị đo ma sát
 PHỤ GIA CHỐNG THẤM GỐC XI MĂNG  
554Xác định cường độ bám dính, độ bền kéo, độ chống thấm dưới áp lực thủy tĩnh 150 kPa trong 7 ngày, Khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện tiêu chuẩn, mức độ truyền hơi nướcBS EN 14891; BS EN 13578, ASTM C836, ASTM E96Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thiết bị đo độ bám dính
 
PHỤ GIA HOẠT TÍNH TRO BAY, PHỤ GIA KHOÁNG XI MĂNG, PHỤ GIA CÔNG NGHỆ CHO SẢN XUẤT XI MĂNG
  
555Phương pháp phân tích hoá họcTCVN 8262 : 2009, TCVN 10302:2014, TCVN 6882:2016, TCVN 8878:2011; BS EN 450:2012Cân phân tích, tủ sấy, lò nung. bình định mức, bình tam giác
 PHỤ GIA  
556Chỉ sổ amin tổng, chỉ số axitASTM D2076Cân phân tích, bình định mức, erlen….
557Hàm lượng chất dễ bay hơiASTM D5668Cân phân tích, bình định mức, erlen….
558Lượng tro còn lại sau khi nungASTM D5667Lò nung, Tủ sấy, Cân phân tích, bình định mức, erlen….
559Độ nhớt (25% trọng lượng trong Toluene)ASTM D2196Cân phân tích, bình định mức, erlen….
 
AMIĂNG CRIZÔTIN ĐỂ SẢN XUẤT TẤM SÓNG AMIĂNG XI MĂNG
  
560Xác định khối lượng thể tích, độ ẩm, độ bền axit, xác định lượng sót trên sàng và lượng lọt sàngTCVN 9188:2012Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm, bộ sàng thí nghiệm
 SỢI THUỶ TINH  
561Xác định độ ẩm, khối lượng dài, hàm lượng chất kết dính, đường kính trung bình, độ xe của sợi, lực kéo đứt và độ giãn dàiTCVN 7739-1-:-6:2007Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy
 SỈ LÒ CAO  
562Xác định chỉ số hoạt tính cường độ và tỷ lệ độ lưu độngTCVN 11586:2016Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, khuôn mẫu
563Xác định thành phần hóa họcTCVN 8265:2009Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, bình định mức, bình tam giác
 VÔI CANXI CHO XÂY DỰNG  
564Xác định hàm lượng Cao+MgO hoạt tính, hàm lượng nước thuỷ hoá, hàm lượng CO2, tốc độ tôi vôi, nhiệt độ tôi vôi, lượng sót sàng, độ ẩm của vôi hydrat, hàm lượng hạt không tôi được, độ nhuyển của vôi tôi, khối lượng thể tích của vôi tôiTCVN 2231:2016Cân phân tích, tủ sấy, bình định mức, bình tam giác
565Xác định hàm lượng MgO, SiO2+Al2O3+FeO3TCVN 9191:2012Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, bình định mức, bình tam giác
 KEO DÁN  
566Xác định độ bền kéo trượt mối dán keo giữa kim loại – kim loạiGOST 14759-69, ASTM D1002-10Thiết bị kéo nén hiện trường
567Xác định độ bền kéo bóc giữa cao su và kim loạiGOST 411-77Thiết bị kéo nén hiện trường
568Xác định độ bền kéo tách của mối dán keo giữa cao su và nền cứngGOST 209-75, ASTM D429-14Thiết bị kéo nén hiện trường
 BÊ TÔNG CỐT SỢI  
569Sợi thépTCVN 12392-1:2018Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy
570Sợi polymeTCVN 12392-2:2018Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy
571Sợi thuỷ tinh bền kiềmASTM C1666/C1666M;Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy
572Sợi xelluloASTM D7357Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy
 COMPOSITE CHẤT DẺO GIA CƯỜNG SỢI  
573Xác định các tính chất nén trong mặt phẳngTCVN 10593:2014Máy nén, tấm phẳng
574Xác định quan hệ ứng suất trượt/biến dạng trượt trong mặt phẳngTCVN 10595:2014Thiết bị đo tải trọng
575Xác định hàm lượng nhựa, sợi và độ rỗngTCVN 10594:2014Cân kỹ thuật, tủ sấy, cốc đựng mẫu
576Xác định các tính chất uốnTCVN 10592:2014Thiết bị thử tải
577Xác định các tính chất mỏi chịu tải theo chu kỳTCVN 10591:2014Thiết bị thử tải
578Xác định khả năng chảy, độ chín và thời gian sốngTCVN 10590:2014Cân kỹ thuật, tủ sấy
579Xác định tính đóng rắnTCVN 10589:2014Cân phân tích, xylanh, khuôn hình trụ bằng kim loại
580Xác định khối lượng trên đơn vị thể tíchTCVN 10588:2014Cân phân tích, tủ sấy, bình hút ẩm
581Xác định hàm lượng ẩmTCVN 10587:2014Cân phân tích, tủ sấy, bình hút ẩm
582Xác định hàm lượng sợi thủy tinh dệt và hàm lượng chất độnTCVN 10586:2014Cân kỹ thuật, tủ sấy
583Xác định cường độ composite nhựa nhiệt rắn cốt sợi thuỷ tinhASTM D695-15Thiết bị thử tải
 BĂNG THOÁT NƯỚC  
584Khối lượng trên một đơn vị diện tíchNF EN ISO 9864Cân kỹ thuật, thước đo
585Độ dàyNF EN ISO 9863-1Thiết bị đo độ dày
586Sức kháng đâm thủng hình nónNF G 38-019Máy kéo nén đa năng Model: WDW-100, S/N: 19031122
587Công suất dòng chảy trong mặt phẳng (ống nhỏ)NF EN ISO 12958Thiết bị đo áp suất
 BĂNG CẢNG NƯỚC  
588Xác định độ bền hoá chấtTCVN 9407:2014Cốc ngâm mẫu
 VẬT LIỆU CHỐNG THẤM  
589Khả năng kháng hoá chấtASTM D1308-02Cân phân tích, bình định mức, erlen….
590Hàm lượng hữu cơ bay hơiASTM D3960Cân phân tích, bình định mức, erlen….
 VẬT LIỆU CHỐNG THẤM – TẤM CPE  
591Xác định độ dày, độ bền bóc tách của mối dán, tỷ lệ thay đổi khối lượng ở 700C, độ bền trong môi trường vi sinh, độ bền trong môi trường hoá chấtTCVN 9409-1-:-4:2014Panme kế, máy thử kéo, thước kẹp
 VẬT LIỆU BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG  
592Xác định tỷ trọng, độ pH, độ thấm hơi nước, độ bám dính, độ bền hoá chất, độ thâm nhập, độ hút nước, độ bền kiềm, độ bền va đậpTCVN 11839:2017, BS EN 1504-2; BS EN 1062:2004, BS EN 13529:2003Máy đo pH, thiết bị đo độ dính bám, Cân kỹ thuật, tủ sấy
 
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT CHO MÀNG CHỐNG THẤM PVC
  
593Khối lượng đơn vịDIN 53854Cân kỹ thuật, thước đo
594Độ dàyDIN 53855/3Thiết bị đo độ dày
595Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứt, độ dãn dài tại 30% cường độDIN 53857/2Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
596Độ thấmSN 640 550Thiết bị thấm nước
597Sức kháng axit và dung dịch kiềmDIN 53857/2Cân kỹ thuật, cốc ngâm mẫu
 
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT CHO MÀNG CHỐNG THẤM EVA
  
598Khối lượng đơn vịJIS L 1096Cân kỹ thuật
599Độ dàyJIS L 1096Thiết bị đo độ dày
600Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứt, cường độ lan truyền xé ráchJIS L 1096Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
 
THẢM THỰC VẬT, LƯỚI GIA CƯỜNG TRÊN NỀN CỎ
  
601Khối lượng đơn vịASTM D6566Cân kỹ thuật, thước đo
602Xác định độ dàyASTM D6525Thiết bị đo độ dày
603Cường độ chịu kéo, độ giãn dàiASTM D6818Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
604Xác định độ truyền quangASTM D6567Nguồn sáng, Buồng tối, Cảm biến đo ánh sáng
605Xác định độ đàn hồiASTM D6524Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
 TẤM/VẢI SỢI CARBON, SỢI EPOXY  
606Độ dày, Ứng suất kéo đứt, Modul đàn hồiASTM D3039/3039M; GB/T 3354; ISO 527Máy kéo nén đa năng, Thiết bị đo độ dày, thước đo
607Cường độ nén, Mô-đun nén dọc sợiASTM D695; GB/T 3357; ISO 14126Máy kéo nén đa năng, thước đo
608Cường độ uốn, Mô-đun đàn hồi uốnASTM D790; GB/T 1449; ISO 14125Máy kéo nén đa năng, thước đo
609Độ bền cắt, Module cắt, Biến dạng cắtASTM D3518; GB/T 1450; ISO 14129Máy kéo nén đa năng
610Độ bền bám dính giữa sợi và nhựaASTM D3165; GB/T 7124Máy kéo nén đa năng
611Tỷ lệ thể tích sợiASTM D3171; GB/T 2577; ISO 1172Cân phân tích, thước đo điện tử, bình hút ẩm, tủ hút khí độc, Lò nung, thiết bị xác định tỷ trọng
612Khối lượng riêngGB/T 1033Cân phân tích, thước đo điện tử, bình hút ẩm, thiết bị xác định tỷ trọng
613Độ hấp thụ nướcGB/T 2573; ISO 62Cân phân tích, tủ sấy, bình hút ẩm
614Cường độ kéo sau lão hóaGB/T 2567Máy kéo nén đa năng, tủ sấy, lò nung
615Khả năng chịu nhiệt (Tg)GB/T 19466; ISO 11357-2Cân phân tích, tủ sấy, Hệ thống làm lạnh
 
VẬT LIỆU RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ, VÀ CÁC SẢN PHẨM MẮT LƯỚI LỤC GIÁC XOẮN KÉP, RỌ ĐÁ MẠ BỌC NHỰA
  
616Kích thước mắt lưới; Đường kính dây thép; Sai số cho phépTCVN 10335:2014Thước kẹp, thước lá, cân, ……
617Khối lượng lớp mạ kẽmBS EN 10244-2Cân kỹ thuật, hoá chất ăn mòn, thước kẹp
618Cường độ chịu kéo đứtBS 1052Máy kéo nén đa năng
 
VẬT LIỆU CHÈN KHE GIÃN DẠNG TẤM – MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
  
619Xác định độ phục hồi và khả năng chịu nén, Xác định độ đẩy trồi của vật liệu, Xác định độ giãn dài trong nước đun sôi, Thử nghiệm đun sôi trong dung dịch axit HCL, Xác định hàm lượng nhựa, Xác định độ hấp thụ nước, Xác định khối lượng riêngTCVN 11414:2016Máy kéo nén đa năng, tủ sấy, bình hút ẩm, cân kỹ thuật
 
VẬT LIỆU CHO MỐI NỐI CÁC TẤM THẠCH CAO
  
620Thời gian đông kết, Độ rạn nứt, Độ mịn, Cường độ bám dính, Độ ổn định kích thước của băng nối bằng giấy, Độ bền kéo của băng nối, Độ hấp thụ nước, Độ xiên lệch cột vòng của băng nối lưới sợi thuỷ tinhTCVN 12693:2020Thiết bị Vicat, Máy kéo nén đa năng, Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283, Tủ sấy, bộ sàng, bình hút ẩm, cân kỹ thuật, Thước đo
 THANH ĐỊNH HÌNH (PROFILE) POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HOÁ DẺO (PVC-U) DÙNG ĐỂ CHẾ TẠO CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI)
621Xác định độ bền va đập bi rơi của thanh profile chínhBS EN 477Thiết bị va đập
622Xác định ngoại quan sau khi lưu hoá nhiệt ở 150oCBS EN 478Tủ sấy
623Xác định độ ổn định kích thước sau khi lưu hoá nhiệt ở 150oCBS EN 479Tủ sấy, thước đo
624Xác định độ bền góc hàn thanh profileTCVN 7452-4:2004Thiết bị thử tải
 THANH CHÈN KHE  
625Cường độ chịu kéoASTM D1623Máy kéo nén đa năng
626Độ hút nước theo thể tíchASTM C1016Cân kỹ thuật, tủ sấy, cốc ngâm mẫu
627Lực hồi phụcASTM D5249Thiết bị đo lực
628Độ co rútASTM D5249Cân kỹ thuật, thước đo, tủ sấy
629Kháng nhiệtASTM D5249Cân kỹ thuật, tủ sấy
630Tỷ trọng tối đaASTM D1622Cân kỹ thuật, bình địnhh mức, tủ sấy
 THANH TRƯƠNG NỞ  
631Cường độ kéo, độ giãn dàiASTM D412Máy kéo nén đa năng
632Trọng lượng riêngASTM D297Cân kỹ thuật, thước đo
633Thể tích trương nởASTM D5890Cân kỹ thuật, Thước đo, ống đong
 TẤM XI MĂNG SỢI  
634Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc, cường độ chịu uốn, khối lượng thể tích biểu kiến, độ co dãn ẩm, độ bền chu kỳ nóng lạnh, khả năng chống thấm nước, độ bền nước nóng, độ bền băng giá, độ bền mưa nắngTCVN 8259-1 -:- 9:2009
TCVN 8258:2009
Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thước đo
 TẤM ỐP, LỢP COMPOSIT NHỰA – NHÔM  
635Kiểm tra kích thước, sai lệch cho phép, khuyết tật ngoại quan, độ bền uốn, mô đun đàn hồi, lực kháng xuyên, nhiệt độ làm biến dạng tấmTCVN 5841:1994, GB/T 17748-2016, ASTM D648, D732, D790Máy kéo nén đa năng, thước đo, Tủ sấy
 TẤM LẤY SÁNG POLYCARBONATE  
636Cường độ chịu kéo tại điểm uốnASTM D5638Máy kéo nén đa năng
637Độ giãn nở tới đứtASTM D5639Máy kéo nén đa năng
638Khả năng chịu lực rơi từ vật nặngASTM D5420Thiết bị gắn vật nặng
639Hệ số giãn nởASTM D696Máy đo độ giãn nở silic thuỷ tinh
 TẤM CHÈN KHE GIÃN (CAO SU XÓP)  
640Tỷ lệ khôi phục đàn hồiAASHTO T42Máy kéo nén đa năng
641Áp lực ép coAASHTO T42Thiết bị đo lực
642Lực trồi đẩy lênAASHTO T42Thiết bị đo lực
 TẤM PTFE  
643Điểm chảyASTM D4894, ASTM D4895, ASTM D5977Thiết bị đo điểm chảy
 TẤM COMPACT  
644Độ bền uốnISO 178:2019Máy kéo nén đa năng
645Độ bền nénASTM D1621, ISO 604:2002Máy kéo nén đa năng
646Độ bền ngâm nước sôiISO 4586-2:2004Cân kỹ thuật, thiết bị ngâm mẫu
647Độ bền va đậpASTM D5628, TCVN 2100-2:2013Thiết bị va đập
 TẤM LƯỚI SỨC KHÁNG CAO  
648Cường độ chịu kéo dọcEN 10223-3Máy kéo nén đa năng
649Lực đâm thủng cực hạn; Độ dịch chuyển tại 50kN; Độ dịch chuyển đâm thủng cực hạnUNI 11437Máy kéo nén đa năng, đầu đâm chuẩn, thước, ngàm kẹp mẫu….
 TẤM XỐP CÁCH NHIỆT  
650Hệ số dẫn nhiệt (K-Value)ASTM C518Thiết bị đo nhiệt lượng truyền qua, Cảm biến đo nhiệt lượng và nhiệt độ…
651Độ thấm nướcASTM C272Tủ sấy, cân, kéo, thước đo, ….
652Cường độ uốnASTM C203Máy kéo nén đa năng, bộ gá thử uốn, thước đo, kéo, …
 TẤM SÓNG PVC CỨNG  
653Xác định khuyết tật ngoại quan, độ bền của dạng sóng, độ bền đối với tải trọng rơi, độ bền đối với tải trọng tĩnh, độ truyền sáng, độ bền màu với ánh sáng ban ngày.TCVN 5819:1994Viên bi rơi, gối đỡ, thiết bị truyền sáng
 TẤM ỐP NGOÀI TRỜI PVDF  
654Xác định độ bền uốn, mô đun đàn hồiASTM D790Máy kéo nén đa năng
655Xác định lực chịu xuyên, ứng suất cắtASTM D732Máy kéo nén đa năng
656Xác định lực chịu bóc ở 180ASTM D903Máy kéo nén đa năng
 
TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN THEO CÔNG NGHỆ ĐÙN ÉP
  
657Xác định kích thước, ngoại quan và khuyết tật cho phép, độ hút nước, độ bền va đập, độ bền treo vật nặngTCVN 11524:2016Cân phân tích, tủ sấy, thiết bị thí nghiệm va đập, thước đo
658Xác định độ cách âm không khíTCVN 7575-2:2007Phòng thử nghiệm, nguồn âm thanh
659Xác định giới hạn chịu lửaTCVN 9311-8:2012Lò thử nghiệm, khung đỡ, thiết bị chất tải
 TẤM 3D DÙNG TRONG XÂY DỰNG  
660Xác định độ bền nén uốn, độ chịu lửa, độ cách âm trong không khíTCVN 7575-1-:-3:2007Thiết bị thử tải, phòng thử nghiệm, nguồn âm thanh,
 TẤM SÓNG AMIĂNG XI MĂNG  
661Xác định khuyết tật ngoại quan, lực uốn gãy, khối lượng thể tích, thời gian xuyên nướcTCVN 4435:2000Thiết bị thử tải, cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây
 VẬT LIỆU KẾT DÍNH  
662Co ngót theo chiều dàiEN 12617Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước đo
663Khả năng đàn hồi khi chịu tải trọngEN 13412Máy kéo nén đa năng
664Hệ số giãn nở do nhiệtEN 1770Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu
665Nhiệt độ chuyển sang dạng thủy tinhEN 12614Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế
666Độ bền (sau khi sốc nhiệt và chịu nóng, ẩm)EN 13733Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu
667Cường độ bám dính bê tông – thépEN 1542Máy đo độ bám dính
668Cường độ bám dính vào bê tông, Độ nhạy với nướcEN 12636Máy đo độ bám dính
669Độ bền cắtEN 12615Máy kéo nén đa năng
670Cường độ nénEN 12190Máy kéo nén đa năng
 VẬT LIỆU GIA CƯỜNG  
671Xác định khối lượng trên đơn vị diện tíchTCVN 10588:2014Cân kỹ thuật
672Xác định hàm lượng chất dễ cháyISO 1887-2014Cân phân tích, thiết bị bắt lửa
673Xác định hàm lượng ẩmTCVN 10587:2014Cân phân tích, bình hút ẩm, bình ngâm mẫu
674Xác định lực kéo đứtISO 3342-2011Máy kéo nén đa năng
675Cường độ kéo đứt mối hànASTM D4437, ASTM D6392, DVS 2225Máy kéo nén đa năng
676Độ bền kéoASTM D5035, ISO 13934-1Máy kéo nén đa năng
677Hệ số giãn nở nhiệtASTM E831Tủ sấy, thước đo nhiệt độ
678Khả năng kháng UVASTM G154Máy UV
679Độ bám dính với nền bê tôngASTM C882, ISO 10477Máy đo độ bám dính
680Khả năng hấp thụ nướcASTM D570Cân kỹ thuật, tủ sấy
 ĐÁ VÔI  
681Phương pháp phân tích hoá họcTCVN 9191:2012Cân phân tích, Lò nung, tủ sấy, bình định mức, erlen
 VỮA  
682Vữa keo chít mạchTCVN 7899-3,4:2008Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy
683Vữa thạch caoTCVN 13598-1,2:2022, EN 13279-2 : 2014Bình thuỷ tinh, cân kỹ thuật, tủ sấy
 CHỐNG THẤM  
684Độ kín nướcEN 1928:2000Cân kỹ thuật, tấm cạt tông, chổi quét
685Vật liệu chống thấm gốc xi măngTCVN 12692:2020Cân kỹ thuật, máy kéo nén đa năng
 ỐNG NHỰA PVC, HDPE  
686Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốpTCVN 6039-1:2015Cân phân tích, bình ngâm mẫu, nhiệt kế
687Xác định độ bền hoá chấtKSM 3413:1995Cân phân tích, bình ngâm mẫu
688Xác định độ bền nénTCVN 7997:2009Máy kéo nén đa năng
689Xác định độ hấp thụ nướcTCVN 10521:2014Tủ sấy, cân, kéo, thước, ….
 
ỐNG NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG SỢI THUỶ TINH
  
690Xác định độ cứng vòng riêng ban đầuTCVN 10769:2015Máy nén, dụng cụ đo kích thước
691Xác định độ bền kéo hướng vòng biểu kiến ban đầuTCVN 10770:2015Máy kéo nén đa năng
692Xác định độ kín của mối nối đàn hồiTCVN 10771:2015Máy nén, dụng cụ đo kích thước
693Xác định độ bền kéo theo chiều dọc biểu kiến ban đầuTCVN 10967:2015Máy kéo nén đa năng
694Xác định độ cứng rão vòng riêng dài hạn ở điều kiện ướtTCVN 10970:2015Máy nén, bề mặt đặt tải
695Xác định biến dạng uốn ở điều kiện ướtTCVN 10971:2015Máy nén, bề mặt đặt tải
696Xác định thời gian phá huỷ do áp suất bên trongTCVN 12116:2017Bể chứa nước, hệ thống tạo áp, thiết bị đo áp suất
697Xác định kích thướcASTM D5365Dụng cụ đo kích thước
698Thử áp lực thuỷ tỉnhASTM D1599Thiết bị thử áp lực
 ỐNG POLYVINYL CLORUA (PVC)  
699Thử độ kín bằng áp lực suất thuỷ lực bên ngoàiTCVN 6041:1995Bể kín, đồng hồ so áp suất
 MÀNG PVC  
700Lực kháng xuyên CBRISO 12236Máy kéo nén đa năng
701Kháng hoá chất ở 23oC sau 90 ngàyEN14415/EN 53455/ISO 527Cân phân tích, bình ngâm mẫu
 MÀNG CHỐNG THẤM PVC  
702Độ dàyDIN 53370Thiết bị đo chiều dày
703Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứtDIN 53455Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
704Cường độ chịu nén tại thời điểm biến dạng 20%DIN 53454Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
705Cường độ lan truyền xé ráchDIN 53363Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
706Sức kháng dưới áp lực nướcDIN 16726Thiết bị tạo áp lực nước
707Cường độ chịu kéo của mối hànDIN 16726Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
708Ổn định kích thước khi tiếp xúc không khí ấmDIN 16726 
709Độ hấp thụ nướcDIN 53495Thiết bị tạo áp lực nước
710Sức kháng chống axit và các dung dịch kiềm, ở 28 ngàyDIN 16726Cân kỹ thuật, cốc ngâm mẫu
711Độ chịu lửaDIN 4102/1Nguồn nhiệt, phòng thử nghiệm
 MÀNG CHỐNG THẤM EVA  
712Tỷ trọngJIS K 6773Cân kỹ thuật, tủ sấy
713Độ cứngJIS K 6773Thiết bị đo độ cứng
714Độ dàyJIS A 6008Thiết bị đo độ dày
715Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứtJIS K 6773Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
716Cường độ lan truyền xé ráchJIS K 6301Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843
717Độ dẻoJIS K 6773Máy kéo nén đa năng
718Sức kháng chống kiềm (thay đổi khối lượng)JIS K 6773Cân kỹ thuật, cốc ngâm mẫu
 MÀNG CHỐNG THẤM HDPE  
719Kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá huỷ, Kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp phá huỷTCVN 11322:2018Bơm có gắn đồng hồ áp suất, đồng hồ bấm giấy, ống dẫn khí, Máy kéo nén đa năng
720Xác định chỉ số chảyASTM D1238Máy đo chỉ số chảy
 MÀNG CHỐNG THẤM TỰ DÍNH HDPE  
721Khối lượng trên một đơn vị diện tíchASTM D3776Cân kỹ thuật, thước đo
722Khả năng kháng đâm thủngASTM E154Máy kéo nén đa năng
723Tính mềm dẻo ở nhiệt độ thấpASTM D1970Máy kéo nén đa năng
724Cường độ xéASTM 624Máy kéo nén đa năng
725Độ bám dính chồng mí ở 23°CASTM D1876Thiết bị đo độ bám dính
 
NGUYÊN LIỆU ỐNG NHỰA, ỐNG NHỰA VÀ PHỤ TÙNG ỐNG
  
726Hệ thống ống nhựa và ống dẫn – Xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn của vật liệu làm ống nhựa nhiệt dẻo bằng phương pháp ngoại suyISO 9080Thiết bị thử độ bền áp suất
727Hệ thống ống nhựa – Vật liệu và chi tiết ống polyetylen – Xác định hàm lượng chất bay hơiEN 12099Tủ sấy, Cân phân tích, bình định mức, erlen
728Chất dẻo – Xác định hàm lượng nướcISO 15512Tủ sấy, Cân phân tích, bình hút ẩm, erlen
729Hàm lượng than đen (chỉ đối với nguyên liệu màu đen)ISO 6964Lò nung, Cân phân tích, bình hút ẩm
730Độ phân tán của than đenISO 18553Kính hiển vi, Thiết bị cắt mẫu, Bếp gia nhiệt
731Thời gian cảm ứng oxy hóaISO 11357-6Thiết bị phân tích nhiệt, Hệ thống kiểm soát lưu lượng khí, Cân kỹ thuật
732Tốc độ dòng chảy theo khối lượng (MFR) đối với PE 40ISO 1133:2005, điều kiện DThiết bị thử độ bền áp suất
733Tốc độ dòng chảy theo khối lượng (MFR) đối với PE 63, PE 80 và PE 100ISO 1133:2005, điều kiện TThiết bị thử độ bền áp suất
734Ống và phụ tùng bằng polyetylen (PE) – Xác định độ bền kéo và kiểu phá hủy của mẫu thử từ mối nối nung chảy mặt đầuTCVN 8201:2009
(ISO 13953:2001)
Máy kéo nén đa năng
735Sự phát triển vết nứt chậm kích cỡ ống 110 mm hoặc 125 mmISO 13479Thiết bị thử độ bền áp suất
736Độ bền thời tiếtISO 16871Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm
737Độ tách kết dính nội của mối nối bằng phương pháp nung chảy điệnISO 13954Máy kéo nén đa năng
738Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung saiTCVN 7093 : 2020
(ISO 11922 : 1997)
Thước đo
739Ống nhựa nhiệt dẻo – Độ bền với hóa chất lỏngISO 4433: 1997Bình ngâm mẫu, cân phân tích
740Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo – Phương pháp thử xác định độ bền của tổ hợp ống/ống polyolefin hoặc ống/phụ tùng dưới lực kéo căngISO 13951Máy kéo nén đa năng
741Ống và phụ tùng bằng nhựa – Ba chạc polyethylene (PE) có ren – Phương pháp thử độ bền va đậpISO 13957Thiết bị thử va đập
742Độ bền kết dính nội đối với phụ tùng đai khởi thủy theo cách nung chảy bằng điệnISO 13955Máy kéo nén đa năng
743Độ bền áp suất bên trong ngắn hạn, Độ bền đối với tải trọng kéoTCVN 7305-3:2008Thiết bị thử độ bền áp suất, Máy kéo nén đa năng
744Mối nối giữa các phụ tùng và ống polyethylene (PE) chịu áp – Phép thử độ kín dưới áp suất bên trongISO 3458Thiết bị thử độ bền áp suất
745Ống polyetylen (PE) chịu áp – Mối nối được lắp ráp với các phụ tùng để nối bằng phương pháp cơ học – Phép thử áp suất bên trong và yêu cầuISO 3459Thiết bị thử độ bền áp suất
746Mối nối giữa các phụ tùng và ống polyethylene (PE) chịu áp – Phép thử độ bền kéoISO 3501Máy kéo nén đa năng
747Mối nối giữa các phụ tùng và ống polyethylene (PE) chịu áp – Phép thử độ kín dưới áp suất bên trong khi được uốn congISO 3503Thiết bị thử độ bền áp suất
748Ngoại quan; Tỷ lệ thay đổi ứng suất kéo tại điểm cháy; Tỷ lệ thay đổi độ bền uốnISO 4892-3:2016Máy kéo nén đa năng
749Độ bền áp suất thuỷ tĩnhISO 1167-1.2Thiết bị thử độ bền áp suất
750Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với SprinklerTCVN 6305-1:2007Thiết bị thử độ bền áp suất, Máy kéo nén đa năng
751Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nướcTCVN 6305-2:2007Hệ thống thử nghiệm thủy lực (Bơm nước, đường ống, van điều khiển), Thiết bị đo lường và kiểm soát (Áp kế, lưu lượng kế, đồng hồ bấm giây), Thiết bị tạo báo động điện và cơ khí, Bình làm trễ mẫu
752Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với van ống khôTCVN 6305-3:2007Hệ thống tạo áp suất (Thủy lực & Khí nén), Dụng cụ đo áp suất chênh lệch, Thiết bị đo thời gian và lưu lượng
753Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với đầu phun nhanh ngăn chặn sớmTCVN 6305-7:2006Thiết bị thử nghiệm độ nhạy nhiệt (RTI), Thiết bị đo tốc độ gió và nhiệt độ, Hệ thống đo hệ số K, Thiết bị thử phân bố nước, Thiết bị thử áp suất thủy tĩnh, Thiết bị thử va đập, Thiết bị thử rung chấn
754Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với giá treo ốngTCVN 6305-11:2006Máy thử kéo nén vạn năng, Thiết bị thử nghiệm chịu nhiệt (Lò thử lửa), Thước cặp điện tử, panme, dưỡng đo ren, Thiết bị phun sương muối, Thiết bị thử rung
 MASTIC CHÈN KHE  
755Độ kim lún, Tỷ lệ khôi phục đàn hồi, Độ chảy, Độ dãn dài ở âm 100C, Cường độ dính kết với bê tôngASTM D3407Thiết bị thử độ lún kim, Thiết bị thử khả năng chảy, Tủ Sấy, Thiết bị thử độ dính bám, Tủ nhiệt âm sâu, Thiết bị thử độ đàn hồi (máy nén, đồng hồ so)
756Chất trám khe, thi công nóng, cho bê tông xi măng và bê tông nhựaASTM 3405Thiết bị nấu mẫu (Nồi nấu hai lớp vỏ, Cánh khuấy cơ học, Hệ thống kiểm soát nhiệt độ); Thiết bị thử độ lún kim; Thiết bị thử độ bám dính; Thiết bị thử độ chảy, Tủ Sấy, Thiết bị thử độ đàn hồi;
 MASTIC CHÈN KHE LOẠI RÓT NGUỘI  
757Tác động thời tiết, Nhiệt độ kháng chảyASTM D5329Tủ sấy, đồng hồ bấm thời gian
758Khả năng đóng rắnASTM D 5893Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm thời gian
759Thời gian không dính bề mặtASTM C 679Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm thời gian, tấm thử
760Độ chảy, Độ phục hồiASTM D 5893Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm thời gian
761Độ cứng ở điều kiện thườngASTM C 661Thiết bị đo độ cứng, Cân kỹ thuật
762Độ bền nhiệtASTM C 792Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu
763Độ bền xăng dầuSS-S-200ECân kỹ thuật, Bể ngâm nhiên liệu
764Tốc độ LúnASTM C1183Cân kỹ thuật, Thiết đo độ lún, đồng hồ bấm giây, tấm bìa
 THÍ NGHIỆM XỐP  
765Xác định khối lượng riêng, lực đạt được khi nén mẫu xuống 50% chiều cao ban đầu, độ đàn hồi đạt được khi nén mẫu xuống 50% chiều cao ban đầuASTM D545Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thước đo
 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ  
766Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học; Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học; Xác định độ bền khi uốn tĩnh; Xác định modun đàn hồi uốn tĩnh; Xác định độ bền nén vuông góc với thớ gỗ; Xác định độ bền kéo song song với thớ gỗ; Xác định độ bền kéo vuông góc với thớ gỗ; Xác định độ bền cắt song song với thớ gỗ; Xác định độ bền khi uốn va đập; Xác định độ cứng va đập; Xác định độ cứng tĩnh; Xác định độ co rút của gỗ theo phương xuyên tâm, tiếp tuyến; Xác định độ co rút thể tích của gỗ; Xác định độ giãn nở của gỗ theo phương xuyên tâm, tiếp tuyến; Xác định độ giãn nở thể tích của gỗ; Xác định độ bền nén song song với thớ gỗ.TCVN 13707: 1 -:- 17:2023Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy, thước đo, dụng cụ đo chuyển vị, Thiết bị thử va đập, Dụng cụ thử độ bền sắt,
767Keo dán – Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu – Xác định độ bền kéo trượt của mối ghép chồngTCVN 14123:2024Máy kéo nén đa năng, Các ngàm kẹp
768Keo dán gỗ – Liên kết dán dính gỗ với gỗ – Xác định độ bền nén trượtTCVN 14124:2024Máy kéo nén đa năng, Đồ gá thử cắt nén, Tủ nhiệt ẩm, Thước cặp kỹ thuật số
769Keo dán gỗ – Liên kết dán dính gỗ với gỗ – Xác định độ bền kéo trượtTCVN 14125:2024Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, bể điều nhiệt, Thước đo, Kính lúp.
770Gỗ sấy – Xác định ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màuTCVN 14118:2024Thước cặp kỹ thuật số, Dụng cụ cắt mẫu, Thước lá, Kính lúp, Nguồn sáng tiêu chuẩn, Cân kỹ thuật, tủ sấy
 VÁN GỖ NHÂN TẠO  
771Xác định độ ẩmTCVN 11905:2017Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm
772Xác định thay đổi kích thước theo độ ẩm tương đốiTCVN 10311:2015Cân kỹ thuật, thiết bị đo chiều dày và chiều dài
773Xác định khối lượng riêngTCVN 5694:2014Cân kỹ thuật, Pame, thước đo
774Xác định Môđun đàn hồi khi uốn và độ bền uốnTCVN 12446:2018Thiết bị thử uốn, dụng cụ đo
775Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt vánTCVN12447:2018Máy kéo nén đa năng, Thước cặp,
776Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nướcTCVN 12445:2018Pame, bể ổn nhiệt
777Xác định độ bền bề mặtTCVN 11906:2017Dụng cụ phay, tấm đệm, khung định tâm
778Xác định độ bền va đậpTCVN 11949:2018Thiết bị thử va đập, tấm thép, tấm phản quang
779Xác định độ ấn lõm và vết lõm lưu lạiTCVN 11944:2018Thiết bị gia tải, đồng hồ so
780Xác định độ chịu mài mòn bằng thiết bị TaberTCVN 11474:2016Máy mài Taber, bánh mài, đĩa nhám
781Xác định Hàm lượng Formaldehyt phát tánTCVN 11899-1; TCVN 11899-5; ISO 12460-1; ISO 12460-4; ; TCVN 11899-4; ISO 12460-5;Buồng thử, Hệ thống cấp khí
 ĐÁ NHÂN TẠO  
782Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước, Xác định độ bền uốn (uốn gãy), Xác định độ mài mòn, Xác định độ bền đóng băng và tan băng, Xác định độ bền sốc nhiệt, Xác định độ bền lỗ chốt, Xác định độ bền va đập, Xác định độ bền hóa học, Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài, Xác định độ ổn định kích thước, Xác định độ cách điện, Xác định cường độ chịu nén, Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặtTCVN 13943-1-:-16:2024Máy nén, máy mài mòn, Thiết bị thử va đập, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước đo
783Xác định các đặc tính hình học của sản phẩm đáEN 13373:2020Thước kẹp, Thước góc, thước lá
784Xác định khả năng chống chịu lạnh của đáEN 12371:2010Tủ nhiệt âm Model: DW-40W100, Thiết bị ngâm mẫu, Tủ sấy, Cân kỹ thuật, nhiệt kế
785Xác định độ bền uốn của đá dưới tải trọng tập trungEN 12372:2022Máy kéo nén đa năng
786Xác định khả năng chống mài mòn của đáEN 14157:2017Máy mài mòn
787Xác định khả năng chống trượt của bề mặt đá bằng cách sử dụng thiết bị thử nghiệm con lắcEN 14231:2003Thiết bị thử nghiệm Con lắc
788Xác định độ hút nước của đá bằng cách ngâm trong nước ở áp suất khí quyểnEN 13755:2008Cân kỹ thuật, tủ sấy
789Xác định khối lượng riêng thực, khối lượng riêng biểu kiến, cũng như độ rỗng mở và độ rỗng tổng của đáEN 1936:2006Cân kỹ thuật, tủ sấy, Bình định mức, Thước đo
790Tiến hành mô tả thạch học kỹ thuật đối với đá, ngoại trừ đá phiến lợp máiEN 12407:2019Kính hiển vi
 ĐẤT, ĐÁ, QUẶNG NHÓM SILICAT  
791Xác định hàm lượng Magie oxit MgOTCVN 9916:2013Cân phân tích, Tủ sấy, bình định mức, bình tam giác
792Xác định hàm lượng sắt tổngTCVN 9910:2013, TCVN 9914:2013Cân phân tích, Tủ sấy, bình định mức, bình tam giác
793Xác định hàm lượng silic oxitTCVN 9911:2013Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, bình định mức, bình tam giác
794Xác định hàm lượng canxi oxitTCVN 9912:2013Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác
795Xác định hàm lượng nhôm oxitTCVN 9915:2013Cân phân tích, Tủ sấy, Bình định mức, bình tam giác
796Xác định hàm lượng các nguyên tố kali, natri, liti, rubidi, cesiTCVN 9917:2013Cân phân tích, Tủ sấy, Bình định mức, bình tam giác
 CỐT COMPOSITE POLYMER  
797Xác định đường kính danh định, Thử kéo dọc trục, Thử nén, Thử cắt ngang, Xác định cường độ bám dính giới hạn với bê tông, Xác định nhanh độ bền kiềm, Nhiệt độ sử dụng giới hạnTCVN 11109:2015Cân phân tích, thước cặp, Máy kéo nén đa năng, thước đo nhiệt độ
Trạng thái: ● [ĐANG CẬP NHẬT]

DANH MỤC MÁY MÓC THIẾT BỊ

Danh mục máy móc, thiết bị, dụng cụ chủ yếu để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố

STTTÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊMã TBModel/TypeS/NĐặc trưng kỹ thuậtNơi sản xuấtTình trạng hoạt động
ITHIẾT BỊ THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
 THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CỌC
1Thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODENHL0001DM-604RR60480365(0~8)m; (-10~50)oC; (0~20)m/ph; (50~60)Hz; 2%JapanTốt
2Thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODENHL0002DM-604RR60480449(0~8)m; (-10~50)oC; (0~20)m/ph; (50~60)Hz; 2%JapanTốt
3Thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODENHL0003DM-604RR60480478(0~8)m; (-10~50)oC; (0~20)m/ph; (50~60)Hz; 2%JapanTốt
4Thiết bị kiểm tra cọc động (PDA)HL0004PDA-PAX5188LE(4~20)KHz, 2%USATốt
5Máy siêu âm cọc khoan nhồi MCHAHL00055068192.168.0.70CHR28-079; CHT28-168ItaliaTốt
6Máy siêu âm cọc khoan nhồi Pile DynamicsHL0006CHAQ8266XCTRX7-0675; TRX7-0111USATốt
7Thiết bị kiểm tra tính toàn vẹn của cọc Pile Dynamics (PIT)HL0007PITQ5332 CFĐầu dò KW415191USATốt
8Thiết bị nội soi lòng cọcHL00082552000244761Trung QuốcTốt
 Bộ thiết bị đồng bộ (Kích thuỷ lực, đồng hồ áp suất, bơm) thí nghiệm nén tĩnh cọc
9Thiết bị thuỷ lực bộ 500 tấnHL0009     
 Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mmHL0009-1Trụ đứngHL 500T-1(0~5000)kN; 200mmTrung QuốcTốt
 Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mmHL0009-2Trụ đứngHL 500T-2(0~5000)kN; 200mmTrung QuốcTốt
 Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mmHL0009-3Trụ đứngHL 500T-3(0~5000)kN; 200mmTrung QuốcTốt
 Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mmHL0009-4Trụ đứngHL 500T-4(0~5000)kN; 200mmTrung QuốcTốt
 Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mmHL0009-5Trụ đứngHL 500T-5(0~5000)kN; 200mmTrung QuốcTốt
 Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa)HL0009-62009F464-33250101676(0~60)/0.5MPaTrung QuốcTốt
 Bơm điện 2 chiều ZB4-500HL0009-7ZB4-500YE2-100L2-4Trung QuốcTốt
 Bơm điện 2 chiềuHL0009-8GMYL-90L2-4B342501HPP0411753Việt NamTốt
10Thiết bị thuỷ lực bộ 400 tấnHL0010     
 Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mmHL0010-1Trụ đứng150517(0~4000)kN; 110mmTrung QuốcTốt
 Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mmHL0010-2Trụ đứng150517-2(0~4000)kN; 110mmTrung QuốcTốt
 Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mmHL0010-3Trụ đứng150517-3(0~4000)kN; 110mmTrung QuốcTốt
 Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mmHL0010-4Trụ đứng150517-4(0~4000)kN; 110mmTrung QuốcTốt
 Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa)HL0010-52009F464-33250101673(0~60)/0.5MPaTrung QuốcTốt
 Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa)HL0010-62009F464-33240702358(0~60)/0.5MPaTrung QuốcTốt
 Bơm điện 1 chiều (4 đường dầu)HL0010-726953261Nhật BảnTốt
11Thiết bị thuỷ lực bộ 300 tấnHL0011     
 Kích 1 chiều 300 tấn H340 mm; D300 mmHL0011-1Trụ đứng270607(0~3000)kN; 120mmTrung QuốcTốt
 Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa)HL0011-22009F464-33240702280(0~60)/0.5MPaTrung QuốcTốt
 Bơm điện 1 chiềuHL0011-3TLP HH B-630BTrung QuốcTốt
12Thiết bị thuỷ lực bộ 250 tấnHL0012     
 Kích 2 chiều 250 tấn H460 mm ; D270 mmHL0012-1Trụ đứng2(0~2500)kN; 150mmTrung QuốcTốt
 Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa)HL0012-22009F464.33240702301(0~60)/0.5MPaTrung QuốcTốt
 Bơm điện 2 chiềuHL0012-3TLP HH B-630BTrung QuốcTốt
13Thiết bị thuỷ lực bộ 100 tấnHL0013     
 Kích 2 chiều 100 tấn H360 mm ; D170 mmHL0013-1Trụ đứng100413(0~1000)kN; 210mmNhậtTốt
 Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa)HL0013-22009F464-33250101701(0~60)/0.5MPaTrung QuốcTốt
 Bơm tay 2 chiềuHL0013-349006.5NhậtTốt
 THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM MẶT ĐƯỜNG – BIỂN BÁO
14Máy đo độ phát sáng sơn kẻ đường 0/45HL0014MN-R701547(0~100)/1.5%; 0/45độ; (114x32x64)mmTrung QuốcTốt
15Máy đo độ phát sáng biển báo giao thôngHL0015LA-101C12283Trung QuốcTốt
16Thiết bị đo phản quang sơn kẻ đườngHL0016LA-302E23178Trung QuốcTốt
17Thiết bị đo chiều dày sơn kẻ đườngHL0017950A230319(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
18Thiết bị đo độ bám dính Pull offHL0018LR-6000CL172270014(0~10kN)/0.001kNTrung QuốcTốt
19Thiết bị đo độ bám dính Pull offHL0019ZQS6-2000202401(0~10kN)/0.001kNTrung QuốcTốt
20Thiết bị con lắc AnhHL0020BM-III21170AASHTO T278Trung QuốcTốt
21Nhiệt kế điện tửHL0021TP101(-50 ~ 300)/0.1oCTrung QuốcTốt
22Máy đo màuHL0022DS-700DCMD1C1750Nguồn sáng: D65; Góc: 10oTrung QuốcTốt
23Thiết bị đo độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRIHL0023ROUGHOMETER0048ARRB GROUP (ÚC)Tốt
 THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KẾT CẤU THÉP
24Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn OLYMPUS (UT)HL0024EPOCH600160941805(1~10.160)mm; (0.2~26.5)MHz at 3dBUSATốt
25Gông Yoke thử từ (MT)HL0025MP-A2DMP3445(50~200)mm; 5.5kgKoreaTốt
26Máy đo chiều dày lớp sơn phủ mạ kẽmHL0026MP0R000083948GermanyTốt
27Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 70 ÷ 350NmHL0027F0025-30(70~350)N.mC-MART (Đài Loan)Tốt
28Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 0 ÷ 1000NmHL0028AQP-B610000113020073( ~ 1000)N.mLICOTA (Đài Loan)Tốt
 THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KẾT CẤU BTCT
29Máy siêu âm bê tông ProceqHL0029242525(0~3000)/0.1msThuỷ SĩTốt
30Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nảy ProceqHL0030N-34163838(10~100)/2RThuỷ SĩTốt
31Máy dò định vị cốt thépHL0031ZBL-R630AR42002006WE(0~3000)/0.1mmTrung QuốcTốt
 
THIẾT BỊ QUAN TRẮC – KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI
      
32Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biếnHL0032ACE-800 VW81087KoreaTốt
IITHIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG
33Máy kéo nén đa năng WDS-100 (1 kN)HL0033WDS-100230842(0 ~ 1000N)/0.01NTrung QuốcTốt
34Máy kéo nén đa năng WDS-500 (5 kN)HL0034WDS-500230843(0 ~ 5000N)/0.01NTrung QuốcTốt
35Máy kéo nén đa năng RTF-1325 (25 kN)HL0035RTF-1325(0 ~ 25kN)/0.01NTrung QuốcTốt
36Máy kéo nén đa năng WDW100 (100 kN) + Bộ điều khiển + máy tínhHL0036WDW10019031122(0 ~ 100kN)/0.01NTrung QuốcTốt
37Máy kéo nén đa năng WEW-1000C (1000 kN) + Bộ điều khiển + máy tínhHL0037WEW-1000C2403281(0 ~ 1000kN)/0.01NTrung QuốcTốt
38Máy kéo nén đa năng WE-1000BHL0038WE-1000B909107(0~200kN)/0.5kN; (0~500kN)/1kN; (0~1000kN)/2kNTrung QuốcTốt
39Máy kéo nén đa năng WES-1000BHL0039WES-1000B1906926(0~1000kN)/0.01kNTrung QuốcTốt
40Máy quang phổ phân tich hóa vật liệu kim loạiHL0040M5000Nguyên tố phát hiện: 29 Nguyên tốFPI (Trung Quốc)Tốt
41Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loạiHL0041(0.5~3.0)ml/80cm2/giờTrung QuốcTốt
42Máy đo độ cứng kim loạiHL0042LHRS-150B002190805012(20~95)/0.1HRA; (20~100)/0.1HRB; (20~70)/0.1HRC;LEEB (Trung Quốc)Tốt
43Máy nén Bê tông YAW-2000DHL0043YAW-2000D2402113(0~1000)/0.01kN; (0~2000kN)/0.1kNTrung QuốcTốt
44Máy nén Bê tông JYE-2000HL0044JYE-20000309A(0~800)/2.5kN; (0~2000kN)/5kNTrung QuốcTốt
45Máy nén Bê tông TYA-2000HL0045TYA-2000176(0~1000)/0.01kN; (1000~2000kN)/0.1kNTrung QuốcTốt
46Máy nén Bê tông TYA-2000HL0046TYA-2000424(0~1000)/0.01kN; (1000~2000kN)/0.1kNTrung QuốcTốt
47Máy nén Bê tông ELE/1500HL0047ELE/150019128(0~1000)/0.01kN; (1000~1500kN)/0.1kNTrung QuốcTốt
48Máy nén vữa YAW- 300GHL0048YAW-300G2402111(0~300)/0.01kNTrung QuốcTốt
49Máy nén vữa TYA-300CHL0049TYA-300C056(0~300)/0.01kNTrung QuốcTốt
50Máy nén vữa TYA-100CHL0050TYA-100C013(0~100)/0.001kNTrung QuốcTốt
51Thiết bị thí nghiệm khả năng chịu lực cắt chân cắm đinh phản quangHL0051BGD 3053052302009Trung QuốcTốt
52Bộ thí nghiệm nén song chắn rác, nắp hố ga (Bộ kích thuỷ lực và đầu đọc lực – 60 tấn)HL0052Trụ đứng606(0~600)/0.01kNTrung QuốcTốt
53Phương tiện đo lực nén (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất)HL0053Trụ đứng150517/ 250101673(0~4000)/kN; (0~60)/0.5MPaViệt NamTốt
54Phương tiện đo lực nén (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất)HL0054Trụ đứng38/ 6097404(0~120)/kN; (0~60)/1MPaViệt NamTốt
55Bộ thiết bị thí nghiệm gối cầu (Kích thuỷ lực 1000 tấn)HL0055TA-100020620(1000~9999)/0.1kNViệt NamTốt
56Bộ thiết bị thí nghiệm gối cầu (Kích thuỷ lực 100 tấn)HL0056TA-100(0~999)0.01kNViệt NamTốt
57Thiết bị thí nghiệm kháng OZON gối cầu (Tủ nhiệt âm)HL0057HYN-CYDG-2003121001(-20~150)/0.01oC; (20~98)/0.1%RHHONGJIN (Trung Quốc)Tốt
58Thiết bị thử nghiệm va đập màng sơnHL0058BGD 3053052302009Trung QuốcTốt
59Máy mài mòn sơnHL0059HS-TABER20230327001Trung QuốcTốt
60Máy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽmHL0060MP0R000083948(0~99.9)/0.1mm; (100~2000)/1mmGERMANYTốt
61Máy đo chiều dày lớp sơn phủHL0061TCVN-CT200F(0.1~100)/0.1mm; (100~1250)/1mmTrung QuốcTốt
62Thiết bị thí nghiêm độ bền rửa trôi màng sơnHL0062BGD 5265262303002Trung QuốcTốt
63Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô hoàn toànHL0063Trung QuốcTốt
64Dao cắt kiểm tra độ bám dínhHL0064QFH12283Trung QuốcTốt
65Thiết bị thử uốn màng sơnHL0065QTY-321222(ĐK: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 16, 20, 25, 32)Trung QuốcTốt
66Thước đo độ mịn màng sơnHL0066QXD(0~100)/10Trung QuốcTốt
67Máy đo độ nhớt LICHENHL0067LND-10809Tốt
68Thiết bị xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩmHL0068HZ-2001202211280301(10~80)/0.01oC; (30~98)/0.1%RHLYXYAN (Trung Quốc)Tốt
69Máy thí nghiệm thấm vải địa kỹ thuậtHL0069YT010HB101A190367 Trung QuốcTốt
70Thiết bị đo chiều dày vải địa MitutoyoHL0070ID-C125 XB16001987(25.4 ~ 0.001)mmNhật BảnTốt
71Máy nén CBR-IIIHL0071CBR-III2312078( ~ 50)kNTrung QuốcTốt
72Máy nén CBR-11HL0072CBR-11112( ~ 60)kNTrung QuốcTốt
73Máy nén CBR-2HL0073CBR-2E2605( ~ 50)kNTrung QuốcTốt
74Máy nén MARSHALL – LWD-3AHL0074LWD-3A2811( ~ 50)kNTrung QuốcTốt
75Máy nén MARSHALL – LWD-1HL0075LWD-1A2719(0~30)kNTrung QuốcTốt
76Máy nén CBR/MARSHALL – LWD-1HL0076LWD-102230112(0~30)kNTrung QuốcTốt
77Bể điều nhiệtHL0077HHW-2(10~100)/0.1oCTrung QuốcTốt
78Bể điều nhiệtHL0078DHC-570315(30~70)/0.1oCTrung QuốcTốt
79Tủ nhiệt (Tủ âm sâu)HL0079DW-40W100(-10 ~ -45)/0.1oCCAREBIOS (Trung Quốc)Tốt
80Tủ soi màuHL0080T60(5)424606Loại đèn: D65, TL84, CWF, UV, FTILO (Trung Quốc)Tốt
81Bộ thí nghiệm chùng ứng suất KELIHL0081XK3118T1181131(0~300)/0.01kNKELI (Trung Quốc)Tốt
82Bộ thí nghiệm chùng ứng suất LPL400HL0082XK3118T12304001/ 22123103H5(0~500)/0.01kNKOREATốt
83Máy thử nhiệt độ bắt lửa nhựa đườngHL0083SYD-3536Trung QuốcTốt
84Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đườngHL0084DF-12161033ATrung QuốcTốt
85Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đường BTU TESTHL0085LHDF-8251113Trung QuốcTốt
86Máy thí nghiệm độ kim lún nhựa đường MatestHL0086BO57-11B057-11/AG/0097(0~50)/0.1mm; (0~100)/0.1oCItaliaTốt
87Thiết bị đo giãn dài nhựa đườngHL0087LYS-1Trung QuốcTốt
88Máy thí nghiệm độ nhớt sayboltHL0088SYD-06237296(0.0~999.9)0.1s; (0~240)/0.1oCSHENGXING (Trung Quốc)Tốt
89Bộ thí nghiệm độ nhớt brookfield nhựa đườngHL0089NKY-25N2503322(10~250)oCTrung QuốcTốt
90Thiết bị thí nghiệm tổn thất nhựa bitum (Tủ nhiệt LBH)HL0090LBH-106(50~200)/1oCTrung QuốcTốt
91Máy đo độ nhớt động học nhựa đường (Bể điều nhiệt)HL0091SYD265E23043848( ~180)/0.1oCTrung QuốcTốt
92Thiết bị xác định hàm lượng PARAPHIN (Bể điều nhiệt)HL0092WSY-010A230419(~ -30)/0.1oCTrung QuốcTốt
93Thiết bị thí nghiệm vệt hằn bánh xeHL0093LHCZ-82303546KEDA (Trung Quốc)Tốt
94Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhũ tươngHL0094CCNT24009(-200~450)/1oCViệt NamTốt
95Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhựa lỏngHL0095SN-DZTW-500MLY01202311435(-50~999.9)/0.1oC; (1000~1300)/1oCSUNNE (Đài Loan)Tốt
96Máy chiếc nhựa HCT-2HL0096HCT-21206Trung QuốcTốt
97Máy chiếc nhựa ALFA 3000gHL0097A-031/30Việt NamTốt
98Thiết bị thí nghiệm điện tích hạtHL0098SYD-06537297(Max: 30mA)/t=1sSHENGXING (Trung Quốc)Tốt
99Máy đo PHHL0099XS(0~14)/0.01pHItaliaTốt
100Máy đo độ cứng cao su TECLOCKHL0100GS-702N TYPE D24307(0~100)/1HDTECLOCK (Nhật Bản)Tốt
101Máy thử va đập kim loạiHL0101JBW-500B26010616(0~250)/1.25J; (0~500)/2.5JTrung QuốcTốt
102Thiết bị đo độ giãn nở (Autoclave)HL0102YZF-2S312511868(0~250)/1.25J; (0~500)/2.5JTrung QuốcTốt
103Bộ thí nghiệm thử áp lực nướcHL0103912281(0~50)/1kG/cm2JAPANTốt
104Lò nungHL0104SX2-4-10(~1000)/20oCTrung QuốcTốt
105Lò nungHL0105SX2-12-1035837(0~1000)/1oCTrung QuốcTốt
106Lò nungHL0106SX2-12-1235814(0~1200)/1oCTrung QuốcTốt
107Tủ sấy 300 độHL0107101-3A36375(10~300)/10oCTrung QuốcTốt
108Tủ sấy 101-2HL0108101-206993(10~300)/5oCTrung QuốcTốt
109Tủ sấy 101-2HL0109101-20810284(10~300)/1oCTrung QuốcTốt
110Tủ sấy 101-1AHL0110101-1A36375(10~300)/10oCTrung QuốcTốt
111Tủ sấy 101-1AHL0111101-1A30206(10~300)/1oCTrung QuốcTốt
112Tủ sấy 101HL0112101-(30~300)/10oCTrung QuốcTốt
113Bộ thí nghiệm đo E bằng tấm ép cứng (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất)HL0113T30S12.514909.13(0~300)kN; (0~60)/1MPaOSAKAJACK (Nhật Bản)Tốt
114Máy thử thấm ION CLOHL0114NJ-DTL-6010-62552726Thang đo: 60/0.1VNAIJIU (Trung Quốc)Tốt
115Máy thử thấm bê tông HS-40HL0115HS-40180725(0~4)/0.1MPaTATECHCO (Việt Nam)Tốt
116Máy thử thấm bê tông HS-40HL0116HS-40180726(0~4)/0.1MPaTATECHCO (Việt Nam)Tốt
117Máy thử thấm bê tông HS-40HL0117HS-40180730(0~4)/0.1MPaTATECHCO (Việt Nam)Tốt
118Máy thử thấm bê tông HS-40HL0118HS-40180732(0~4)/0.1MPaTATECHCO (Việt Nam)Tốt
119Máy thử thấm bê tông HS-40HL0119HS-40180733(0~4)/0.1MPaTATECHCO (Việt Nam)Tốt
120Máy thử thấm bê tông HS-4HL0120HS-4310(0~4)/0.05MPaTrung QuốcTốt
121Bộ thí nghiệm bọt khí hỗn hợp bê tôngHL0121HC-7L7L, 10%, Dmax=40mmTốt
122Hệ thống thiết bị thí nghiệm nén 3 trục bán tự động Nanjing TKAHL0122TTS-3T261010(0.00001~9.99999) mm/ph; 30kN; 0.1% FS; Ø 38mm x76mm (H) & Ø 50mm x100mm (H)Trung QuốcTốt
123Máy nén cố kết tự động Shaoxing RognaHL0123GZQ-1EH260122-110kN; 0.1% FS; 30cm2, 50cm2Trung QuốcTốt
124Máy cắt phẳng BTU TESTHL0124ZJ-1A20260112400kPa; 1.2kN; 1: 20; (0.02 ~ 2.4)mm/ph; 30cm2, cao 20mm;Trung QuốcTốt
125Máy nén đất 1 trục nở hôngHL0125YYW-2R0123Trung QuốcTốt
126Máy mài mòn sâu của gạchHL0126TA-75190623(350x700x700)mm; 75/v/phViệt NamTốt
127Máy mài mòn của đá TATECHCOHL012718912Việt NamTốt
128Máy mài mòn bề mặt gạch phủ men TATECHCOHL0128LM-819017(650x650x700)mm; 300v/phViệt NamTốt
129Máy kiểm tra độ mài mòn bê tôngHL0129TA-3025110130v/phTATECHCO (Việt Nam)Tốt
130Máy mài mòn Los angelesHL0130MH-II2312056Trung QuốcTốt
131Thiết bị căng kéo đồng bộ cáp DƯL 7000 tấnHL0131Trung QuốcTốt
132Máy chia khắc vạch (dấu) đo độ giãn dài cốt thépHL0132BJ5-10251108(5mm, 10mm)Trung QuốcTốt
133Máy đục bê tông nhựaHL0133DZG03-15Dong Cheng (Trung Quốc)Tốt
134Bộ thiết bị Strainnoptics Lazer GASP thí nghiệm đo ứng suất bề mặt kínhHL0134Tốt
135Thiết bị gia công mẫu BTN thí nghiệm vệt hằn bánh xeHL0135LCCX-22303845KEDA (Trung Quốc)Tốt
136Bộ thiết bị xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rờiHL0136(cỡ hạt đến 5 mm)Việt NamTốt
137Hộp thử thấm đất BTU testHL0137TST-55(Ø61.8 x 40mm)Trung QuốcTốt
138Bảng thử thấm đất (áp lực nước thay đổi)HL0138Việt NamTốt
139Hộp thử thấm cát BTU test (áp lực nước không thay đổi)HL0139TST-70Trung QuốcTốt
140Bộ thí nghiệm BentoniteHL0140Trung QuốcTốt
141Bộ thí nghiệm lực cắt tĩnh bentoniteHL0141Trung QuốcTốt
142Bộ thí nghiệm xác định độ dày áo sét bentoniteHL0142Trung QuốcTốt
143Bộ thí nghiệm ép chẻ 101mmHL0143Trung QuốcTốt
144Thiết bị kiểm tra độ xoè vữa xi măngHL0144NLD-2Trung QuốcTốt
145Máy trộn vữaHL0145JJ-5Trung QuốcTốt
146Máy trộn mẫu thiết kế bê tông nhựaHL0146TBTBH-20Trung QuốcTốt
147Máy đầm marshallHL0147YZ-B52431Trung QuốcTốt
148Máy đầm ProctorHL0148DZY-II0220206(2.5~4.5)kg; (300~450)mmTrung QuốcTốt
149Máy mài cao su BoschHL0149GBG60-20Trung QuốcTốt
150Máy và khuôn cắt mẫu (Cao su) hình quả tạHL0150TCVN 4509:2020; Mẫu 1, 1A, 2Việt NamTốt
151Máy mài kim loạiHL0151MM491G23080189D150mm, 2850RPM(v/ph); (100×914)mm, 7.35m/sNhật BảnTốt
152Máy mài kim loạiHL0152GBG60-20 3601B7A4K0904000205D200mm(d32mm), 3000(v/ph); 3600(v/ph)GERMANYTốt
153Máy khoan lỗ DRILL PRESSHL0153CH-1313mmTrung QuốcTốt
154Bộ đo chiều dày Tôn đồng hồ 10mmHL01547301Nhật BảnTốt
155Bộ khung thử va đập kínhHL0155Việt NamTốt
156Bộ khung thí nghiệm bi rơiHL0156Việt NamTốt
157Bộ thí nghiệm chảy dẻoHL0157Việt NamTốt
158Dụng cụ thí nghiệm vica xi măngHL0158Việt NamTốt
159Bộ chụp thử áp lực nước D315mm, D400mmHL0159Việt NamTốt
160Bộ thí nghiệm BentoniteHL0160Trung QuốcTốt
161Máy đo điện trở tiếp đất KYORITSUHL0161KEW 4105AW8228303(0~20)/0.01; (0~200)/0.1; (0~2000)/1Thái LanTốt
162Máy đo điện trở tiếp đất KYORITSUHL0162KEW 4105AW8105306(0~20)/0.01; (0~200)/0.1; (0~2000)/1Thái LanTốt
163Cân phân tích AND 152g (0.0001g)HL0163HR-150A6A76001050(0.01~152)/0.0001gNhật BảnTốt
164Cân phân tích OHAUS 210g (0.0001g)HL0164PAJ1003B801525704(0.01~210)/0.0001gNhật BảnTốt
165Cân phân tích 220g (0.0001g)HL0165FA2204TTS250618079(0.01~220)/0.0001gTAIWANTốt
166Cân ELECTRONIC BALANCE 320g ; 0.01gHL016620239652(0.01~320)/0.01gNhật BảnTốt
167Cân ADN 600g; 0.01gHL0167EK-600(0.01~600)/0.01gNhật BảnTốt
168Cân 950g, 0.01gHL016820035683690(0.01~950)/0.01gNhật BảnTốt
169Cân điện tử AND – 1.2kg (0.1g)HL0169J8061278(0.01~1200)/0.01gNhật BảnTốt
170Cân Shinko 1200g (0.01g)HL0170(0.01~1200)/0.01gNhật BảnTốt
171Cân điện tử KB-TBED-3000HL0171KB-TBED-300020(2~3000)/0.1gFURI GROUP Trung QuốcTốt
172Cân điện tử VIBRA TPS30HL0172VIBRA TPS30172703806(5~3000)/0.1gNhật BảnTốt
173Cân điện tử VIBRA 4.0 kg (0.01g)HL0173(0.01~4000)/0.01gTrung QuốcTốt
174Cân điện tử 5000g (0.01g )HL0174JM-BJS5000220(0.02~5000)/0.01gTrung QuốcTốt
175Cân điện tử 7500g (0.1g )HL0175DS1603081990(2~7500)/0.1gDIGI – JAPANTốt
176Cân điện tử 25 kgHL0176(2~25000)/0.1gJAPANTốt
177Cân điện tử VIBRA SHINKO- 30 kgHL0177160614317(20~30000)/1gNhật BảnTốt
178Cân điện tử ELECTRONIC BALANCE- 30 kgHL0178…09018(20~30000)/1gNhật BảnTốt
179Cân điện tử WEIGHT- 30 kgHL0179150248(20~30000)/1gNhật BảnTốt
180Cân điện tử VIBRA HAW 30HL0180VIBRA HAW 30140105116(20~30000)/1gNhật BảnTốt
181Cân điện tử VIBRA – 15 kgHL0181GS-ALC157138564520(10~15000)/0.5gNhật BảnTốt
182Cân điện tử OHAUS- 15 kgHL0182BC1580145351(10~15000)/0.5gMỹTốt
183Cân điện tử OHAUS- 15 kgHL0183BC158025420014(10~15000)/0.5gMỹTốt
184Cân điện tử OHAUS- 15 kgHL0184BC158025080101(10~15000)/0.5gMỹTốt
185Cân điện tử OHAUS- 15 kgHL0185BC158025457093(10~15000)/0.5gMỹTốt
186Cân điện tử OHAUS- 15 kgHL0186BC155025150173(10~15000)/0.5gMỹTốt
187Cân điện tử – 30 kgHL0187UWA-NTTS250618761(20~30000)/1gUTE (Đài Loan)Tốt
188Cân điện tử – 30 kgHL0188UWA-NTTS250618762(20~30000)/1gUTE (Đài Loan)Tốt
189Cân điện tử – 30 kgHL0189UWA-NTTS250618763(20~30000)/1gUTE (Đài Loan)Tốt
190Cân điện tử VIBRA TBS30HL0190VIBRA TBS30172703804(25~30000)/0.5gNhật BảnTốt
191Cân điện tử OHAUS 300kgHL0191T31P0022154-6MJ(0.4~300)/0.02kgMỹTốt
192Nồi chưng cất HEATING MANTLESHL0192  Trung QuốcTốt
193Nồi chưng cấtHL0193TC-15 Trung QuốcTốt
194Máy (bàn) giằng vữa xi măngHL0194NLD-239Trung QuốcTốt
195Dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của cátHL0195Việt NamTốt
196Bộ thí nghiệm xác định độ góc cạnh của cốt liệu thôHL0196Việt NamTốt
197Bộ thí nghiệm đương lượng cátHL0197Trung QuốcTốt
198Bộ thí nghiệm khối lượng riêng của cátHL0198Việt NamTốt
199Bộ nhổ dính bám sơn D50mmHL0199Việt NamTốt
200Bộ nhổ dính bám sơn V50x50mmHL0200Việt NamTốt
201Bộ nhổ dính bám sơn V50x95mmHL0201Việt NamTốt
202Bộ dao gia công gối cầu cao suHL0202Việt NamTốt
203Bộ thí nghiệm giới hạn chảyVaxiliepHL0203Việt NamTốt
204Bộ thí nghiệm đo độ nhám mặt đườngHL0204Việt NamTốt
205Bộ vòng lựcHL0205Trung QuốcTốt
206Bộ bác nhổ neoHL0206Việt NamTốt
207Bộ nem nhổ neo f10, 16,18, 20, 25, 30,36HL0207Việt NamTốt
208Bộ thí nghiệm độ chặt K phương pháp dao đaiHL0208Việt NamTốt
209Bộ thí nghiệm độ chặt K phương pháp rót cátHL0209Việt NamTốt
210Cần đo E Benkelman tỉ lệ 1-2HL0210Việt NamTốt
211Bộ thí nghiệm CBR hiện trường + vòng lựcHL0211Trung QuốcTốt
212Cần đo chuyển vị nắp hố gaHL0212Việt NamTốt
213Kích thuỷ lực 1 chiều 60 tấnHL0213RCH606Trung QuốcTốt
214Kích thuỷ lực 1 chiều 40 tấnHL0214G03019Trung QuốcTốt
215Kích thuỷ lực 1 chiều 12 tấnHL0215B1717KTrung QuốcTốt
216Kích đôi thủy lực 10 tấnHL0216Trung QuốcTốt
217Kích thuỷ lực 1 chiều 8 tấnHL0217Trung QuốcTốt
218Kích thuỷ lực 1 chiều 5 tấnHL0218B3518KTrung QuốcTốt
219Bộ hút chân không + nồiHL0219SXT-1A Nhật BảnTốt
220Bơm điện AH-1/2HL022074989SNhật BảnTốt
221Bơm ZB4-500HL0221Việt NamTốt
222Bộ bơm thử áp lực nướcHL0222Việt NamTốt
223Máy trộn bê tôngHL0223Việt NamTốt
224Máy khoan lõi M2Q21HL0224M2Q218060039Trung QuốcTốt
225Máy khoan lõi LY-150HL0225LY-150710278Trung QuốcTốt
226Máy khoan lõi HILTI D162 mmHL0226DD 120 01002716( ~ D162)mmTrung QuốcTốt
227Máy khoan lõi D250 mmHL0227DZZ02-250125030403245( ~ D250)mmDong Cheng (Trung Quốc)Tốt
228Máy khoan lõi D350 mmHL0228Trung QuốcTốt
229Máy cắtHL0229PLC-VSM3.012Trung QuốcTốt
230Bếp điệnHL0230Trung QuốcTốt
231Quả nặng thử va đập (0.5; 1.0; 1.25; 1.375; 1.5; 1.6; 1.75; 2.0; 2.25; 2.5; 2.75; 3.2; 3.75; 4.0 ;5.0; 5.75; 6.3; 8.0; 10.0; 12.5 ) kgHL0231Trung QuốcTốt
232Bộ gối uốn bê tôngHL0232Trung QuốcTốt
233Bộ gối uốn thạch caoHL0233Trung QuốcTốt
234Bộ gối uốn gạchHL0234Trung QuốcTốt
235Bộ gối uốn gỗHL0235Trung QuốcTốt
236Bộ gối uốn thépHL0236Trung QuốcTốt
237Bộ dao đục lỗHL0237Trung QuốcTốt
238Bộ ngàm kẹp máy kéo thép từ (0-f13)mm; (f13-f26)mm; (f26 – f40)mmHL0238Trung QuốcTốt
239Bộ ngàm kẹp kéo cápHL0239Trung QuốcTốt
240Bộ ngàm kéo cáp tảiHL0240 Trung QuốcTốt
241Bộ gối uốn thép đường kính (192, 170, 155, 150, 140, 130, 120, 108, 90, 80, 72, 60, 64 , 55, 56, 50, 48, 42, 41, 40, 36, 32, 30)HL0241Trung QuốcTốt
242Bộ gá uốn vữa (40x40x160)mmHL0242Trung QuốcTốt
243Bộ gá mẫu gạch tự chèn (60×120)mmHL0243Trung QuốcTốt
244Khuôn CBRHL0244Việt NamTốt
245Bộ ngàm kéo dính bám cao suHL0245Trung QuốcTốt
246Bộ khuôn thủng thanh vải địa kỹ thuậtHL0246Trung QuốcTốt
247Bộ khuôn CBR vải địa kỹ thuậtHL0247Trung QuốcTốt
248Bộ ngàm kẹp xé rách hình thang vải địa kỹ thuậtHL0248Trung QuốcTốt
249Bộ ngàm kẹp kéo vải địa kỹ thuậtHL0249Trung QuốcTốt
250Bộ ngàm tròn kéo vải địa kỹ thuậtHL0250Trung QuốcTốt
251Dao cắt gia công vải địa kỹ thuật D100HL0251Trung QuốcTốt
252Khuôn đầm cấp phối gia cố xi măngHL0252Việt NamTốt
253Bộ ép chẻHL0253Việt NamTốt
254Cốc thí nghiệm kim lún nhựa đườngHL0254Việt NamTốt
255Nhiệt kế bằng thép 250HL0255Trung QuốcTốt
256Nhiệt kế bằng thép 100HL0256Trung QuốcTốt
257Bàn cắt gạch menHL0257Việt NamTốt
258Thước thuỷHL0258Việt NamTốt
259Thước kẹp điện tử Mitutoyo tử 0.0mm ÷ 150mmHL02597414575Nhật BảnTốt
260Thước kẹp điện tử PRO-MAX 32.40mmHL0260 Nhật BảnTốt
261Thước kẹp cơ 200 mmHL0261Nhật BảnTốt
262Thước lá 1000 mmHL0262Việt NamTốt
263Thước kẹp MTTUTOYOHL0263CD-30C1095822(0~300)/0.01mmNhật BảnTốt
264Đồng hồ so MTTUTOYOHL02643058S-19WSF129(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
265Đồng hồ so MTTUTOYOHL02653058S-19WSF151(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
266Đồng hồ so MTTUTOYOHL02663058S-19WSZ389(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
267Đồng hồ so MTTUTOYOHL02673058S-19WSZ368(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
268Đồng hồ so MTTUTOYOHL02683058S-19WSF150(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
269Đồng hồ so MTTUTOYOHL02693058S-19WFB466(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
270Đồng hồ so MTTUTOYOHL02703058S-19WSZ360(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
271Đồng hồ so MTTUTOYOHL02713058S-19WTQ039(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
272Đồng hồ so MTTUTOYOHL02723058S-19ESE672(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
273Đồng hồ so MTTUTOYOHL02733058S-19WET304(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
274Đồng hồ so MTTUTOYOHL02743058S-19WSF146(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
275Đồng hồ so MTTUTOYOHL02753058S-19WSZ363(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
276Đồng hồ so MTTUTOYOHL02763058S-19WSZ364(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
277Đồng hồ so MTTUTOYOHL02773058S-19WSZ347(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
278Đồng hồ so MTTUTOYOHL02783058S-19LFR347(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
279Đồng hồ so MTTUTOYOHL02793058S-19JMP567(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
280Đồng hồ so MTTUTOYOHL02803062S-19XJG396(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
281Đồng hồ so MTTUTOYOHL02813062S-19XJG397(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
282Đồng hồ so MTTUTOYOHL02823062S-19XFL449(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
283Đồng hồ so MTTUTOYOHL02833062S-19WQQ003(0~50)/0.01mmNhật BảnTốt
284Đồng hồ so MTTUTOYOHL0284ID-C125 XB16001987(0~25.4)/0.001mmNhật BảnTốt
285Đồng hồ so MTTUTOYOHL02852046SAGSY00(0~10)/0.01mmNhật BảnTốt
286Đồng hồ so MTTUTOYOHL02862046SAGSY07(0~10)/0.01mmNhật BảnTốt
287Đồng hồ so MTTUTOYOHL02872046SAGSY15(0~10)/0.01mmNhật BảnTốt
288Đồng hồ so MTTUTOYOHL02882046SAGSY17(0~10)/0.01mmNhật BảnTốt
289Đồng hồ so MTTUTOYOHL02892046SAGSY21(0~10)/0.01mmNhật BảnTốt
290Đồng hồ so MTTUTOYOHL02902046SAGSY99(0~10)/0.01mmNhật BảnTốt
291Đồng hồ so GUANGLUHL0291MC020002124121492(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
292Đồng hồ so GUANGLUHL0292MC020002124121760(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
293Đồng hồ lo xo SHAN 30mmHL0293 G12101(0~30)/0.01mmHàn QuốcTốt
294Đồng hồ lo xo SHAN 30mmHL0294 H150703(0~30)/0.01mmHàn QuốcTốt
295Đồng hồ lo xo SHAN 30mmHL0295 F29894(0~30)/0.01mmHàn QuốcTốt
296Đồng hồ so GUANGLU 10mmHL0296 71203330(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
297Đồng hồ so GUANGLU 10mmHL0297 80629502(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
298Đồng hồ so GUANGLU 10mmHL0298 140170235(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
299Đồng hồ so LINKS 10mmHL0299 66819(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
300Đồng hồ so YUJIN 10mmHL0300 077130(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
301Đồng hồ so USSR 10mmHL0301 162431(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
302Đồng hồ so GUANGLU 10mmHL0302 71203330(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
303Đồng hồ so GUANGLU 10mmHL0303 80629502(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
304Đồng hồ so GUANGLU 10mmHL0304 140170235(0~10)/0.01mmTrung QuốcTốt
305Đồng hồ lo xo 5mmHL0305  Trung QuốcTốt
306Mẫu DAC lỗ 1.5mmHL0306Việt NamTốt
307Mẫu DAC lỗ 2.5mmHL0307Việt NamTốt
308Bộ sàng D300: (20; 10; 5; 2; 1; 0.5; 0.25; 0.1mm ; đáy + nắp)HL0308Trung QuốcTốt
309Bộ sàng D300 mắt sàng 🙁 75; 50; 40; 37,5; 25; 20; 19; 16; 10; 9,5; 4,75; 2,36; 1,18; 0,63; 0,315; 0,15; 0,075; 1,7; 0,5; 0,425)mm; đáy; nắpHL0309Việt NamTốt
310Bộ sàng D200 mắt sàng : 25;19; 12,5; 10; 9; 5; 4,75; 2,36; 2; 1,25; 1; 0,6; 0,5; 0,3; 0,25; 0,15; 0,09; 0,075; đáy; nắpHL0310Việt NamTốt
311Bộ Sàng D300: ( 25; 19; 16; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075; đáy; nắp)HL0311Trung QuốcTốt
312Bộ sàng D300: (25;19; 16; 12,5(2); 9,5(2); 4,75; 2,36(2); 1,18(2); 0,6; 0,3; 0,15; 0,075; đáy + nắp)HL0312Trung QuốcTốt
313Sàng 0.850mm và đáyHL0313Trung QuốcTốt
314Sàng tiêu chuẩn1.4mm và đáyHL0314Trung QuốcTốt
315Phểu làm thể tích xốp cátHL0315Việt NamTốt
316Thùng đong 1L, 2L, 5L, 10L, 20LHL0316Việt NamTốt
317Khuôn vữa (4x4x16)cm; (5x5x5)cm; (7x7x7)cmHL0317Việt NamTốt
318Bộ nén dập xi lanh D75, D150HL0318Việt NamTốt
319Khuôn đầm BTNHL0319Việt NamTốt
320Dao vòng Ф61.8mmx20mmHL0320Trung QuốcTốt
321Dao vòng nhỏ, trung, lớn 1000, 3000HL0321Việt NamTốt
322Chày đầm lớnHL0322Việt NamTốt
323Bộ cối chày đồngHL0323Việt NamTốt
324Cối chày sứ Ф160mmHL0324Trung QuốcTốt
325Nhớt kế thuỷ tinhHL0325Trung QuốcTốt
326Kính lúpHL0326Trung QuốcTốt
327Hộp nhôm đựng mẫu đất Trung QuốcTốt
328Ống đong thuỷ tinh 250ml, 100ml ,500ml Trung QuốcTốt
329Cốc thuỷ tinh 50ml, 100ml ,250ml, 500ml, 1000ml Trung QuốcTốt
330Bình định mức thuỷ tinh 100ml ,250ml, 500ml, 1000ml Trung QuốcTốt
331Bình cầu thuỷ tinh Trung QuốcTốt
332Bình tam giác thuỷ tinh Trung QuốcTốt
333Đũa thuỷ tinh Trung QuốcTốt
334Ống nghiệm thuỷ tinh Trung QuốcTốt
335Pipet thuỷ tinh Trung QuốcTốt
336Và nhiều công cụ, dụng cụ, phụ kiện, nguyên nhiên liệu, hoá chất khác…      

Danh mục máy móc, thiết bị, dụng cụ chủ yếu để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố

DANH SÁCH NHÂN SỰ THÍ NGHIỆM

Danh sách Cán bộ kỹ thuật, Thí nghiệm viên tham gia thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố

STT

Họ tên

Chức vụ/Công việc được giao

Trình độ chuyên môn

Văn bằng/Chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ

Ghi chú

1

Lê Thanh Phong

– Giám đốc Công ty

– Chỉ đạo, quản lý và điều hành hoạt động chung

Kỹ sư xây dựng cầu đường

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường. Số hiệu bằng: 002866

2/ Tập huấn về “Quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng”. Chứng nhận số: 08/QLPTN-STIC/2011

3/ Thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô. Số hiệu bằng: 000205098/LĐTBXH-DN

4/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực & Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng”. Chứng nhận số: 439/2011/CNBDNV-CQM

5/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “ Giám sát thi công công trình xây dựng công trình”. Chứng nhận số: QĐ 02-91/2011/GSTC.

6/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ.

7/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.253

8/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.334

9/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng. Chứng nhận số: 2246-2017

 

2

Phạm Tuấn Quốc

– Phó giám đốc Công ty 

– Ký phê duyệt Hồ sơ, Báo cáo kết quả thí nghiệm.

– Quản lý thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật.

– Thiết lập, vận hành và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo ISO/ IEC 17025:2017

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.

Kỹ sư Hóa Silicat

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư Hóa Silicat. Số hiệu bằng: B135234

2/ Tập huấn về “Quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng”. Chứng nhận số: 20/2005/VKH-THXD.

3/ Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực & Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận số: 240-006/EDUPRO. 

4/ Bồi dưỡng nghiệp vụ đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà chung cư. Chứng chỉ số: 0009/2008/GĐ-CQM

5/ Kiểm tra chất lượng BTCT bằng Phương pháp không phá huỷ. Chứng chỉ số: 08/2002/VKH-TNXD

6/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.254

7/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.335

8/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng. Cứng nhận số: 2250-2017

 

3

Nguyễn Trung Tâm

– Phó giám đốc Công ty 

– Ký phê duyệt Hồ sơ, báo cáo kết quả thí nghiệm của các Phòng/Trạm thí nghiệm hiện trường.

– Quản lý thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.

Trung cấp Địa chất – Địa chất công trình

1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Địa chất – Địa chất công trình. Số hiệu bằng: D701443/GD-ĐT

2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và VLXD, Chứng nhận số: 6123/2009/VKH-TNXD

3/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 03/05/2017/TNVL

 



4

Trần Võ Thảo Thạch

– Trưởng phòng thí nghiệm.

– Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm kiểm định tại hiện trường, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật.

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.

Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Số hiệu bằng: DND.6.0154286

2/ Đào tạo về “Quản lý phòng thí nghiệm”. Chứng nhận số: 07528-A02023B/VNĐ-QLTN.

3/ Kiểm tra chất lượng bê tông bằng phương pháp không phá huỷ. Chứng nhận số: 07281-A02023B/VNĐ-TNV.

4/ Phương pháp xác định tính chất cơ lý của bê tông nhựa – vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm, hiện trường. Chứng nhận số: 07175-A02023B/VNĐ-TNV.

5/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 0067/SCTC2025-ĐHXDHN

6/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR

7/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.255

8/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.336

 

5

Võ Văn Bảo

– Phó trưởng phòng thí nghiệm.

– Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm trong phòng, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật.

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.

Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường. Số hiệu bằng: 283667

2/ Quản lý Phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017. Chứng chỉ số: 35/QĐ.65.2025.VLXD.

3/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý vật liệu kim loại và liên kết hàn. Chứng chỉ số: Số: 02.03.1/2019/TNVL.

4/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ.

5/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông và VLXD trong phòng và hiện trường, Chứng nhận số: 6959-A2593B/VNĐ-TNV

6/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 6724-A2358B/VNĐ-TNV.

7/ Thí nghiệm kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 02.03.8/2018/TNVL

8/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.256

9/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.337

 

6

Từ Thị Thu Thuý

– Phó trưởng phòng thí nghiệm.

– Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm tại các Phòng/Trạm thí nghiệm hiện trường, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật.

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.

Kỹ sư công nghệ kỹ thuật hóa học

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật hóa học. Số hiệu bằng: 019242

2/ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Chứng nhận số: 1808-00024B/VNĐ-QL.

3/ Thử nghiệm tính chất cơ lý bê tông và VLXD. Chứng chỉ số: 201808132/VKHCN

4/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.257

5/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.338

 

7

Huỳnh Minh Nhơn

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Số hiệu bằng: DND.6.0112957

2/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 201705028/VKHCN

3/ Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp siêu âm (UT) – Bậc II. Chứng chỉ số: 11230247

4/ Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp hạt từ (MT), Bậc II. Chứng chỉ số: 06230244

5/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông, nhựa và VLXD trong phòng và ngoài hiện trường, Chứng chỉ số: 00583-A00589B/VNĐ-TNV


6/Phương pháp xác định cơ lý bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và ngoài hiện trường. Chứng chỉ số: 001763-A001715B/VNĐ-TNV

7/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR

 

8

Phạm Thị Quốc Vũ

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Kỹ sư Hóa Silicat

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư Hóa Silicat. Số hiệu bằng: B0332530

2/ Kiểm tra chất lượng Bê tông cốt thép bằng Phương pháp không phá huỷ. Chứng nhận số: 331.4/2004/ VKH-TNXD

3/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng. Chứng nhận số: 2294-2017

 

9

Trần Thị Thu Sang

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Kỹ sư ngành quản lý tài nguyên và môi trường

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư ngành quản lý tài nguyên và môi trường. Số hiệu bằng: DND.6.0154449 

2/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 07104-A02023B/VNĐ-TNV.

3/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ.

 

10

Trần Kim Dũng

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Số hiệu bằng: 0002741

2/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 05372-A04340B/VNĐ-TNV

3/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR

 

11

Trần Lê Trường Vũ

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Cao đẳng công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng và Công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành

1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng và Công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành. Số hiệu bằng: C001210

2/ Thí nghiệm viên ngành xây dựng. Chứng chỉ nghề số: 567/AET

3/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ.

 

12

Võ Đình Trung

Thí nghiệm cơ lý bê tông nhựa

– Thí nghiệm cơ lý vật liệu xây dựng và bê tông

– Giao nhận mẫu

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao.

Trung cấp nghề xây dựng cầu đường bộ.

1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.

Số hiệu bằng: A376881/GD-ĐT

2/ Phương pháp xác định cơ lý Bê tông, nhựa và VLXD, Chứng chỉ số: 2411-22/2019/TNVL.

3/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ

 

13

Dương Ngọc Đức

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Cao đẳng Công nghệ thông tin

1/ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành: Công nghệ thông tin. Số hiệu bằng: A063739

2/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông nhựa và VLXD, Chứng chỉ số: 2411-22/2019/TNVL

3/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 8408-A4042B/VNĐ-TNV 

4/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR

 

14

Lê Thanh Hoàng

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Trung cấp Cầu đường – Đường bộ

1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Cầu đường – Đường bộ

Số hiệu bằng: C621991/GT-ĐT

2/ Thí nghiệm đất xây dựng. Chứng nhận số:19/QĐ02/2012/STIC/TNXD

3/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông nhựa và VLXD trong phòng thí nghiệm, hiện trường, Chứng chỉ số: 06199-A02023B/VNĐ-TNV 

 

15

Đỗ Tuấn Viên

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Trung cấp xây dựng cầu đường

1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Xây dựng cầu đường

Số hiệu bằng: D843549/GT-ĐT

2/ Thí nghiệm kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 0076/SCTC2025-ĐHXDHN

3/ Thí nghiệm VLXD (Cát, đá, xi măng) Chứng nhận số: 37/TNXD-STIC/2011

4/ Thí nghiệm vật liệu kim loại và liên kết hàn. Chứng nhận số:                     16-QĐ01/2019/STIC/TNXD

5/ Phương pháp đo điện trở cách điện, điện trở tiếp đất và phương pháp thử độ bền cách điện, Chứng nhận số: 0529/2018/QTC/TTĐT

 

16

Nguyễn Văn Ngân

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Trung cấp nghề điện dân dụng

1/ Bằng tốt nghiệp nghề ngành điện dân dụng. Số hiệu bằng: 15808

2/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông và VLXD. Chứng nhận số: 421/2002/VKH-TNXD

 

17

Nguyễn Giáp Bằng

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Trung cấp nghề thí nghiệm

1/ Bằng tốt nghiệp nghề thí nghiệm KT chất lượng đường ôtô. Số hiệu bằng: 000425358/LĐTBXH-DN

 

18

Nguyễn Tấn Vinh

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Điều hành các công tác thí nghiệm hiện trường

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Thí nghiệm viên

1/ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Chứng nhận số: 15QLPTN/STIC-2011.

2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý vật liệu kim loại và liên kết hàn, Chứng chỉ số: 2411-22/2019/TNVL

 

19

Bùi Xuân Hùng

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng

1/ Tốt nghiệp cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng. Số hiệu bằng: 266143


2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường, Chứng chỉ số: 6968-A2602B/VNĐ-TNV.

 

20

Nguyễn Văn Toàn

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Trung cấp Địa chất – Địa chất công trình

1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Địa chất – Địa chất công trình. Số hiệu bằng: D701402/GD-ĐT

2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và VLXD, Chứng nhận số: 6125/2009/VKH-TNXD

3/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 10/04/2018/TNVL

4/ Kiểm tra chất lượng bê tông bằng phương pháp không phá huỷ. Chứng nhận số: 20.03.2018/TNVL.

 

21

Trần Văn Thịnh

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Cao đẳng công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.

Số hiệu bằng: B760024

2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông, vữa và VLXD cho bê tông và vữa. Chứng nhận số: 2104003B/VNĐ-CC

 

22

Nguyễn Duy Nở

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Cử nhân Tin học

1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Cử nhân Tin học. Số hiệu bằng: E0032898

2/ Bằng tốt nghiệp nghề thí nghiệm KT chất lượng đường ôtô. Số hiệu bằng: 000924279/LĐTBXH-DN

 

23

Nguyễn Xuân Bình

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Trung cấp kế toán doanh nghiệp

1/ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp ngành Kế toán doanh nghiệp

Số hiệu bằng: 00165246


2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường, Chứng chỉ số: 6964-A2598B/VNĐ-TNV.

 

24

Trần Pháp

– Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên

– Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo.

– Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao.

Cao đẳng Quản trị kinh doanh

1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng ngành Quản trị kinh doanh. Số hiệu bằng: CDT0407-682

2/ Thí nghiệm vật liệu công trình Giao thông. Chứng nhận số: 2025/GT2-062/VKHCN

 

CÔNG BỐ THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM

Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản công bố trực tiếp tại đây:

📂 [Đang cập nhật] Công bố thông tin năng lực phòng thí nghiệm LAS-XD

📂 [Đang cập nhật] Quy trình kiểm định Phòng thí nghiệm

📂 [Đang cập nhật] Báo cáo tình trạng hoạt động phòng thí nghiệm

📂 [Đang cập nhật] Chứng nhận kiểm định máy móc thiết bị phòng thí nghiệm

Miễn phí Tư vấn Thí nghiệm & Kiểm định xây dựng

0914.081.889