CÔNG KHAI THÔNG TIN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Hợp Long công bố công khai thông tin về năng lực đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:
THÔNG TIN TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM
| STT | Nội dung | Thông tin |
|---|---|---|
| 1 | Tên tổ chức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HỢP LONG |
| 2 | Tên tiếng Anh | HOP LONG CONSTRUCTION INVESTMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| 3 | Mã số thuế | 4300698223 |
| 4 | Giấy chứng nhận ĐKKD | Số 4300698223 – Cấp ngày 17/03/2023 |
| 5 | Địa chỉ trụ sở | 161 Ngô Sĩ Liên, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 6 | Người đại diện pháp luật | Lê Thanh Phong – Giám đốc |
| 7 | Điện thoại | 0914 081 889 |
| 8 | [email protected] | |
| 9 | Website | https://hoplong1295.com |
THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM
| STT | Nội dung | Thông tin |
|---|---|---|
| 1 | Tên phòng thí nghiệm | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐẶC THÙ VÀ NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH VIỆT NAM |
| 2 | Tên tiếng Anh | Vietnam Testing Center for Special Materials and Construction Foundations |
| 3 | Địa chỉ phòng thí nghiệm | 161 Ngô Sĩ Liên, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 4 | Trưởng phòng thí nghiệm | KS. Trần Võ Thảo Thạch |
| 5 | Phó trưởng phòng | KS. Võ Văn Bảo |
| 6 | Phó trưởng phòng | KS. Từ Thị Thu Thuý |
| 7 | Email phòng thí nghiệm | [email protected] |
| 8 | Hệ thống quản lý chất lượng | ISO/IEC 17025:2017 |
Danh sách trạm thí nghiệm
STT | Tên Phòng/trạm thí nghiệm hiện trường | Địa chỉ | Tên dự án | Quyết định thành lập | Ghi chú
|
1 | Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: Khu liên hợp sản xuất gang thép Hoà Phát Dung Quất | Khu liên hợp sản xuất gang thép Hoà Phát Dung Quất, Khu kinh tế Dung Quất, xã Vạn tường, tỉnh Quảng Ngãi | Khu liên hợp sản xuất gang thép Hoà Phát Dung Quất 1 và 2 | Quyết định số: 02/QĐ-HL-2023 ngày 28/8/2023 |
|
2 | Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: “ Đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, Gói thầu số A3 (Km 99+500 – Km110+100) | Thôn Đồng Lỗ, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi | Đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, Gói thầu số A3 (Km 99+500 – Km110+100) | Quyết định số: 17.6/QĐ-HL-2025 ngày 17/6/2025 |
|
3 | Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: Đường Hoàng Sa – Dốc Sỏi | Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi, Quốc lộ 1A, thôn Thế Lợi, Xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi | Đường Hoàng Sa – Dốc Sỏi | Quyết định số: 7.12/QĐ-HL-2023 ngày 7/12/2023 |
|
4 | Phòng thí nghiệm hiện trường Dự án: Đầu tư Xây dựng Bến Cảng Bãi Gốc và các dự án khác do Tập Đoàn Hòa Phát đầu tư tại Đăk Lăk | Địa chỉ: Đường Mai Thúc Loan, Khu phố Phú Lạc, phường Hoà Hiệp, tỉnh Đắk Lắk. | Đầu tư Xây dựng Bến Cảng Bãi Gốc và các dự án khác do Tập Đoàn Hòa Phát đầu tư tại Đăk Lăk | Quyết định số: 26.3/QĐ-HL-2026 ngày 26/3/2026 |
|
NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM
Thông tin về các chỉ tiêu thí nghiệm; tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm
| STT | TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT(*) | MÁY MÓC, THIẾT BỊ (*) |
| THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | TCVN 9396:12; ASTM D6760 | 02 Bộ thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi MCHA – ITALIA Model: 5068, S/N: 192.168.0.70 và CHAQ – USA, S/N: 8266XC |
| 2 | Siêu âm thành vách hố khoan cọc khoan nhồi (KODEN TEST) | TCVN 9395:12 | 03 Bộ thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODEN – JAPAN Model: DM-604RR, S/N: 60480365; S/N: 60480449 và S/N: 60480478 |
| 3 | Thí nghiệm cọc bằng PP biến dạng lớn (PDA) | ASTM D4945; TCVN 11321:2016 | Bộ thiết bị kiểm tra cọc động PDA-USA Model: PDA-PAX, S/N: 5188 LA |
| 4 | Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT) | TCVN 9397:12; ASTM D5882 | Bộ Thiết bị kiểm tra tính toàn vẹn của cọc PIT-USA Model: PITQ, S/N: 5332 CF |
| 5 | Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục | TCVN 9393:12; ASTM D3689; ASTM D1143 | Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thủy lực, Bơm, dầm chất tải, tải trọng, bộ gá đồng hồ so, gá từ, giàn thiên phân kế |
| 6 | Cọc – Thí nghiệm cọc bằng phương pháp Osterberg (O-Cell) | ASTM D1143/D1143M | Hộp tải trọng Osterberg (O-cell): Kích thuỷ lực, Tấm thép; Hệ thống cảm biến đo đạc: Cảm biến chuyển vị, Đầu đo biến dạng. Hệ thống điều khiển và quan trắc: Bơm thủy lực áp lực cao; Hệ thống thu thập dữ liệu tự động |
| 7 | Đất – Quy trình thử nghiệm và thiết bị thử nghiệm Thử tải tấm | DIN 18134 | Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo biến dạng… |
| 8 | Khả năng chịu lực của nền – Phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng (EV2) | NF P 94-117-1 | Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo biến dạng… |
| 9 | Xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng | TCVN 9354:12; ASTM D4395 | Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thủy lực, Bộ dầm chất tải, tải trọng, bộ gá đồng hồ so, gá từ, giàn thiên phân kế |
| 10 | Xác định sức chịu tải của đất, cát đắp nền | ASTM D1194 | Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, bơm, tấm ép phẳng, đồng hồ đo biến dạng… |
| 11 | Thí nghiệm chất tải tĩnh để đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu BTCT chịu uốn trên công trình | TCVN 9344:2012, ASTM E2127-01A, ASTM E455 | Thiết bị chất tải; Đồng hồ đo võng; Kính hiển vi đo vết nứt; Hệ thống giàn giáo an toàn |
| 12 | Phương pháp thử tiêu chuẩn cho các thử nghiệm tải trọng tấm tĩnh không hoạt động của đất và các thành phần vỉa hè linh hoạt, để sử dụng trong đánh giá và thiết kế vỉa hè sân bay và đường cao tốc | ASTM D1196 | Tấm ép thép; Hệ thống gia tải; ích thủy lực; Dầm chuẩn và Đồng hồ đo võng |
| 13 | Phương pháp thí nghiệm gia tải tĩnh để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt của cấu kiện bê tông | TCVN 9347:2012 | Gia tải: Kích thủy lực hoặc chất tải trọng tĩnh; Đồng hồ so; Kính hiển vi; |
| 14 | Thí nghiệm nhổ cọc bê tông cốt thép, thép neo, bulông neo | ASTM D3689 | Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, dầm chuẩn, đồng hồ so, Máy thuỷ bình |
| 15 | Thí nghiệm nhổ cọc, nén ngang, nén dọc | TCVN 9393:12; ASTM D3689 | Hệ dầm phản lực, đối trọng; Bộ thiết bị đồng bộ: Kích thuỷ lực, đồng hồ đo biến dạng |
| 16 | Cọc ván bê tông dự ứng lực trước | JIS A 5373:2016 | Kích thủy lực, hệ khung thép cứng, đồng hồ so, máy kinh vĩ hoặc cảm biến độ nghiêng |
| 17 | Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước | TCVN 7201:15; JIS A5335; ASTM D6851 | Kích thủy lực, hệ thống khung chịu tải, máy khoan bê tông |
| 18 | Kiểm tra khuyết tật cọc bằng kính lúp và phương pháp soi camera | TCVN 7888:14 | Camera IMS TECHNOLOGIES Model: IAH -110-7-8G, S/N: B25101701, kết nối dây dẫn |
| 19 | Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai | ASTM D2937; AASHTO T204; TCVN 8728:12; TCVN 8729:12; TCVN 12791:2020 | Bộ dụng cụ dao đai, cân kỹ thuật |
| 20 | Độ ẩm, KLTT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát | ASTM D1556; AASHTO T191; 22TCN 346:06 | Cân kỹ thuật, Bộ phễu rót cát, Bộ sàng |
| 21 | Xác định khối lượng thể tích của đất và đá tại hiện trường bằng phương pháp thay thế nước trong hố thử | ASTM D5030/5030M | Vành mẫu kim loại, Cân kỹ thuật, Màng nhựa dẻo, Thiết bị đo nước |
| 22 | Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3m | TCVN 8864:11; ASTM E950;E1082 | Thước phẳng 3m, calip đo chênh cao |
| 23 | Xác định độ nhám mặt đường bằng pp rắc cát | TCVN 8866:11; ASTM E965 | Cân kỹ thuật có độ nhậy 0,1g, Thước dài khắc vạch 500mm… |
| 24 | Xác định mô đun đàn hồi E chung của áo đường bằng cần Belkenman | TCVN 8867:11; AASHTO T256; ASTM D4695 | Cần Benkenman, Xe đo (xe tải- trục đơn bánh kép khe hở giữa 2 bánh đôi 5cm – trọng lượng trục 10.000daN). |
| 25 | Xác định modul đàn hồi E nền đường bằng tấm ép lớn | TCVN 8861:11 | Tấm ép cứng chuyên dùng, kích thủy lực có gắn đồng hồ đo lực, thiên phân kế. Cần đo độ võng, Xe chất tải |
| 26 | Thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT) | TCVN 9352:12; ASTM D1586; AASHTO T206 | Mũi xuyên tiêu chuẩn; Hệ thống cần xuyên; Hệ thống gia tải; Hệ thống thu thập dữ liệu |
| 27 | Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) | TCVN 9351:12; ASTM D1586; AASHTO T206 | Thiết bị khoan tạo lỗ, Cần xuyên, Búa, Thước thép |
| 28 | Xác định cấu trúc đất bằng chuỳ xuyên động DCP | ASTM D6851:03; DIN 0494 | Mũi xuyên, Búa, Thanh dẫn hướng và Thước đo |
| 29 | Thí nghiệm xuyên tĩnh có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPTu) | TCVN 9846:2013; ASTM D5778; BS EN ISO 22476-1:12 | Đầu xuyên Piezocone: Mũi côn, Ống ma sát, Cảm biến áp lực, Đá lọc, Cảm biến độ nghiêng; Hệ thống bão hòa đầu xuyên; Hệ thống gia tải và cần xuyên; Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu |
| 30 | Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVST) | TCVN 10184:2021; ASTM D2573 | Thiết bị cắt cánh hiện trường và các dụng cụ khác. |
| 31 | Đo mực nước ngầm và áp lực nước lỗ rỗng Piezometer | TCVN 8869:11; ASTM D4750; AASHTO T252 | Thước dây điện tử, Piezometer và các dụng cụ khác |
| 32 | Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy | TCVN 9334:12; BS 1881-P.201 | Thiết bị súng bật nẩy Proceq – Thuỷ Sĩ, Model: N-34, S/N: 163838 |
| 33 | Phương pháp không phá huỷ sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén bê tông | TCVN 9334:12; TCVN 9335:12; ASTM C805; DIN 1048; JIS A1155:12 | Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525 và Thiết bị súng bật nẩy Proceq – Thuỷ Sĩ, Model: N-34, S/N: 163838 |
| 34 | Phương pháp siêu âm xác định khuyết tật | TCVN 13537-2022 | Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525 |
| 35 | Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm | TCVN 9357:2012; ASTM C597:09; BS 1881:203 | Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525 |
| 36 | Phương pháp siêu âm xác định cường độ chịu nén | TCVN 13536-2022 | Máy siêu âm bê tông Proceq – Thuỷ Sĩ, S/N: 242525 |
| 37 | Kiểm tra không phá huỷ hoại xác định chiều rộng vết nứt của bê tông bằng kính lúp | TCVN 5879:09 | Kính lúp, thước đo |
| 38 | Thí nghiệm CBR – Ngoài hiện trường | TCVN 8821:11; ASTM D4429-09a | Kích thủy lực, Bộ thí nghiệm CBR hiện trường; đồng hồ đo |
| 39 | Xác định chỉ số CBR của nền đất – Phương pháp chùy xuyên động | TCVN 10272:2014; ASTM D6951:09; ASTM D7380; ASTM D1586 | Máy ghi dữ liệu tự động, Cần xuyên, Mũi côn, Búa, Thanh dẫn hướng và Thước đo |
| 40 | Kiểm định cầu trên đường ô tô: Thử nghiệm tĩnh và thử nghiệm động | QCVN 118:2017/BGTVT; TCVN 12882:2020; TCVN 11297:2016; TCN 243:98 | Thiết bị đo ứng suất, đo chuyển vị, đo võng, các hệ thống kích thử tải và Thiết bị tạo tải trọng |
| 41 | Xác định cường độ kéo nhổ | TCVN 9490:12 | Kích thuỷ lực, Hệ gá phản lực, đồng hồ so. |
| 42 | Kiểm tra lực kéo nhổ của bulông, thép | ASTM E488 | Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo |
| 43 | Thí nghiệm dính bám của cáp DƯL với vữa bơm ống gen | ASTM C900; ASTM D981 | Kích thủy lực rỗng tâm, Bộ nêm và đầu neo thép, Đồng hồ đo áp suất, Đồng hồ đo chuyển vị |
| 44 | Cường độ bám dính giữa thép neo và vữa bê tông | ASTM C900 | Kích thuỷ lực, Hệ khung phản lực, Ngàm kẹp, Cảm biến lực, đồng hồ so. |
| 45 | Xác định lực liên kết giữa cốt thép và bê tông | ASTM A944; ASTM C900; 22TCN 60 : 1984 | Kích thuỷ lực, Hệ khung phản lực, Ngàm kẹp, Cảm biến lực, đồng hồ so. |
| 46 | Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng – Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền | TCVN 9349:2012, ASTM D7234, ASTM C1860 | Thiết bị đo độ bám dính Pull off Model: ZQS6-2000, S/N: 202401; Máy khoan rút lõi |
| 47 | Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông | TCVN 9356:2012 | Bộ máy dò định vị cốt thép Model: ZBL-R630A, Serial: R42002006WE |
| 48 | Xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI | TCVN 8865:2011; AASHTO T286; ASTM E950; ASTM E1082 | Thiết bị đo độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI – ARRB GROUP, Model: ROUGHOMETER 4, S/N: 0048 |
| 49 | Trắc địa công trình xây dựng, đo lún công trình, chuyển vị ngang bằng Inclimometer, độ nghiêng công trình bằng phương pháp trắc địa | TCVN 9399:2012, TCVN 9400:12, TCVN 9360:12, TCVN 9364:12, TCVN 9398:12, TCVN 9394:12, TCVN 8215:12, AASHTO T254, ASTM D6230 | Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biến Model: ACE-800 VW, S/N: 81087, đồng hồ đo, Máy trắc địa, toàn đạc, kinh vĩ, GPS |
| 50 | Đo chuyển vị, độ võng và ứng suất cọc, cầu | 22TCN 170:87 | Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biến Model: ACE-800 VW, S/N: 81087; Máy kinh vĩ điện tử, thiết bị đo ứng suất, đo chuyển vị, đo võng, cảm biến |
| 51 | Quan trắc lún sâu bằng phương pháp extensometer | DIN 4107:2 | Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biến Model: ACE-800 VW, S/N: 81087, Đầu đo, Điểm neo, Thanh truyền/Dây truyền |
| 52 | Rung động và chấn động cơ học – Rung động đối với các công trình xây dựng – Hướng dẫn đo rung động và đánh giá ảnh hưởng của chúng đến công trình xây dựng | TCVN 7191:2002 | Thiết bị đo rung động chuyên dụng: Cảm biến gia tốc/vận tốc, Bộ lưu trữ dữ liệu |
| 53 | Rung động và chấn động – Rung động đối với công trình | TCVN 7378:2004 | Máy đo chuyên dụng: Đầu đo, Thiết bị chuyển đổi tín hiệu, Thiết bị đọc, Bộ lưu trữ dữ liệu |
| 54 | Xác định hệ số thấm của đất đá chứa nước bằng PP thí nghiệm hút nước từ các lỗ khoan | TCVN 9148:2012; ISO 22282-4:12 | Máy bơm, Thiết bị đo lưu lượng, đo mực nước |
| 55 | Xác định hệ số thấm của đá bằng PP thí nghiệm ép nước vào các lỗ khoan | TCVN 9149:2012 | Máy bơm, Thiết bị đo lưu lượng, đo mực nước |
| 56 | Thí nghiệm thấm hiện trường | TCVN 8731:2012; TCVN 9148:12; BS 5930 | Máy bơm áp lực cao, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp suất. Đầu đo mực nước điện tử, Ống vách, đồng hồ đo thời gian, bồn chứa nước và phao đo mức, Ống đong các loại, |
| 57 | Phương pháp đẩy ngang dưới móng sâu | ASTM D3966 | Kích thuỷ lực, bơm, đồng hồ đo biến dạng |
| 58 | Thí nghiệm nén ngang trong lỗ khoan | ASTM D4719; ISO 22476-4:12 | Kích thuỷ lực, đồng hồ đo biến dạng |
| 59 | Đo điện trở đất | TCVN 9385:12 | 02 Bộ máy đo điện trở tiếp đất KYORITSU, Model: KEW 4105A, S/N: W8105306 và S/N: W8228303 |
| SƠN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 60 | Sơn tín hiệu giao thông – Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo xác định: Hàm lượng chất tạo màng, phân loại cở hạt và xác định hàm lượng hạt thuỷ tinh, độ phát sáng, độ bền nhiệt, độ mài mòn, độ kháng chảy, khối lượng riêng, độ chống trượt, độ phản quang, chiều dày màng sơn, các chỉ tiêu thử nghiệm hiện trường, nhiệt độ hoá mềm. | TCVN 8791:2011 | Thiết bị đo độ bám dính Pull off – Model: LR-6000C, S/N: L172270014; Máy đo độ phát sáng sơn kẻ đường 0/45 – Model:MN-R, S/N: 701547; Thiết bị đo phản quang sơn kẻ đường, Model: LA-302E, S/N: 23178; Thiết bị đo chiều dày sơn kẻ đường – Model: STT-950; Thiết bị con lắc Anh Model: BM-III, S/N: 21170; Nhiệt kế điện tử Model: TP101; Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750; Máy đo độ phát sáng biển báo giao thông Model:LA-101C, S/N:12283; |
| 61 | Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: chiều dày, màu sắc vạch sơn | ISO 2808; TCVN 2102:2008; ASTM D6628 | Thiết bị đo chiều dày sơn kẻ đường – Model: STT-950; Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750 |
| 62 | Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: độ chống loang màu, độ phản quang, độ phát sáng, độ mài mòn. | TCVN 8786:2011; TCVN 8787:11 | Máy đo độ phát sáng sơn kẻ đường 0/45 – Model:MN-R, S/N: 701547; Thiết bị đo phản quang sơn kẻ đường, Model: LA-302E, S/N: 23178; |
| 63 | Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước xác định: độ bám dính | ASTM D4541 | Thiết bị đo độ bám dính Pull off – Model: LR-6000C, S/N: L172270014 |
| 64 | Độ bám dính | 64TCN 93-95 | Thiết bị đo độ bám dính Pull off – Model: LR-6000C, S/N: L172270014 |
| 65 | Chống nứt vỡ, Độ kháng chảy, Chống va đập | AASHTO T250 | Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm, máy rung điện, thiết bị gia nhiệt |
| 66 | CaCO3, bột màu và chất độn trơ, Dioxit Titan | ASTM D1394 | Cân phân tích, bình định mức, erlen…. |
| 67 | Phân loại hạt và xác định hàm lượng hạt thuỷ tinh | BS 6088:81 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng kỹ thuật |
| 68 | Vật liệu kẻ đường phản quang – màu sắc | TCVN 10832:2015 | Máy đo màu Model: DS-700D, Serial: CMD1C1750 |
| ĐINH PHẢN QUANG | |||
| 69 | Xác định cường độ sáng, màu sắc, áp lực thẳng đứng của thân đinh đường, khả năng chịu lực cắt của chân cắm, độ bền của tấm phản quang | TCVN 12584:2019; JIS D5500, EN 1463-1, ASTM D4280 | Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750, Thiết bị thí nghiệm khả năng chịu lực cắt chân cắm đinh phản quang Model: BGD 305, S/N: 3052302009 |
| TIÊU PHẢN QUANG | |||
| 70 | Xác định Kích thước, hình dạng, tầm nhìn ban ngày, ban đêm, màu sắc, độ sáng, hệ số phản quang, thử tĩnh, thử va đập, thử chống ăn mòn, thử trong điều kiện khí hậu tự nhiên, thử chống nước | TCVN 12585:2019 | Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750, thiết bị thử va đập, tủ khí hậu, cân kỹ thuật |
MÀNG PHẢN QUANG DÙNG CHO BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 71 | Hệ số độ sáng ban ngày | ASTM E2301 | Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1750 |
| 72 | Màu sắc ban ngày | ASTM E1347, E1349 | Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1751 |
| 73 | Màu sắc ban đêm | ASTM E811 | Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1752 |
| 74 | Độ dính bám | ASTM D4956 | Máy đo độ dính bám Pull off Model: LR-6000C, S/N: L172270014 |
| MÀNG PHẢN QUANG | |||
| 75 | Xác định hệ số phản quang, độ bền thời tiết, độ bền màu, độ co ngót, độ bền uốn, khả năng tách lớp lót, độ dính bám, độ bền va đập | TCVN 7887:2018, ASTM E810 | Máy đo màu Model: DS-700D, S/N: CMD1C1752; Máy đo độ dính bám Pull off Model: ZQS6-2000, S/N: 202401 |
| BI PHẢN QUANG | |||
| 76 | Độ tròn | ASTM D1155 | Máy đo độ tròn: Gồm một máng rung và một tấm kính nghiêng có thể điều chỉnh góc độ, Hệ thống khay thu mẫu, Cân kỹ thuật |
| 77 | Đặc tính chảy, trạng thái của bi | AASHTO M 247 | Phễu thử độ chảy, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 78 | Kích cở sàng | ASTM D1214 | Bộ sàng tiêu chuẩn, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
GỐI CẦU CAO SU, KHE CO GIÃN VÀ RON CAO SU | |||
| 79 | Xác định độ cứng Shore A | TCVN 1595-1:07; ASTM D2240; ISO 7619-1 | Máy đo độ cứng cao su TECLOCK Model: GS-702N TYPE D, S/N: 24307 |
| 80 | Xác định độ bền kéo, độ dãn dài khi đứt | TCVN 4509:20; ASTM D412; ISO 37:05 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842 |
| 81 | Xác định hệ số lão hoá sau 70oC x24h | TCVN 2229:13; ASTM D573; ISO 188:98 | Tủ sấy; Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842; Máy đo độ cứng cao su TECLOCK Model: GS-702N TYPE D, S/N: 24307; Cân phân tích |
| 82 | Xác định biến dạng nén dư | TCVN 10308:14; ASTM D395 | Thiết bị nén gối cầu |
| 83 | Xác định độ bền kéo trượt của cao su cốt bản thép | TCVN 10308:14; AASHTO M251 | Thiết bị nén gối cầu |
| 84 | Xác định độ bền kéo bóc của cao su cốt bản thép | TCVN 4867:18; ASTM D429 | Máy kéo nén đa năng, Thiết bị nén gối cầu |
| 85 | Xác định modun trượt của cao su | TCVN 10308:14; ASTM D4014; ASTM D5977 | Thiết bị nén gối cầu; Bộ đồ gá chuyển động ngang |
| 86 | Thử nén ngắn hạn và dài hạn gối cầu cao su cốt bản thép, gối chậu, gối thép, khe co giãn | TCVN 10308:14 (phần 5,6); ASTM D4014/D5977; EN 1337-3; AASHTO M297/M251 | Thiết bị nén gối cầu |
| 87 | Thử độ giãn dài tại điểm gãy; Thử nghiệm thay đổi độ cứng tối đa; Thử nghiệm độ căng kéo tối thiểu | ASTM D2240; ASTM D638 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842, Thiết bị nén gối cầu |
| 88 | Thử nghiệm độ hút nước | ASTM D570 | Cân phân tích, tủ sấy, Thước đo |
| 89 | Thử nghiệm khả năng trương nở trong dầu | ASTM D471 | Thiết bị ngâm: Bình thủy tinh, Giá đỡ mẫu; Tủ sấy; Cân phân tích |
| 90 | Thử nghiệm nén thẳng đứng gối cầu cao su cốt bản thép, gối chậu, gối thép; Thử nghiệm góc xoay gối cầu cao su cốt bản thép; Thử nghiệm hệ số ma sát gối cầu cao su cốt bản thép, gối chậu, gối thép | AASHTO M251; AASHTO M297; ASTM D4014/D5977; EN 1337-3 | Thiết bị nén gối cầu |
| 91 | Thử nghiệm kháng Ozone | ASTM D1149; AASHTO M251 | Thiết bị thí nghiệm kháng OZON gối cầu Model: HYN-CY, S/N: DG-2003121001 |
| GỐI CẦU KIỂU CHẬU | |||
| 92 | Thử nghiệm nén thẳng đứng, góc xoay, hệ số ma sát, lực đẩy ngang | TCVN 10268:2014, TCVN 10269:2014 | Thiết bị nén gối cầu |
| GỐI CHỎM CẦU | |||
| 93 | Thử nghiệm nén thẳng đứng, góc xoay, hệ số ma sát, lực đẩy ngang | TCVN 13861:2023 | Thiết bị nén gối cầu |
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG; XI MĂNG BỀN SUNFATE; XI MĂNG XỈ LÒ CAO HOẠT HOÁ SULFATE | |||
| 94 | Xác định Độ mịn, Khối lượng riêng | TCVN 6067:18; TCVN 13605: 2023; BS EN 196-6:10; ASTM C184, C188, C150, C204; AASHTO T133; T153; T192 | Bình khối lượng riêng xi măng; Sàng (kích thước mắt 0,09; 0.08; 0.045mm) Cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, bình khối lượng riêng, chậu nước, dầu hoả |
| 95 | Xác định giới hạn bền uốn và nén | TCVN 6016:15, ASTM C109; C348; C349; AASHTO T106-11; BS EN 196-1:05 | Máy trộn, khuôn (4x4x16)cm, máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền uốn (10kN+1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400+200N/s), gá định vị thử uốn, gá thử cường độ nén. |
| 96 | Xác định giới hạn bền nén – phương pháp nhanh | TCVN 3736:82 | Máy trộn, khuôn tạo mẫu, máy dằn tạo mẫu, máy thử độ bền nén |
| 97 | Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, tính ổn định thể tích và hàm lượng bọt khí | TCVN 6017:15; TCVN 6067:18; TCVN 8876:12; BS EN 196-3:05; ASTM C187; C191; C185; C150; AASHTO T131 | Máy trộn, ống đong chia vạch, khay ngâm mẫu, Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây hoặc đồng hồ cát, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn Lơ Satơlie. |
| 98 | Hàm lượng mất khi nung; Độ nở sunfat; Hàm lượng MgO; SO3; C3A; C4AF+2C3A; CKT; BaO | TCVN 6067:18; TCVN 6068:04; TCVN 6820:15; ASTM C150,C452 | Lò nung, chén sứ, cân kỹ thuật (0,001g), khuôn tạo mẫu 25x25x285mm, khay ngâm mẫu, dụng cụ đo chiều dài, đồng hồ so, bộ sàng thí nghiệm… |
| 99 | Phân tích thành phần hoá học xác định hàm lượng: MKN; CKT; SiO2; Fe2O3; Al2O3; CaO; MgO; Na2O; K2O; SO3; Sunfit; Cl- ; CaO tự do | TCVN 141:2023; ASTM C114; BS EN 196-2 | Lò nung, chén sứ, Cân phân tích (0,001g), becher, erlen, puret, pipet, bình định mức phễu thuỷ tinh, Hoá chất… |
| 100 | Xác định độ nở Autoclave | TCVN 8877:2011; TCVN 7711: 2013 | Thiết bị đo độ giãn nở (Autoclave) Model: YZF-2S, S/N: 312511868, máy trộn, khuôn tạo mẫu, cân kỹ thuật, ống đong 250ml |
| 101 | Xác định nhiệt thuỷ hoá | TCVN 6070:2005 | Nhiệt lượng kế, tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, cân phân tích, bộ sàng thí nghiệm, |
| 102 | Xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước | TCVN 12003:2018; ASTM C452; ASTM C1038 | Máy trộn, khuôn tạo mẫu, khay bảo dưỡng mẫu |
| 103 | Xác định độ nở thanh vữa trong dung dịch sunphat | TCVN 7713:2007, ASTM C1012 | Máy trộn, khuôn tạo mẫu, khay bảo dưỡng mẫu, dụng cụ đo chiều dài |
| 104 | Xác định độ nở sunphat, thay đổi chiều dài thanh vữa | TCVN 6068:04; TCVN 7713:07; TCVN 12003:18; ASTM C490; ASTM C452; ASTM C1102; ASTM C1038 | Máy trộn vữa, Bàn dằn, khau hình côn, khuôn tạo mẫu, cân kỹ thuật (0,1g), ống đong 250ml,… |
| 105 | Xác định độ giản nở của xi măng | ASTM C151 | Máy trộn, khuôn tạo mẫu, khay bảo dưỡng mẫu, dụng cụ đo chiều dài |
| 106 | Xi măng xỉ lò cao hoạt hóa sulfate | TCVN 13947:2024 | Bộ sàng, cân kỹ thuật, bình tỷ trọng… |
THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HOÁ HỌC CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA, PHỤ GIA KHOÁNG HOẠT TÍNH | |||
| 107 | Phụ gia hoá học cho bê tông xác định: Hàm lượng chất khô; Khối lượng riêng; Hàm lượng ion clo; độ pH; Hàm lượng tro; Hàm lượng kiềm có hại cho phụ gia, ảnh hưởng của phụ gia đến độ co bê tông | TCVN 8826:2011; ASTM C311; JIS A6201:99; EN 14277:2004; ASTM C494/C494M, ASTM C1141, ASTM C266; BS EN 480 | Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, máy đo pH, máy chuẩn độ điện thế |
| 108 | Phụ gia khoáng cho bê tông dầm lăn xác định: Lượng sót sàng 45mm, Hàm lượng SO3; Hàm lượng kiềm có hại cho phụ gia; Tổng hàm lượng các oxit SiO2 + Al2O3 + Fe2O3; Chỉ số hoạt tính cường độ | TCVN 8825:2011; ASTM C311; JIS A6201:99; EN 14277:2004 | Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm |
| 109 | Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa – SILICAFUME và tro trấu nghiền mịn xác định: Lượng sót sàng 45mm; Hàm lượng SO2; Hàm lượng mất khi nung; Độ ẩm; Chỉ số hoạt tính cường độ | TCVN 8827:2011; ASTM C311; JIS A6201:99; EN 14277:2004 | Máy nén đa năng, Lò nung, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm |
| THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU BÊ TÔNG VÀ VỮA | |||
| 110 | Lấy mẫu, Xác định thành phần cỡ hạt và mô đun độ lớn; Xác định thành phần cỡ hạt; Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước; Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng; Xác định độ ẩm; Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ; Xác định tạp chất hữu cơ; Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc; Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn; Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles); Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn; Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá; Xác định khả năng phản ứng kiềm – silic; Xác định hàm lượng clorua; Xác định hàm lượng sulfat và sunfit; Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ; Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình; Xác định hàm lượng mica | TCVN 7572-2006; ASTM C29, C33, C40, C127, C128, C131, C136, C170, C227, C566, AASHTO T19, T27, T84, T85, T96, T255, T335, EN 933, EN 1097, EN 1744-5, EN 1092-2, BS 812, JIS A1102, A1103, A1104, A1109, A1110, A1111, A11121, A1125, A1126, A1137, A1146, M302; BS EN 12620; BS EN 1744-1:2009 + A1:2012 | Máy nén thủy có lực nén đạt 500 kN; Xi lanh bằng thép, có đáy rời; Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,1%, 1 %; Bộ sàng tiêu chuẩn, Máy lắc sàng; Tủ sấy có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ đạt nhiệt độ sấy ổn định từ 105oC đến 110 oC; – Máy Los Angeles, – Bi thép, khối lượng từ mỗi viên từ 390 g đến 445 g; các công cụ dụng và hoá chất khác. |
| 111 | Xác định hệ số đương lượng ES | ASTM D2419:91 | Bộ thí nghiệm đương lượng cát, Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng |
| 112 | Xác định chỉ số methylen xanh | TCVN 7572-21:2018 | Cân phân tích, cân kỹ thuật, tủ sấy, bình định mức, bình tam giác, nhiệt kế |
| 113 | Xác định độ ổn định của cốt liệu bê tông và vữa bằng Na2SO4 | TCVN 7572-22:2018, ASTM C88/ C88M; EN 1367-2; JIS A1122:14; BS 812-121-1989, AASHTO T104 | Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy, tỷ trọng kế |
| 114 | Cốt liệu nhẹ cho bê tông – sỏi, đá dăm và cát Keramzit: Xác định thành phần cỡ hạt; khối lượng thể tích, độ bền xi lanh, khối lượng mất khi đun sôi, độ hút nước, độ ẩm | TCVN 6221:1997; BS EN 13055-1 | Máy nén, Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy |
| 115 | Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu | ASTM C123-98; AASHTO T113, JIS A1141:2007 | Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy |
| 116 | Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 75mm | TCVN 9205:2012, AASHTO T11 | Cân kỹ thuật, bộ sàng, khay chứa, tủ sấy |
| CỐT LIỆU NHỎ | |||
| 117 | Cát mịn cho bê tông và vữa xây dựng | TCVN 10796:2016 | Bộ sàng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 118 | Cát nhiễm mặn cho bê tông và vữa | TCVN 13754:2023 | Cân phân tích, bình định mức, erlen …. |
| 119 | Cốt liệu xỉ cho bê tông | TCVN 13908:2024 | Bộ sàng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
CỐT LIỆU DÙNG TRONG XÂY DỰNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 120 | Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 75µm bằng phương pháp rửa | TCVN 14135-4:2024 | Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng |
| 121 | Xác định thành phần hạt bằng phương pháp sàng khô | TCVN 14135-5:2024 | Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng |
| 122 | Độ bền kiềm của cốt liệu | ASTM C1260 | Máy trộn vữa, Tủ dưỡng hộ mẫu, Bể thủy nhiệt, Thiết bị so sánh chiều dài, Cân kỹ thuật, Bộ sàng tiêu chuẩn |
| ĐẤT DÙNG TRONG XÂY DỰNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 123 | Chuẩn khô mẫu đất | TCVN 14134-1:2024 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng, thiết bị nghiền |
| 124 | Chuẩn bị mẫu ướt mẫu đất | TCVN 14134-2:2024 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng, thiết bị nghiền |
| 125 | Xác định thành phần hạt | TCVN 14134-3:2024 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, sàng |
| 126 | Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo và chỉ số dẻo | TCVN 14134-4:2024 | Thiết bị xác định giới hạn chảy, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 127 | Xác định hệ số đương lượng cát | TCVN 14134-5:2024 | Bộ thí nghiệm đương lượng cát, Cân kỹ thuật, Tủ sấy, Bộ sàng |
| ĐẤT SÉT | |||
| 128 | Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 7131:2002 | Cân phân tích, tủ sấy, bình định mức, bình tam giác |
| 129 | Thí nghiệm cơ lý đất sét dùng để sản xuất gạch, ngói | TCVN 4345:1986 | Thiết bị thử độ co ngót, cân kỹ thuật, bộ chày đầm, đồng hồ đo trương nở, Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay sấy, bể ngâm mẫu, Bộ dụng cụ xác định độ dẻo tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, bát trộn, dao trộn, Bộ sàng đất, cân kỹ thuật, cối chày sứ, |
| CÁT ĐỂ SẢN XUẤT THỦY TINH | |||
| 130 | Xác định hàm lượng SiO2 | TCVN 9183:2012 | Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm, Bếp điện, Máy đo pH |
| 131 | Xác định hàm lượng Fe2O3 | TCVN 9184:2012 | Phổ quang kế UV-VIS, Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm |
| 132 | Xác định hàm lượng Al2O3 | TCVN 9185:2012 | Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm, Máy pH |
| 133 | Xác định hàm lượng TiO2 | TCVN 9185:2012 | Phổ quang kế UV-VIS, Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, Tủ hút khí độc, Bình hút ẩm |
THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG, BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG | |||
| 134 | Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | TCVN 3106:22; ASTM C143-10a; BS 1881 P.102; AASHTO T119; BS EN 12350-2:09; JIS A 1101:05 | Côn thử độ sụt, Que chọc, Phễu đổ hỗn hợp, Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm. |
| 135 | Thử độ cứng vebe | TCVN 3107:22; ASTM C1170; BS EN 12350-3:09 | Thiết bị VEBE |
| 136 | Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông | TCVN 3108:22; ASTM C138-12; AASHTO T121-11; BS EN 23 50-6:09; JIS A1116:05; BS 1881 P.107 | Cân kỹ thuật (50g), Thước lá kim loại, Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g, Bếp điện, Thùng nấu paraphin, Tủ sấy 200oC. |
| 137 | Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông | TCVN 3109:22; ASTM C232; AASHTO T158; BS EN 12350-4:09; JIS A 1123:10 | Khuôn thép kích thước 200 x 200 x 200mm; Bàn rung tần số 2900 ÷ 3000 vòng phút, biên độ 0,5 ± 0,01mm; Thanh thép tròn đường kính 16mm, dài 600mm, hai đầu múp tròn; Cân kĩ thuật có độ chính xác tới 50g; Sàng kích thước mắt 5mm. Thước lá kim loại. Tủ sấy |
| 138 | Xác định thành phần hỗn hợp bê tông | TCVN 3110:93 | Cân kỹ thuật 50kg, Bộ sàng cát 5mm; 1,2mm; 0,15mm; Tủ sấy 200oC; Khay sấy, bay, xẻng để xúc hỗn hợp bê tông |
| 139 | Xác định hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông | TCVN 3111:22; ASTM C138; C137; AASHTO T152 | Thiết bị xác định hàm lượng bọt khí; Chày đầm, bay, xẻng, giẻ lau… |
| 140 | Xác định khối lượng riêng của bê tông | TCVN 3112:22; ASTM C642; BS EN 12350-7:09; BS 1881 P.114 | Bình khối lượng riêng hoặc bình tam giác 100ml có nút thủy tinh ống dẫn mao quản, Cân phân tích chính xác(0,01g), Búa con, cối chày đồng, Bình hút ẩm, Tủ sấy 300oC, Sàng 2 hoặc 2,5mm, Nước lọc, dầu hoả, cồn 90o |
| 141 | Xác định độ hút nước của bê tông | TCVN 3113:22; ASTM C642; BS EN 12350-7:09 ; BS 1881 P.112 | Cân kỹ thuật chính xác; Thùng ngâm mẫu, Tủ sấy, Khăn lau mẫu |
| 142 | Xác định khối lượng thể tích của bê tông | TCVN 3115:22; ASTM C642-06; BS EN 12350-7:09; BS 1881 P.114 | Cân kỹ thuật, Thước lá kim loại, Cân thuỷ tĩnh có độ chính xác tới 50g, Bếp điện, Thùng nấu paraphin, tủ sấy |
| 143 | Xác định độ chống thấm nước của bê tông | TCVN 3116:22; BS EN 12350-8:09 | Máy xác định độ chống thấm, bộ áo mẫu, paraphin, bàn chải sắt, tủ sấy |
| 144 | Xác định cường độ nén của bê tông | TCVN 3118:22; ASTM C39; C42; C873; BS 1881 P.119; AASHTO T22; T140; T24; BS EN 12350-3:09; BS EN 12504-1:09; JIS A1108; A1107 | Máy nén, Thước lá kim loại, Đệm truyền tải |
| 145 | Xác định cường độ uốn của bê tông | TCVN 3119:22; ASTM C293; C78; JIS A 1106; AASHTO T97; T177; BS EN 12350-5; JIS A 1114:11; BS 1881 P.118 | Máy nén, Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm, Thước lá kim loại |
| 146 | Xác định cường độ kéo khi bửa của bê tông | TCVN 3120:22; ASTM C496; AASHTO T198; JIS A 1113:06 | Máy nén, Bộ gá ép chẻ mẫu bê tông hình trụ, Gối truyền tải, đệm gỗ |
| 147 | Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh | TCVN 5726:22; ASTM C469; JIS A1127; A1149 | Máy nén, Bộ gá uốn mẫu bê tông 2 điểm, Thước lá kim loại |
| 148 | Lấy mẫu khi khoan từ cấu kiện | ASTM C42 | Máy khoan lẫy mẫu, bộ dụng cụ gia công mẫu |
| 149 | Xác định thời gian đông kết của bê tông | TCVN 9338:12; ASTM C403; AASHTO T197 | Thiết bị xác định thời gian đông kết, cân kỹ thuật, dụng cụ trộn mẫu, đồng hồ bấm giây |
| 150 | Thiết kế thành phần cấp phối bê tông, bê tông cường độ cao | Theo thông tư số 10/2019/TT-BXD; Theo Quyết định số 778/1998/QĐ-BXD; Phương pháp tính toán ACI 211.1; TCVN 10306:2014 | Máy nén bê tông, Thiết bị thí nghiệm thấm, khuôn đúc mẫu các loại, Côn thí nghiệm độ sụt, Cân kỹ thuật và các dụng cụ khác |
| 151 | Xác định độ thấm Ion Clo bằng phương pháp đo điện lượng | TCVN 9337:2012 | Bơm hút chân không, thiết bị đo điện lượng, máy khoan bê tông, máy cắt |
| 152 | Xác định độ mài mòn | TCVN 3114:2022; ASTM C131, AASHTO T96 | Máy mài mòn, cân kỹ thuật, thước kẹp |
| 153 | Xác định độ co của bê tông | TCVN 3117:2022 | Khuôn thử co ngót, gá co ngót, đồng hồ đo trương nở, thanh chuẩn |
| 154 | Xác định hệ số thấm của bê tông | DIN 1048; CRD C48, EN12390-8; ASTM C1585 | Vòng đệm cao su, thanh đỡ mẫu |
| 155 | Xác định độ pH | TCVN 9339:2012 | Máy đo pH, máy khoan mẫu, sàng, cân phân tích, ống đong… |
| 156 | Xác định hàm lượng Sunfat | TCVN 9336:2012 | Cân phân tích, becher, erlen, puret, pipet, bình định mức phễu thuỷ tinh |
| 157 | Thử nghiệm từ biến của bê tông | ASTM C512 | Khuôn mẫu, thiết bị đo biến dạng |
| 158 | Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông | TCVN 9340:2012; ASTM C1064 | Khuôn mẫu, thiết bị đo nhiệt độ |
| 159 | Xác định cường độ kéo bề mặt và cường độ bám dính bằng kéo trực tiếp (phương pháp kéo đứt) | TCVN 9491:2012; ASTM C1583/ C1583M | Thiết bị gia tải kéo, máy khoan, đĩa khoan |
| 160 | Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu | TCVN 12252:2020 | Máy thử cường độ nén, đệm truyền tải, máy khoan, máy cắt |
| 161 | Xác định độ chảy xoè của hỗn hợp bê tông bằng phương pháp bàn dằn | ASTM C1611, BS EN 12350-5; JIS A1150:07; DIN 1048; BS 1881-105 | Thước đo, bàn dằn, máy trộn |
| 162 | Bê tông tự lèn, Bê tông tươi | TCVN 12209:2018; BS EN 12350: 2019 | Máy trộn, khuôn đúc mẫu, Côn thử độ sụt, đồng hồ bấm giây, Thùng chứa mẫu, Phễu đổ hỗn hợp, Thước lá kim loại dài 80cm chính xác tới 0,5cm. |
| 163 | Bê tông đông cứng | DIN EN 12390 | Máy trộn, khuôn đúc mẫu |
| 164 | Bê tông phun – Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm trên lõi khoan | TCVN 14181:2024 | Máy nén bê tông, máy khoan |
| 165 | Bê tông phun – Chuẩn bị mẫu khoan cắt từ tấm thử | TCVN 14180:2024 | Máy cắt, máy khoan |
| 166 | Bê tông – Phương pháp thử tăng tốc cacbonat hóa | TCVN 13929:2024 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu, Máy nén, Thiết bị đo nhiệt độ |
| 167 | Bê tông – Phương pháp xác định tốc độ hút nước | TCVN 13930:2024 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu, đồng hồ bấm giây |
| 168 | Bê tông – Phương pháp xác định hệ số dịch chuyển clorua | TCVN 13931:2024 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu, thước cặp |
| 169 | Bê tông – Phương pháp xác định điện trở suất hoặc điện dẫn suất | TCVN 13932:2024 | Thước đo, thiết bị đo điện trở |
| 170 | Bê tông – Phương pháp đo chiều sâu cacbonat hoá | TCVN 13933:2024 | Máy nén, máy cắt, tủ sấy |
| 171 | Phương pháp xác định khả năng ức chế ăn mòn thép trong bê tông của phụ gia bằng điện trở phân cực trong nước chiết hồ xi măng | TCVN 13934:2024 | Hệ thống thiết bị đo điện hóa chuyên dụng: Máy đo điện hóa, Hệ thống bình điện hóa, Máy đo pH, Cân phân tích, Máy khuấy từ |
| 172 | Vật liệu và kết cấu xây dựng – Phương pháp thử nghiệm ngâm nước và làm khô để đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngập lụt | TCVN 13935:2024 | Bình ngâm mẫu, giá đỡ |
| 173 | Xác định ảnh hưởng của phụ gia hoá học đến ăn mòn cốt thép bê tông trong môi trường clorua | TCVN 13862:2023 | Bình ngâm mẫu, giá đỡ, tủ sấy |
| BÊ TÔNG CHỊU NHIỆT | |||
| 174 | Xác định khối lượng thể tích sau khi nung; Xác định cường độ nén sau khi nung; Xác định độ thay đổi chiều dài sau khi nung | ASTM C 134; ASTM C 133; ASTM C 113 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, lò nung |
| 175 | Xác định hệ số giãn nở tuyến tính | YB/T 5203-1993 | Thước đo tuyến tính, lò nung, tủ sấy |
| 176 | Xác định cường độ bê tông | GB/T 50107-2010, YBT 4252 | Máy nén, lò nung, tủ sấy |
| 177 | Lấy mẫu, đúc mẫu và bảo dưỡng mẫu | GB/T 50081, YBT 5203-1993 | Khuôn mẫu, cân kỹ thuật |
| BÊ TÔNG CỐT SỢI | |||
| 178 | Sợi thép | TCVN 12392-1:2018 | Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 179 | Sợi polyme | TCVN 12392-2:2018 | Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước kẹp |
| 180 | Sợi thuỷ tinh bền kiềm | ASTM C1666/C1666M | Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, Lò nung, Tủ sấy, Bể điều nhiệt, |
| 181 | Sợi xellulo | ASTM D7357 | Cân kỹ thuật, Lò nung, tủ sấy |
| BÊ TÔNG KHÔNG CO, VỮA KHÔNG CO | |||
| 182 | Vật liệu đổ vữa gốc xi măng | GB/T 50448-2015 | Máy nén, Thiết bị đo độ nở: Đồng hồ so gắn trên giá đỡ, Cân kỹ thuật, máy trộn, tủ sấy |
| CHẤT TẠO MÀNG BẢO DƯỠNG BÊ TÔNG | |||
| 183 | Xác định thời gian hình thành màng; Tỷ lệ giữ nước hữu hiệu; Tính hoà tan khi thấm nước sau khi tạo màng; Thời gian khô | ASTM C156; ASTM C309 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, cốc ngâm mẫu, đồng hồ bấm thời gian |
| 184 | Thí nghiệm tính chất lắng đọng | ASTM 1309, ASTM D869 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình đựng mẫu |
| PHỤ GIA HOÁ HỌC | |||
| 185 | Phụ gia hoá học cho bê tông xác định: Hàm lượng chất khô; Khối lượng riêng; Hàm lượng ion Clo; độ pH; Hàm lượng tro; độ bền băng giá | TCVN 8826:2024 | Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy, máy đo pH |
THÍ NGHIỆM ĐẤT, VẬT LIỆU CẤP PHỐI ĐÁ DĂM | |||
| 186 | Xác định chất khô và hàm lượng nước | TCVN 6648 : 2000; ISO 11465 : 1993 | Tủ sấy đến 300oC, Cân kỹ thuật (0,01g), Bình hút ẩm có hoạt chất hút ẩm, Bình chứa mẫu có nắp dung lượng 25ml: 100ml. |
| 187 | Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) | TCVN 4195:12; AASHTO T100; ASTM D854; ASTM D5550 | Bơm chân không, Cân kỹ thuật (0,01g), Bình tỷ trọng (100cm3), Cối chày sứ (đồng), Rây 2mm, Bếp cát, Tủ sấy, Tỷ trọng kế, Thiết bị ổn nhiệt, |
| 188 | Xác định độ ẩm và độ hút ẩm | TCVN 4196:12; ASTM D2216; ASTM D4959 | Tủ sấy (t0) đến 300oC, Cân kỹ thuật (0,01g), Bình hút ẩm có clorua canxi, Rây (1mm), Cối và chày sứ có đầu bọc cao su, Cân phân tích (0,001g), Rây 0,5mm, |
| 189 | Xác định giói hạn dẻo, giới hạn chảy | TCVN 4197:12; GOST-5184; AASHTO T89; T90; ASTM D4318 | Các tấm kính nhám, Rây (1mm), Cối và chày sứ có đầu bọc cao su, Cân kỹ thuật (0,01g), Tủ sấy, Dụng dụ Casagrande |
| 190 | Xác định thành phần cỡ hạt | TCVN 4198:12; AASHTO T88; T27; ASTM C136-06; ASTM D1140; ASTM D422 | Cân kỹ thuật (0,01g), Bộ rây, Cối và chày sứ có đầu bọc cao su, Tủ sấy, Bình hút ẩm có clorua canxi, Quả lê bằng cao su, Máy sàng lắc, Cân phân tích, Tỷ trọng kế (vạch 0,001), Bộ phận đun và làm lạnh, Nhiệt kế (0,5oC), Đồng hồ bấm, Máy rửa, Ống hút (5cm3 và 50cm3), |
| 191 | Xác định sức chống cắt của đất | TCVN 4199:12; ASTM D3080 | Máy cắt phẳng ứng biến 4 tốc độ, Đồng hồ đo biến dạng, Vòng đo lực ngang, |
| 192 | Xác định tính nén lún, tính cố kết một trục trong điều kiện không nở hông | TCVN 4200:12; TCVN 8722:12; ASTM D2166; ASTM D2435; AASHTO T216; AASHTO T297 | Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng), Tủ sấy, Cân kỹ thuật (0,01g), Đồng hồ đo biến dạng (vạch 0,01mm, Quả cân và các dụng cụ khác |
| 193 | Xác định độ chặt đầm nén tiêu chuẩn | TCVN 4201:12; 22TCN 333-06; AASHTO T99; T180; ASTM D1557; ASTM D698-00a; BS 1377 P.4 | Cối đầm nện và cần dẫn búa bằng kim loại, Cân kỹ thuật (0,01g), Sàng (19 mm, 5mm), Bình phun nước, Tủ sấy, Bình hút ẩm có clorua canxi, |
| 194 | Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) | TCVN 4202:12; ASTM D2937 | Dao vòng bằng kim loại, Thước cặp, Dao cắt có lưỡi thẳng,Cân kỹ thuật (0,01 và 0,1g), Các tấm kính, Dụng cụ xác định độ ẩm, Tủ sấy, Bình hút ẩm |
| 195 | Thí nghiệm sức chịu tải (CBR) trong phòng thí nghiệm | TCVN 12792:2020; AASHTO TI93; ASTM D 1883; BS 1377-90 P.4; JIS A1211 | Máy nén CBR, Cối đầm loại to (D=152,4 mm), Chày đầm, Cối CBR, Đồng hồ đo trương nở, Giá đỡ thiên phân kế, |
| 196 | Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông | ASTM D2166:06; JIS A1216; AASHTO T208; TCVN 8868:2011 | Máy nén một trục, gá đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế và cái dụng cụ khác |
| 197 | Xác định đặc trưng tan rã của đất | TCVN 8718:2012 | Dụng cụ xác định độ tan rã, Đồng hồ bấm giây, Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, Hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh, Cân kỷ thuật có độ chính xác 0,01g |
| 198 | Xác định đặc trưng trương nở của đất | TCVN 8719:12; AASHTO T258; ASTM D4829; ASTM D4546 | Dụng cụ đo độ nở, Tủ sấy điều chỉnh được nhiệt độ, Bình hút ẩm có CaCl2, Cân kỹ thuật cú độ chính xác 0,01g, Đồng hồ bấm giây, Giấy lọc, dao gọt đất, đĩa sứ hoặc thủy tinh |
| 199 | Xác định đặc trưng co ngót của đất | TCVN 8720:2012 | Cân kỹ thuật, hộp ẩm và chén mem, dao cắt, thiết bị đo co ngót, Tủ sấy |
| 200 | Xác định khối lượng thể tích nhỏ nhất, lớn nhất và độ chặt tương đối của đất rời | TCVN 8721:2012 | Đồng hồ bấm giây, Tủ sấy, Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g |
| 201 | Xác định đặc trưng lún ướt | TCVN 8722:2012 | Máy nén, cân kỹ thuật |
| 202 | Xác định đặc trưng hệ số thấm (K) của đất, vật liệu rời | TCVN 8723:12; ASTM D2434; JIS A1218 | Dụng cụ đo hệ số thấm của cát, Dụng cụ đo hệ số thấm của đất sét, Nhiệt kế, Cốc thủy tinh, Đồng hồ bấm giây, Đồng hồ giờ, Đầm bằng gổ, Tủ sấy. |
| 203 | Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | TCVN 8724:12 | Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên , đĩa tròn D10cm, D20cm và các dụng cụ khác |
| 204 | Xác định sức chống cắt của đất bằng thí nghiệm cắt cánh trong phòng | TCVN 8725:2012; GB/T 50123 | Thiết bị cắt cánh chuyên dụng trong phòng thí nghiệm |
| 205 | Phương pháp xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường | TCVN 8729 : 2012 | Dao vòng, cân kỹ thuật, bộ sàng thí nghiệm, dụng cụ đào đất |
| 206 | Xác định độ thấm nước của đất bằng thí nghiệm đổ nước trong hố đào và trong hố khoan | TCVN 8731:2012 | Vòng chắn bằng thép, thiết bị cấp nước, thiết bị điều chỉnh mực nước, đồng hồ bấm giây |
| 207 | Xác định khối lượng riêng của đá trong phòng thí nghiệm | TCVN 8735:2012 | Cân kỹ thuật, bình tỷ trọng, bếp điện |
| 208 | Đầm nén Proctor | TCVN 12790:2020 | Cối, chày đầm, khay đựng mẫu |
| 209 | Thí nghiệm nén cố kết theo phương đứng | ASTM D2435; BS EN ISO 17892-5 | Máy nén cố kết tự động Shaoxing Rogna Model: GZQ-1EH, S/N: 260122-1, Hệ thống thu thập dữ liệu; cân kỹ thuật, Tủ sấy |
| 210 | Thí nghiệm nén cố kết theo kiểu buồng Rowe | BS1377-P7 | Hệ thống thiết bị thí nghiệm nén 3 trục bán tự động Nanjing TKA Model: TTS-3T, S/N: 261010, cân kỹ thuật |
| 211 | Thí nghiệm nén cố kết với tốc độ biến dạng hằng số (CRS) | ASTM D4186 | Máy nén cố kết tự động Shaoxing Rogna Model: GZQ-1EH, S/N: 260122-1, Hệ thống thu thập dữ liệu; cân kỹ thuật, Tủ sấy |
| 212 | Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU; CU; CD; CV) | TCVN 8868:2011; ASTM D2850-03A/D4767; AASHTO T296; T234; BS1377:Part8:199; GB/T50123; JGS 0520:0524 | Hệ thống thiết bị thí nghiệm nén 3 trục bán tự động Nanjing TKA Model: TTS-3T, S/N: 261010: Bộ khung gia tải, Bộ thu thập số liệu cảm biến, Buồng đặt mẫu, bộ bơm đôi điều khiển áp suất tạo áp lực, Bộ phần mềm sử dụng cho hệ thông thí nghiệm, thiết bị gia công mẫu. |
| 213 | Xác định mô đun đàn hồi của vật liệu trong phòng thí nghiệm | TCCS 38:2022 /TCĐBVN; AASHTO T294 | Máy nén một trục, bộ chày cối đầm cải tiến, tấm ép, gá đỡ đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế và cái dụng cụ khác |
| 214 | Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất; Hàm lượng các ion thành phần muối hoà tan trong đất | TCVN 8726:12; TCVN 8727:12; AASHTO T267; BS 1377-3-43:90 | Cối và chày bằng sứ hoặc thủy tinh, đầu chày bọc cao su; Sàng phân tích loại mắt sàng 2,0 mm; 0,50 mm (hoặc 0,425 mm); Cân kỹ thuật có độ chính xác đến 0,001 g; 0,01 g và 0,1 g; Tủ sấy; Bình hút ẩm; Bếp cách cát; Phễu lọc có đường kính khoảng 100 mm; |
| 215 | Xác định hàm lượng hữu cơ tổn thất khi nung | AASHTO T194; ASTM D2974 | Cân kỹ thuật, Lò nung, Tủ sấy |
| 216 | Xác định hàm lượng muối trong đất | Phụ lục D TCVN 9436:2012 | Tủ sấy, cân phân tích, becher, |
| 217 | Xác định hàm lượng thạch cao trong đất | TCVN 8654:2011 | Tủ sấy, cân phân tích, becher, bình định mức |
| 218 | Xác định pH trong đất | TCVN 5979:2007; ISO 10390:2005 | Máy đo pH, máy lắc, Nhiệt kế |
| 219 | Xác định Phospho tổng số – Phương pháp so màu | TCVN 8940:2011 | Máy quang phổ, Tủ sấy, cân phân tích, cân kỹ thuật, Máy đo pH, becher, |
| VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN | |||
| 220 | Thử kéo | TCVN 197:2014; AASHTO T68-09; ASTM A370:11; ASTM E8/E8M; ISO 6892:84; JIS Z2241:11; BS EN 10002:01; AS 1302:07 | Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại. |
| 221 | Thử uốn | TCVN 198:08; ASTM A370:11; ASTM A90/A90M; JIS Z2248:08; BS EN 4449:06; ASTM E855; AS 1302:07 | Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..) |
| 222 | Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử uốn | TCVN 5401:10; ASTM A184/A184M | Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại. |
| 223 | Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử nén dẹt | TCVN 5402:12; ASTM A333/333M | Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại. |
| 224 | Kiểm tra không phá huỷ – PP thẩm thấu | TCVN 4617:2018; DNV C401: 2023 | Thiết bị phun xịt, vải, bàn chải… |
| 225 | Kiểm tra không phá huỷ – PP dùng bột từ | TCVN 4396:2018; ASTM E 709; DNV C401: 2023 | Gông Yoke thử từ Model: MP-A2D, S/N: MP3445 |
| 226 | Kiểm tra mối hàn bằng PP siêu âm | TCVN 6735:2018; BS 3923; ASTM E164; DNV C401: 2023 | Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn OLYMPUS Model: EPOCH600, S/N: 160941805 |
| 227 | Thử kéo bulông | TCVN 1916:95; ASTM A370; ASTM D429; ASTM E8M; ASTM F606 | Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại. |
| 228 | Cốt thép – Phương pháp uốn và uốn lại | TCVN 6287:97; ISO 10065:90; BS 4449:05 | Máy kéo, uốn thử vạn năng và phụ kiện (Kính lúp, đồ gá, gối đỡ, đầu búa uốn các cỡ,..) |
| 229 | Thử cáp ứng lực trước – thử độ tụt nêm, neo | ASTM A370; ASTM A416; 22TCN 267:00 | Máy kéo nén đa năng Model: WEW-1000C, S/N: 2403281; Bộ điều khiển; máy tính và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 230 | Thử kéo mối nối ống ren thép cốt bê tông | TCVN 8163:09; ISO 15835-2:09 | Máy kéo thuỷ lực vạn năng, máy kéo uốn đầu búa uốn các cỡ,… |
| 231 | Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo ngang | TCVN 8310:10 | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 232 | Thử phá huỷ mối hàn vật liệu kim loại – Thử kéo dọc | TCVN 8311:10 | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 233 | Phương pháp đo điện thế kiểm tra khả năng ăn mòn cốt thép trong bê tông | TCVN 9348:2012, ISO 9226:2012, GOST 9.908:1985, ISO 10289:2016 | Thiết bị đo điện thế: Điện cực so sánh, Vôn kế, Dây dẫn điện; |
| 234 | Lớp phủ mạ kẽm nóng – PP thử | TCVN 5408:07 | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽm Model: MP0R, S/N: 000083948 |
| 235 | Thử độ cứng vật liệu kim loại; Độ cứng Vicker; Độ cứng Rockwell; Độ cứng Brinell | TCVN 257:07; TCVN 256:06; ASTM E384-11e; ASTM E18; E10 | Máy đo độ cứng kim loại Model: LHRS-150, S/N: B002190805012 |
| 236 | Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơn | TCVN 5778:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363; ASTM B487; ASTM A90; A123; A385; JIS H0401:13 | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ Model: TCVN-CT200F; Tấm chuẩn; Thước kẹp tiêu chuẩn… |
| 237 | Thử nghiệm hệ số xiết bulong cường độ cao | JIS B1186:95 | Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 70÷350Nm Model: F0025-30; Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 0÷1000Nm Model: AQP-B61000, S/N: 0113020073 |
| 238 | Mối hàn – Phương pháp thử kéo | TCVN 5403:10; ASME BPV code:2011; JIS Z3121-93; Z3040-95; AWS D1.1/D1.1M:10; AASHTO T68 | Máy kéo thử vạn năng, thiết bị khắc vạch mẫu, Thước kẹp (5%mm), Dụng cụ Palme (1%mm), Cân kỹ thuật; Thước lá kim loại. |
| 239 | Bộ neo cáp cường độ cao xác định: Kích thước hình học; Độ tụt neo; Hiệu suất neo | TCVN 10568:2017; 22TCN 247:1998; 22TCN 267:2000 | Thiết bị căng kéo đồng bộ cáp DƯL 7000 tấn |
| 240 | Bu lông, vít, vít cấy thử lực cắt | ASTM F606M | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 241 | Thử nghiệm cơ lý nhôm | TCXDVN 330:2004 | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 242 | Xác định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm bằng phương pháp quang phổ phát xạ tia lửa điện | ASTM E1251, ASTM E34, GB/T7999 | Máy quang phổ phát xạ tia lửa điện |
| 243 | Xác định khả năng chịu tải trọng của nắp hố ga, song chắn rác | TCVN 10333-3:2016; BS EN 124:2015 | Bộ thí nghiệm nén song chắn rác, nắp hố ga (Bộ kích thuỷ lực và đầu đọc lực – 60 tấn) Model: Trụ đứng, S/N: 606 và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 244 | Cáp dự ứng lực bọc Epoxy từng sợi đơn: Thử tính chất cơ lý: Thử kéo, thử chùng ứng suất, thử kéo mỏi, thử độ bám dính với bê tông, thử tính dẻo, thử hiệu suất neo | Phục lục A TCVN 10952:2015 | Máy kéo nén đa năng Model: WEW-1000C, S/N: 2403281; Bộ thí nghiệm chùng ứng suất; Phương tiện đo lực nén (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất) và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 245 | Cáp dự ứng lực bọc Epoxy từng sợi đơn: Thử tính chất lớp vỏ bọc: thử mù muối, thử tính chịu ẩm và khô, thử tính hoá cứng, thử tính chịu va đập, thử tính chịu hoá chất, thử tính dẻo của lớp vỏ bọc. | Phục lục B TCVN 10952:2015 | Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loại, cân kỹ thuật, Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 246 | Tao cáp dự ứng lực – Phương pháp xác định độ tự chùng ứng suất khi kéo | ASTM E328, ASTM A416/A416M | Bộ thí nghiệm chùng ứng suất KELI Model: XK3118T1, S/N: 181131; Bộ thí nghiệm chùng ứng suất LPL400 Model: XK3118T1, S/N: 2304001/22123103H5 |
| 247 | Thép cacbon và thép hợp kim thấp – Xác định thành phần hóa học bằng quang phổ phát xạ chân không | TCVN 8998:2018; ASTM E415; ASTM E1019; ASTM E 1086; JIS G 0320:2009; JIS G 1253:2002 | Máy quang phổ phân tich hóa vật liệu kim loại – M5000 |
| 248 | Thử va đập | TCVN 312-1:2007 | Máy thử va đập kim loại Model: JBW-500B, S/N: 26010616 |
| 249 | Phương pháp loại bỏ sản phẩm ăn mòn của tấm mẫu sau khi thử nghiệm | ISO 8407:2009, GOST 9.907:2007 | Thiết bị làm sạch vật lý: Bàn chải lông mềm, Dụng cụ cạo bằng nhựa hoặc gỗ, Máy thổi hơi, Máy tẩy rửa siêu âm; Thiết bị và dụng cụ xử lý hóa chất; Kính hiển vi; Cân phân tích, Tủ sấy, Thước cặp điện tử |
| 250 | Thử đập gãy mối hàn | BV NR 476:01 | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 251 | Thử thủy lực ống | TCVN 1832:2008; BS 1387 | Thiết bị thử áp lực đường ống |
| 252 | Ống kim loại: thử kéo | TCVN 314:2008 | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 253 | Ống kim loại: thử nén bẹp | TCVN 1830:2008; BS EN 10255 và ASTM A53 | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 254 | Lớp mạ kim loại: Kiểm tra ngoại quan, chiều dày | TCVN 4392:1986; ASTM A153; ISO 1461; ASTM A563M | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽm Model: MP0R, S/N: 000083948 |
| 255 | Lớp phủ kim loại, lớp phủ kẽm nhúng nóng trên vật liệu chứa sắt – Xác định khối lượng thể tích lớp mạ trên đơn vị diện tích | TCVN 7665:2007 | Cân kỹ thuật có độ chính xác 0,01g… |
| 256 | Lớp phủ chống mài mòn: – Tổng chiều dày lớp phủ | ASTM E376-17 | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽm Model: MP0R, S/N: 000083948 |
| 257 | Lớp phủ chống mài mòn: – Cường độ bám dính giữa lớp phủ Al-Mg với nền thép | ASTM D4541-17 | Thiết bị kiểm tra độ bám dính |
| 258 | Lớp phủ chống mài mòn: – Thí nghiệm phun mù muối | ASTM B117-19 | Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loại |
| 259 | Thép dự ứng lực làm cốt bê tông, bê tông dự ứng lực trước | TCVN 7937:2013 | Máy kéo nén đa năng và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 260 | Phân loại và đánh giá khuyết tật mối hàn bằng phương pháp phim rơnghen | TCVN 4394:1986, ISO 17636:03, ASTM E1032, BS EN 1435:97 | Thiết bị chụp phim |
| 261 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm PAUT | ASME B31.3; ISO 13588:2019 | Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn |
| 262 | Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực – Que/thanh, ống và sản phẩm định hình ép đùn | TCVN 12513-1 -:- 7:2018 (ISO 6362:2012) | Máy quang phổ phân tich hóa vật liệu kim loại – M5000, Cân kỹ thuật |
| 263 | Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống ren | TCVN 13711:2018 | Máy kéo nén đa năng |
| 264 | Đo chiều dày lớp sơn phủ – Chiều dày sơn | TCVN 5878:07; ASTM E376; ASTM D6132; D3363; ASTM B487; ASTM A90; A123; A385; JIS H0401:13; ISO 2178:2016 | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ Model: TCVN-CT200F |
| 265 | Thử nghiệm ăn mòn trong môi trường nhân tạo — Thử nghiệm phun muối (Hệ thống lưới thép cường độ cao) | ISO 9227:2022 | Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loại |
| 266 | Thí nghiệm tấm đệm (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Phương pháp xác định khả năng chịu kéo cho vòng kết nối của lưới (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Thí nghiệm cho khả năng chịu kéo song song với bờ dốc (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Phương pháp xác định khả năng chống xuyên thủng (Hệ thống lưới thép cường độ cao), Phương pháp thí nghiệm các thành phần liên kết (Hệ thống lưới thép cường độ cao) | TCCS 23:2018/TCĐBVN | Máy kéo nén đa năng, Thiết bị đo lực và các dụng cụ, phụ kiện khác |
| 267 | Ứng dụng đường sắt – Hàn ray | TCVN 13965: 1-:-3:2024 | Thiết bị kiểm tra mối hàn |
| 268 | Kiểm tra va đập thanh khía của vật liệu kim loại | ASTM E 23 | Máy thử va đập kim loại Model: JBW-500B, S/N: 26010616, thước kẹp, kẹp mẫu,….. |
| 269 | Kiểm tra cấu trúc tế vi | TCVN 3902:1984, ISO 945-1:2019, ASTM E3-17, ASTM E407-15, ASTM E562-19, ASTM E112-13, JIS G 0551:2020, ASTM A923; AWS D1.1: 2020; ASME IX: 2023; | Máy cắt, máy mài, hoá chất ăn mòn, kính hiển vi, thước,… |
| 270 | Thử nghiệm bẻ gãy mối hàn | AWS D1.1: 2020; ISO 15614-1:2017; ASME IX :2021; ISO 9606:2012; API 1104: 2018; | Máy cắt, Máy kéo nén đa năng, thước đo |
| 271 | Thử nghiệm phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại — Kiểm tra vĩ mô và hiển vi mối hàn | ISO 17639:2013 | Máy cắt, máy mài, kính hiển vi, Tủ hút khí độc, thước đo |
| 272 | Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn cho kim loại và hợp kim khắc vĩ mô | ASTM E340 | Máy cắt, máy mài, kính lúp, kính hiển vi, tủ sấy, Tủ hút khí độc, thước đo, |
| 273 | Thử nghiệm độ nhạy cảm với sự ăn mòn trong thép không gỉ | ASTM A262 | Máy cắt, Máy mài, Lò nung, kính lúp, kính hiển vi, tủ sấy, Thiết bị thử uốn, thước đo, |
| 274 | Tà vẹt bê tông dự ứng lực một khối | TCVN 13566-2:2022 | Máy kéo nén đa năng |
| 275 | Phương pháp thử truyền lực từ bộ neo sang bê tông | BS EN 13391:2004 | Thiết bị truyền lực |
| 276 | Thép thanh dự ứng lực – Thử kéo đồng bộ | TCVN 11243:2016 | Thiết bị căng kéo đồng bộ DƯL 7000 tấn |
| CÁP THÉP THÔNG DỤNG | |||
| 277 | Xác định tải trọng phá hỏng thực tế | TCVN 6368 : 1998 | Máy kéo nén đa năng |
| BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 278 | Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall; Xác định hàm lượng nhựa bằng PP chiết sử dụng máy quay li tâm; Xác định thành phần hạt; Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời; Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén; Xác định độ chảy nhựa; Xác định độ góc cạnh của cát; Xác định hệ số độ chặt lu lèn; Xác định độ rỗng dư; Xác định độ rỗng cốt liệu; Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa; Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa | TCVN 8860-2011; AASHTO T164, T166, T172, T209, T245, ASTM D1559, D2041, D2172, D2726, D6927, EN 12697, EN 13108, BS 598 | Máy nén Marshall, Máy li tâm tách nhựa, Bể ổn nhiệt, Tủ sấy, nhiệt kế 250oC, cân kỹ thuật điện tử ; Bình hút chân không, thước kẹp và các dụng cụ phụ trợ khác. |
| 279 | Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall | TCVN 8820:2011 | Máy nén Marshall, Máy li tâm tách nhựa, Bể ổn nhiệt, Tủ sấy, nhiệt kế 250oC, cân kỹ thuật điện tử ; Bình hút chân không, thước kẹp và các dụng cụ phụ trợ khác. |
| 280 | Xác định độ hằn lún vệt bánh xe của mẫu bê tông nhựa | AASHTO T324-04/TP63-05/T0719:2011; BS 598:2011; EN 12697-22; EN 12697-33 | Thiết bị đo độ hằn lún vệt bánh xe Model: LHCZ-8, S/N: 2303546 |
| 281 | Xác định sức kháng trượt của bề mặt đường bằng con lắc anh | ASTM E303/ BS 812:114, TCVN 10271:2014 | Thiết bị con lắc Anh Model: BM-III, S/N: 21170 |
| 282 | Xác định góc cạnh của cốt liệu thô | TCVN 11807:2017 | Thùng đong, phễu, giá đỡ, cân kỹ thuật, tấm kính |
| 283 | Nhụa đường – Xác định các đặc tính lưu biến bằng lưu biến kế cắt động | TCVN 11808:2017 | Lưu biến kế cắt động (DSR), tấm đĩa, bình ổn định nhiệt |
| 284 | Bột khoáng dùng cho hỗn hợp đá trộn nhựa | TCVN 12884:2020 | Cân kỹ thuật, Bộ sàng, tủ sấy |
| 285 | Xác định mức độ các hạt được bao bọc trong hỗn hợp nhựa | AASHTO T 195 | Cân kỹ thuật, Bộ sàng, khay đựng mẫu, tủ sấy |
| 286 | Xác định độ hoà tan của nhựa đường trong N-Propyl Bromide | ASTM D7553 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm, Bình lọc hút chân không |
| 287 | Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường | TCVN 13567-1:2022 | Cân kỹ thuật, Bộ sàng, Tủ sấy |
| 288 | Xác định khả năng kháng ẩm của mẫu đá đầm chặt | TCVN 12914:2020 | Máy nén Marshall, bình hút chân không, bộ phận gia tải |
| 289 | Xác định chiều sâu hằn lún vệt bánh xe | TCCS 21:2018/TCĐBVN, TCVN 13899:2023 | Thiết bị đo độ hằn lún vệt bánh xe Model: LHCZ-8, S/N: 2303546 |
| PHỤ GIA DÙNG CHO BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 290 | Thí nghiệm điểm chớp cháy | JIS K 2265 | Máy đo điểm chớp cháy, nhiệt kế, khuôn chế bị mẫu |
| 291 | Thí nghiệm nhiệt độ hoá mềm | JIS K 2207 | Vòng và bi chuẩn, Thiết bị gia nhiệt có kiểm soát tốc độ tăng nhiệt, Nhiệt kế thủy ngân hoặc điện tử |
| BÊ TÔNG NHỰA – ÁO ĐƯỜNG MỀM | |||
| 292 | Xác định tham số giao thông; Xác định các đặc trưng tính toán của vật liệu các kết cấu; Xác định tính modun đàn hồi Ech và ứng suất kéo uốn δku của hệ hai lớp; Xác định bề dày tối thiểu của tầng mặt cấp cao A1. | TCCS 38-2022 | Máy kéo nén đa năng, đồng hồ so, thước lá, thước kẹp |
| 293 | Thí nghiệm tỷ trọng khối của mẫu đầm BTN (Phương pháp bọc Paraphin) | AASHTO T275 | Paraffin nóng chảy, bếp điện, cân, nhiệt kế, kẹp, dụng cụ nhúng mẫu,… |
THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BTN | |||
| 294 | Hình dáng bê ngoài, thành phần hạt, lượng mất khi nung, hàm lượng nước, khối lượng riêng của bột chất khoáng, khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất, hệ số háo nước, hàm lượng chất hoà tan trong nước, XĐ khối lượng riêng của bột khoáng chất và nhựa đường, xác định khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường, chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng | AASHTO T27; AASHTO T100; TCVN 12884:2020; 22TCN 58:84 | Tủ sấy, Cân kỹ thuật, Bình tỷ trọng, Bộ sàng, Bình hút ẩm… |
| BỘT KHOÁNG | |||
| 295 | Xác định độ ẩm | TCVN 3912:1984 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm |
| 296 | Xác định các chất không tan trong HCl | TCVN 3912:1984 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm, bếp cách cát |
| 297 | Xác định độ kiềm | TCVN 3912:1984 | Cân phân tích, bình ngâm mẫu |
| NHỰA BITUM; NHỰA NHŨ TƯƠNG | |||
| 298 | Xác định độ kim lún | TCVN 7495:05; ASTM D5; AASHTO T49 | Máy thí nghiệm độ kim lún nhựa đường Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, đồng hồ đo thời gian |
| 299 | Xác định độ kéo dài | TCVN 7469:05; ASTM D113; AASHTO T51 | Thiết bị đo giãn dài nhựa đường Model:LYS-1 |
| 300 | Xác định điểm hoá mềm (Phương pháp vòng và bi) | TCVN 7497:05; ASTM D36; AASHTO T53 | Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đường BTU TEST Model: LHDF-8, S/N: 251113 |
| 301 | Xác định Xác định nhiệt độ bắt lửa | TCVN 7498:05; TCVN 8818-2:11; ASTM D92; AASHTO T48 | Máy thử nhiệt độ bắt lửa nhựa đường Model: SYD-3536 |
| 302 | Xác định tốn thất khối lượng sau gia nhiệt | TCVN 7499:05; TCVN 11710:17; TCVN 11711:17; ASTM D6, D1754, D2872; AASHTO T47, T179, T240 | Thiết bị thí nghiệm tổn thất nhựa bitum (Tủ nhiệt LBH) Model: LBH-1, S/N: 06 |
| 303 | Xác định lượng hoà tan trong Triclorothylene | TCVN 7500:05; ASTM D 2042; AASHTO T44 | Dụng cụ lọc (cốc Gooch, đệm thủy tinh, ống lọc, ống cao su), bình tam giác, tủ sấy, bình hút ẩm, cốc phân tách |
| 304 | Xác định khối lượng riêng (Phương pháp Pycnometer) | TCVN 7501:05; ASTM D70; AASHTO T228 | Bình khối lượng thể tích, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, nhiệt kế 100oC, chậu, nước cất, nước đá. |
| 305 | Xác định độ nhớt động học | TCVN 7502:05; ASTM D2170; AASHTO T59 | Máy đo độ nhớt động học nhựa đường (Bể điều nhiệt) Model: SYD265E, S/N: 23043848 |
| 306 | Xác định hàm lượng Paraphin | TCVN 7503:05; DIN 52015 | Thiết bị xác định hàm lượng PARAPHIN (Bể điều nhiệt) Model: WSY-010A, S/N: 230419 |
| 307 | Xác định độ bám dính đối với đá | TCVN 7504:05; ASTM D3625-05; AASHTO T182-84 | Cốc mỏ 1000lm, bếp điện, đồng hồ bấm giây, tủ sấy, giá treo mẫu và các viên đá 20x40mm |
| 308 | Xác định tỷ lệ độ KLNĐ sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h với khối lượng ở 25oC | TCVN 7499:05 | Máy thí nghiệm độ kim lún nhựa đường Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, đồng hồ đo thời gian |
| 309 | Bitum: Phương pháp xác định độ đàn hồi | TCVN 11194:2017 | Bể ổn nhiệt, cốc chứa mẫu, kéo cắt mẫu |
| 310 | Bitum: Phương pháp xác định độ ổn định lưu trữ | TCVN 11195:2017 | Tủ sấy, thiết bị làm lạnh, cân kỹ thuật, ống nhôm |
| 311 | Bitum: Phương pháp xác định độ nhớt bằng nhớt kế Brookfield | TCVN 11196:2017 | Bộ thí nghiệm độ nhớt brookfield nhựa đường Model: NKY-25, S/N: N2503322 |
| 312 | Nhựa đường – Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏng xoay. | TCVN 11710:2017 | Tủ sấy, lưu lượng kế, nhiệt kế |
| 313 | Nhựa đường – Phương pháp xác định đặc tính chống nứt ở nhiệt độ thấp bằng thiết bị kéo trực tiếp (DT) | TCVN 11712:2017 | Hệ thiết bị thử nghiệm DT, thiết bị thử kéo |
| 314 | Nhựa đường – Phương pháp xác định độ cứng chống uốn từ biến bằng lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR) | TCVN 11781:2017 | Hệ thống thử nghiệm lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR); Thiết bị đo chiều dày; Thiết bị đo nhiệt độ; |
| NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG | |||
| 315 | Độ đàn hồi ở 25oC, mẫu kéo dài 20cm | AASHTO T301 | Máy đo độ biến dạng |
| 316 | Hàm lượng Polime | AASHTO T302 | Máy trộn, cân kỹ thuật, bình đựng, hộp kim loại |
| 317 | Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm chưng cất, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đường axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trường | TCVN 8817-2011; ASTM D244-04; AASHTO T59-01; 22TCN 219; 04; ASTM D5892 | Máy thí nghiệm độ nhớt saybolt Model: SYD-0623, S/N: 7296; Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhũ tương Model: CCNT, S/N: 24009; Thiết bị thí nghiệm điện tích hạt Model: SYD-0653, S/N: 7297; Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm, khay kim loại, ống đong, nhiệt kế |
| 318 | Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) | TCVN 8818:11; ASTM D2171; AASHTO T201 | Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhũ tương Model: CCNT, S/N: 24009, Máy thử nhiệt độ bắt lửa Model: SYD-3536, Nhớt kế mao dẫn chân không, Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế |
NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG | |||
| 319 | Xác định độ nhớt Saybolt Furol, Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ, Xác định hàm lượng hạt quá cỡ, Xác định điện tích hạt, Xác định độ khử nhũ, Thử nghiệm trộn với xi măng, Xác định độ dính bám và tính chịu nước, Thử nghiệm trưng cất, Xác định độ bay hơi, Xác định độ bay hơi, Nhận biết nhũ tương nhựa đượng axit, khả năng trộn lẫn với nước, xác định khối lượng thể tích; Xác định độ bám dính với cốt liệu tại hiện trường | TCVN 8117-2011; ASTM D244-04; AASHTO T59-01; 22TCN 219; 04; ASTM D5892 | Máy thí nghiệm độ nhớt saybobt Model: SYD-0623, S/N: 7296; Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhựa lỏng Model: SN-DZTW-500ML, S/N: Y01202311435; Thiết bị thí nghiệm điện tích hạt Model: SYD-0653, S/N: 7297; Cân kỹ thuật, tủ sấy, bộ sàng thí nghiệm, khay kim loại, ống đong, nhiệt kế |
| 320 | Xác định nhiệt độ bắt lửa, xác định hàm lượng nước, thử nghiệm chưng cất; Xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không) | TCVN 8118:11; ASTM D2171; AASHTO T201 | Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhựa lỏng Model: SN-DZTW-500ML, S/N: Y01202311435; Máy thử nhiệt độ bắt lửa Model: SYD-3536, Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế |
| 321 | Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏng | TCVN 11711:2017 | Tủ sấy, nhiệt kế |
| 322 | Chỉ số độ kim lún (PI) | Phụ lục D TCVN 13150-2:2020; Phụ lục II thông tư số 27/ 2014/ TT-BGTVT | Máy thí nghiệm độ kim lún Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097 |
| NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRUNG TÍNH | |||
| 323 | Độ nhớt Engler ở 25°C; Lượng hạt quá cỡ, thử nghiệm sàng 1,18mm; Thí nghiệm trộn với xi măng; Độ ổn định lưu trữ; Hàm lượng nhựa (thí nghiệm theo phương pháp bay hơi); Độ kim lún ở 25°C; Độ hòa tan trong ToIuen | JIS K 2208 | Máy thí nghiệm độ kim lún Matest Model: BO57-11, S/N: B057-11/AG/0097; Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế |
LỚP VẬT LIỆU TÁI CHẾ NGUỘI DÙNG CHO KẾT CẤU ĐƯỜNG Ô TÔ | |||
| 324 | Tái chế sâu sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tương nhựa đường, Tái chế sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng – Phụ lục A, Phụ lục B tại Quyết định số 3191/QĐ-BGTVT ngày 14/10/2013 của Bộ GTVT | TCVN 13150:2020 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, lò nung |
| 325 | Tái chế nông sử dụng nhựa đường bọt và xi măng | TCVN 13150-3:2024 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, lò nung |
| ỐNG CỐNG VÀ CỐNG HỘP BTCT THOÁT NƯỚC | |||
| 326 | Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật và nhãn mác, kiểm tra kích thước và độ vuông góc của đầu ống cống, thử khả năng chịu tải của ống cống, thử độ thấm nước của ống cống | TCVN 9113:12, TCVN 9116:12 | Thiết bị thử tải, Bể thử chống thấm, máy bơm nước áp lực, Đồng hồ đo áp lực, thiết bị đo lưu lượng thấm, thước đo |
| GỐI CỐNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN | |||
| 327 | Xác định cường độ bê tông, kích thước, ngoại quan và khuyết tật cho phép, khả năng chịu tải | TCVN 10799:2015 | Thước đo, Thiết bị thử tải, khung gá, hệ kê mẫu |
| HÀO KỸ THUẬT BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 328 | Kiểm tra ngoại quan, khuyết tật, kích thước, độ vuông góc. Xác định khả năng chống thấm nước, khả năng chịu tải đứng | TCVN 10332:2014 | Thiết bị thử tải, Bể thử chống thấm, máy bơm nước áp lực, Đồng hồ đo áp lực, thiết bị đo lưu lượng thấm, thước đo |
MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN | |||
| 329 | Kiểm tra ngoại quan, kích thước, khả năng chống thấm nước, chiều dày lớp bê tông bảo vệ, khả năng chịu tải | TCVN 6394:2014 | Thiết bị thử tải, Máy dò định vị cốt thép Model: ZBL-R630A, S/N: R42002006WE, thước đo |
| BÓ VỈA BÊ TÔNG | |||
| 330 | Xác định kích thước, ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tải | TCVN 10797:2015 | Thiết bị thử tải, thước đo |
| CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG CỐT THÉP LY TÂM | |||
| 331 | Xác định kích thước, mức sai lệch cho phép; kiểm tra ngoại quan và khuyết tật, khả năng chịu tải | TCVN 5847:2016; JIS A5309-1995 | Thiết bị thử tải, thước đo |
| GIA CỐ ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÓNG NEO | |||
| 332 | Xác định cường độ kéo nhổ Đóng đinh đất | BS EN 14490:2010 | Thước lá, thước kẹp, máy Pull out test, ….. |
ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH VÀ HỖN HỢP XI MĂNG ĐẤT | |||
| 333 | Gia cố đất bằng chất kết dính vô cơ, hoá học hoặc gia cố có tổng hợp xác định: Cường độ kháng ép (cường độ nén); Độ bền chịu ép chẻ; Modun đàn hồi; Độ ẩm tối ưu cho đất gia cố bằng xi măng (Độ ẩm PP khô và ướt, độ bền theo thời gian) | TCVN 10379:2014; ASTM D1633:96; TCVN 8862:2011; TCVN 9843:2013; ASTM D559:96; ASTM D560:96 | Máy nén một trục, Bộ khuôn tạo mẫu, tấm ép, gá đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế và các dụng cụ khác |
| 334 | Gia cố nền đất yếu – Phương pháp trụ xi măng đất | TCVN 9403:2012 | Máy nén một trục, Bộ khuôn tạo mẫu, tấm ép, gá đo chuyển vị, đồng hồ bách phân kế, Cân kỹ thuật, thiết bị trộn |
| LỚP PHÒNG NƯỚC BẢN MẶT CẦU | |||
| 335 | Khả năng hàn vết nứt | AASHTO T259 | Bể ngâm, tủ sấy |
| 336 | Độ hấp thụ nước cột nước | AASHTO TP50-95 | Thiết bị đo áp suất |
| PHÂN TÍCH HOÁ NƯỚC CHO XÂY DỰNG | |||
| 337 | Xác định váng dầu mỡ và màu nước | Mắt thường | |
| 338 | Xác định hàm lượng không tan; Xác định hàm lượng muối hoà tan | TCVN 4560:88; TCVN 4506:12; AASHTO T26; ASTM C1602/ 1602M | Tủ sấy, lò nung, cân phân tích, cốc thuỷ tinh |
| 339 | Xác định độ pH | TCVN 6492:11; AASHTO T26 | Máy đo pH Model: XS; Bình đựng mẫu; Nhiệt kế |
| 340 | Xác định hàm lượng ion clorua (Cl)- | TCVN 6194:96; ASTM D512; BS 6068-2.37 | Cân phân tích, Buret, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh |
| 341 | Xác định hàm lượng ion sunfat (SO4)2- | TCVN 6200:96; ASTM D516; ISO 9280 | Cân phân tích, Phễu lọc, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh |
| 342 | Xác định hàm lượng chất hữu cơ (Chỉ số Pemanganat) | TCVN 6186:96 | Nồi cách thuỷ, Cân phân tích, Buret, bình định mức, Phểu lọc, cốc thuỷ tinh |
| 343 | Xác định hàm lượng Amoni | TCVN 6179-1:96;ISO 7150-1:84(E) | Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh |
| 344 | Xác định tổng Canxi và Magiê | TCVN 6224:96; ISO 6059:1984 (E) | Cân phân tích, Phễu lọc, bình định mức, bình tam giác, cốc thuỷ tinh |
| 345 | Xác định hàm lượng Natri và Kali | TCVN 6193-3:2000 (ISO 9964-3: 1993) | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử, Pipet, Cân phân tích, bình tam giác, cốc thuỷ tinh |
| 346 | Xác định hàm lượng Nitrat | TCVN 6180:1996 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử, Nồi cách thuỷ, Cân phân tích, Buret, Pipet, bình tam giác, cốc thuỷ tinh |
| GẠCH ỐP LÁT, GẠCH GRANITE | |||
| 347 | Xác định kích thước và chất lượng bề mặt, xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích, xác định độ bền uốn và lực uốn gãy, xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi, xác định độ chịu mài mòn sâu) đối với gạch không phủ men), xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men, xác định hệ số giãn nở nhiệt dài, xác định độ bền sốc nhiệt, xác định hệ số giãn nở ẩm, xác định độ rạn men đối với gạch men, xác định độ bền băng giá, xác định độ bền hoá học, xác định độ bền chống bám bẩn, xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men, xác định sự khác biệt nhỏ về màu, xác định hệ số ma sát, xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs. Xác định chất lượng bề mặt | TCVN 6415:2016; ISO 10545:95; TCVN 6883:01 | Cân kỹ thuật, máy kéo nén đa năng, máy thử nghiệm va đập, máy mài mòn, tủ sấy, bể ngâm mẫu |
| GẠCH XÂY | |||
| 348 | Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định cường độ nén, cường độ uốn, độ hút nước, xác định khối lượng thể tích, độ rỗng, vết tróc do vôi, sự thoát muối | TCVN 6335-1-:-8:2009; ASTM C67-12; AASHTO T32-10 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy nén, thước đo, hộp ngâm mẫu |
| GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN | |||
| 349 | Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định độ mài mòn lớp mặt, độ hút nước, độ chịu lực va đập xung kích, tải trọng uốn gãy toàn viên, độ cứng lớp bề mặt gạch | TCVN 6065:95 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu, máy mài mòn |
| GẠCH BÊ TÔNG | |||
| 350 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ độ rỗng, XĐ cường độ nén, XĐ độ thấm nước | TCVN 6477:2016; ASTM C140-12a, BS EN 13748:04 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu |
| GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN | |||
| 351 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ cường độ nén, XĐ độ hút nước, xác định độ mài mòn | TCVN 6476:99 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu, máy mài mòn |
| GẠCH TERRAZZZO | |||
| 352 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ độ hút nước bề mặt, độ chịu mài mòn, độ bền uốn, hệ số ma sát | TCVN 7744:2013 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu |
| ĐÁ ỐP LÁT | |||
| 353 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan, XĐ độ hút nước và khối lượng thể tích, xác định độ bền uốn, xác định độ chịu mài mòn bề mặt | TCVN 4732:2016; TCVN 6415:2016 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy kéo nén đa năng, thước đo, hộp ngâm mẫu, máy mài mòn |
| BENTONITE | |||
| 354 | Xác định khối lượng riêng, độ nhớt, độ pH, hàm lượng cát, tỷ lệ chất keo, lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định của dung dịch | TCVN 11893:2017; ASTM D4380;D4381; ASTM D4972-95a | Bộ thí nghiệm bentonite |
| VỮA XÂY DỰNG | |||
| 355 | Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, xác định độ lưu động của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích của vữa tươi, xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi, xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đã đóng rắn, xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn, xác định độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền, xác định hàm lượng ion clo trong nước, xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn | TCVN 3121:2022; EN 1015:99; ASTM C1403-06; EN 445:07; ASTM C1218-99(08); ASTM C1102/C1398/C807-08;, ASTM C109-11b, ASTM C1583-04; EN 1015-15:00 | Máy nén vữa, máy trộn, khuôn mẫu, ống đong, cân kỹ thuật |
| 356 | Thử nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co, xác định: độ chảy, thay đổi chiều dài vữa đã đóng rắn, chiều cao cột vữa trong quá trình đông kết, độ tách nước, cường độ chịu nén | TCVN 9204:12; ASTM C939-10; EN 445-07; ASTM C157-08; ASTM C827-10; ASTM C940-10A; ASTM C942, ASTM C579 | Máy nén vữa, máy trộn, khuôn mẫu, ống đong, cân kỹ thuật |
| 357 | Vữa cho bê tông nhẹ: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất; độ lưu động; khả năng giữ độ lưu động; thời gian bắt đầu đông kết; cường độ nén; cường độ bám dính; hàm lượng ion tan trong nước, thời gian điều chỉnh; hệ số hút nước do mao dẫn | TCVN 9028:2011 | Máy nén vữa, máy trộn, khuôn mẫu, ống đong, cân kỹ thuật, Thiết bị đo độ bám dính |
| 358 | Thí nghiệm bột bả tường; Xác định độ mịn; khối lượn thể tích; thời gian đông kết; độ cứng bề mặt; độ bám dính với nền; độ bền nước | TCVN 7239:2014 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị đo độ bám dính |
| 359 | Thí nghiệm vữa, keo dán gạch; xác định thời gian nở; độ trượt, cường độ bám dính khi cắt, kéo, độ bền hoá | TCVN 7899-2:2008; ISO 13007-2:2005 | Thiết bị kéo nén trực tiếp, thước thẳng, kẹp, quả cân |
| 360 | Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định lượng vốn cục, độ chảy, độ chảy lan toả, độ tách nước, thay đổi thể tích trong quá trình đông kết, thời gian đông kết, cường độ nén | TCVN 11971:2018; BS EN 447-2007 | Ống đong, cân kỹ thuật, côn, ống đong, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây |
BÊ TÔNG NHẸ – GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP | |||
| 361 | Xác định hình dạng, kích thước và khuyết tật ngoại quan, xác định khối lượng thể tích khô, xác định cường độ nén, xác định độ co khô, xác định độ hút nước, xác định độ thẳng cạnh độ thẳng mặt, xác định độ vuông góc, xác định hệ số dẫn nhiệt | TCVN 9030:2017 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy nén, thước đo, hộp ngâm mẫu |
| NGÓI LỢP | |||
| 362 | Xác định tải trọng uốn gãy, độ hút nước, xác định thời gian xuyên nước, xác định khối lượng 1m2 ngói bão hoà nước | TCVN 4313:95 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, máy nén, thước đo, hộp ngâm mẫu |
| VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM | |||
| 363 | Xác định độ dày tiêu chuẩn | TCVN 8220:13; ASTM D5199:12 | Thiết bị đo chiều dày vải địa Mitutoyo Model: ID-C125 XB, S/N: 16001987 |
| 364 | Xác định khối lượng đơn vị diện tích | TCVN 8221:13; ASTM D5261:10; ASTM D1505:03 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| 365 | Xác định độ bền chịu kéo và độ giãn dài | TCVN 8485:2010; ASTM D4595-11; ASTM D4632-96 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 366 | Xác định sức chọc thủng bằng phương pháp rơi côn | TCVN 8484:2010; BS 6906 P6:97 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 367 | Xác định khả năng chống xuyên (CBR) của vải địa kỹ thuật | TCVN 8871-3:11; ASTM D4833-91; BS 6906 P4:97; ASTM D6241:00 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 368 | Xác định cường độ xé rách hình thang của vải địa kỹ thuật | TCVN 8871-2:11; ASTM D4533-11; ASTM D5494:99 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 369 | Xác định lực kéo giật và độ giãn dài khi kéo giật | TCVN 8871-1:11 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 370 | Xác định lực kháng xuyên thủng thanh | TCVN 8871-4:11 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 371 | Xác định áp lực kháng bục | TCVN 8871-5:11 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 372 | Xác định độ dẫn nước | TCVN 8483:2010 | Thiết bị đo độ dẫn nước, đồng hồ bấm giây |
| 373 | Khả năng thoát nước tại áp lực 10kPa và gradien thuỷ lực i=0.5m3/s; Khả năng thoát nước tại áp lực 300 kPa và gradien thuỷ lực i=0.5m3/s | ASTM D4716:03 | Thiết bị đo khả năng thoát nước |
| 374 | Xác định độ thấm xuyên, xác định khả năng thấm của vải địa kỹ thuật | TCVN 8487:2010; ASTM D4491:99 | Máy thí nghiệm thấm vải địa kỹ thuật Model: YT010, S/N: HB101A190367 |
| 375 | Xác định kích thước lỗ lọc của vãi bằng phép thử sàng khô | TCVN 8871-6:11; ASTM D4751 | Sàng tiêu chuẩn |
| 376 | Xác định kích thước lỗ lọc của vãi bằng phép thử sàng ướt | TCVN 8486:2010 | Sàng tiêu chuẩn |
| 377 | Xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ, độ ẩm | TCVN 8482:2010; ASTM D5035, ASTM D4355 | Thiết bị xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm Model: HZ-2001, S/N: 202211280301 |
| 378 | Xác định lực ma sát bằng phương pháp cắt trực tiếp | ASTM D5321:98 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 379 | Xác định cường độ chịu kéo của mối nối | TCVN 9138:2012, ASTM 2256, ASTM D4884 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 380 | Xác định cường độ chỉ khâu vải | TCVN 9844:2013 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100, S/N: 230842 |
| LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 381 | Kích thước lỗ chiều dọc, chiều ngang, đôj dày nhỏ nhất chiều dọc, độ dày nhỏ nhất chiều | ASTM D4759:2 | Thiết bị đo chiều dày vải địa Mitutoyo Model: ID-C125 XB, S/N: 16001987 |
| 382 | Lực kéo tại 2% sức căng chiều cuộn, tại 2% sức căng chiều khổ; tại 5% sức căng chiều dọc; tịa 5% sức căng chiều ngang; Lực kéo cao nhất chiều dọc, lực kéo cao nhất chiều ngang, độ dãn dài | ASTM D6637-01 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 383 | Độ bền nhiệt | ASTM D276 | Tủ sấy, cân kỹ thuật |
| 384 | Modul E | ASTM D5621 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 385 | Khả năng chống tiêu huỷ | ASTM D5818-06 | Tủ sấy, cân kỹ thuật |
| 386 | Hàm lượng nhóm đuôi Carboxyl | GRI GG7; ASTM D7409 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu |
| 387 | Mật độ phân tử | GRI GG8; ASTM D4603 | Cân phân tích, bình ngâm mẫu |
| 388 | Hệ số suy giảm do từ biến; Cường độ từ biến tại 60 năm và 120 năm | ASTM D5262; ASTM D6992 | Công thức nội suy |
| 389 | Hệ số suy giảm do thi công | ASTM D5818 | Công thức nội suy |
| 390 | Hệ số suy giảm độ bền | EN 12447 | Công thức nội suy |
| 391 | Xác định cường độ mối nối của lưới địa kỹ thuật | ASTM D7737/D7737M | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843; Ngàm kẹp |
| ỐNG ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| 392 | Thí nghiệm lưu lượng thấm | ISO 11058 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình ngâm mẫu |
| 393 | Thí nghiệm rơi côn | ISO 13433 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 394 | Thí nghiệm cường độ kéo; Độ giãn dài | ISO 10319 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| 395 | Thí nghiệm kích thước lỗ biểu kiến | ISO 12956 | |
| 396 | Lực kéo mối may theo chu vi | ISO 10321 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122 |
| TẤM TRẢI CHỐNG THẤM | |||
| 397 | Xác định tải trọng kéo đứt và độ giãn dài khi đứt; Độ bền chọc thủng động; Xác định độ bền nhiệt | TCVN 9067-1,2,3:2012, EN 1110; ASTM D2523; ASTM D5636:98; EN129697; ASTM D5147 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843 |
| 398 | Xác định độ thấm nước dưới áp suất thuỷ tĩnh | TCVN 9067-4:2012; ASTM D5441; EN 1928 | Máy thí nghiệm thấm Model: YT010, S/N: HB101A190367 |
TẤM TRẢI CHỐNG THẤM TRÊN CƠ SỞ BITUM BIẾN TÍNH | |||
| 399 | Xác định tải trọng kéo đứt và độ dãn dài khi đứt, xác định độ bền chọc thủng động, Xác định độ nhiệt, Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh | TCVN 9066:2012 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843; Máy thí nghiệm thấm Model: YT010, S/N: HB101A190367; Thước lá, thước kẹp, khối cầu, tủ sấy, máy thử thấm, ….. |
| MÀNG CHỐNG THẤM | |||
| 400 | Xác định độ kéo, độ dãn dài | ASTM D6693; EN 12311 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843 |
| 401 | Xác định tỷ trọng | ASTM D1505 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| 402 | Xác định cường độ xé rách | ASTM D1004 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843 |
| 403 | Xác định hệ số thấm | ASTM D5385; ASTM E96 | Máy thấm |
| 404 | Xác định hàm lượng Carbon | ASTM D1603 | Cân kỹ thuật, thiết bị tách carbon |
| 405 | Xác định độ ổn định kích thước | ASTM D1204 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| CỌC BÊ TÔNG LY TÂM – KHOAN HẠ CỌC | |||
| 406 | Thí nghiệm vữa chèn hông, vữa gia cố mũi cọc | TCVN 7201:2015; TCVN 10667: 2014 | Máy nén vữa Model: YAW- 300G, S/N: 2402111 |
| THẠCH CAO | |||
| 407 | Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh; Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi; Xác định cường độ chịu uốn; Xác định độ kháng nhổ đinh; Xác định độ biến dạng ẩm; Xác định độ hút nước; Xác định độ hấp thụ nước bề mặt; Xác định độ thẩm thấu hơi nước | TCVN 8257:2009 | Máy kéo nén đa năng, tủ sấy, cân kỹ thuật, thước đo, hộp ngâm mẫu |
| 408 | Kiểm tra độ võng của khung trần thạch cao | ASTM C635-07 | Khung thử tải, đồng hồ đo biến dạng |
| 409 | Hàm lượng hợp chất lưu huỳnh dễ bay hơi | ASTM C471 – 16 | Cân phân tích, bình định mức, erlen …. |
| VẬT LIỆU CHỊU LỬA | |||
| 410 | Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường; Xác định khối lượng riêng; Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực; Xác định độ chịu lửa; Xác định độ co, nở phụ sau khi nung; Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng; Xác định độ bền sốc nhiệt; Xác định độ bền xỉ; Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng (hình chữ thập); Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao; Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường; Xác định khối lượng thể tích vật liệu dạng hạt; Xác định độ bền oxy hoá của vật liệu chịu lửa chứa cacbon; | TCVN 6530:07 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén, Thước đo, máy mài mòn |
| 411 | Gạch chịu lửa manhêdi cacbon | TCVN 7710:2007 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén |
| 412 | Vật liệu chịu lửa chứa crôm – Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 6819:2001 | Tủ hút khí độc, Cân phân tích, bình định mức, Tủ sấy, bình tam giác |
| 413 | Vật liệu chịu lửa kiềm tính – Phương pháp xác định hàm lượng MgO | TCVN 7890:2008 | Tủ hút khí độc, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác |
| 414 | Vật liệu chịu lửa kiềm tính Spinel – Phương pháp xác định hàm lượng SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO | TCVN 7891:2008 | Tủ hút khí độc, Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, bình định mức, bình tam giác |
| 415 | Thử cơ lý Gạch kiềm tính Manhêdi Spinel và Manhêdi Crôm dùng lò quay | TCVN 9032:2011 | Tủ hút khí độc, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, Lò nung |
| 416 | Thử cơ lý Gạch cao Alumin | TCVN 7484:2005 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén |
| 417 | Thử cơ lý Gạch Samot cách nhiệt | TCVN 7636:2007 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén |
| 418 | Thử cơ lý Vữa cao Alumin | TCVN 7708:2007 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén |
| 419 | Thử cơ lý Gạch cao Alumin cách nhiệt | TCVN 7637:2007 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén |
| 420 | Xác định hàm lượng Titan dioxit | TCVN 7707:2007 | Tủ sấy, lò nung, cân phân tích, Bình hút ẩm, tủ hút hơi độc |
| 421 | Thử cơ lý Vữa Manhêdi | TCVN 7709:2007 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật, máy nén |
| 422 | Xác định hàm lượng Photpho pentoxit | TCVN 7706:2007 | Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy |
| 423 | Vật liệu chịu lửa Alumosilicat – Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 6533:1999 | Lò Nung, Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác, tủ sấy |
| 424 | Khả năng chịu mài mòn | ASTM C704 | Tủ sấy, máy mài mòn, cân kỹ thuật |
| 425 | Khả năng dẫn nhiệt | ASTM C201 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật |
| 426 | Độ giãn nở nhiệt | ASTM C832 | Tủ sấy, lò nung, cân kỹ thuật |
| VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT | |||
| 427 | Xác định kích thước; Xác định độ bền uốn | TCVN 7950:2008 | Máy kéo nén đa năng, thước đo |
| 428 | Xác định Khối lượng thể tích và độ xốp thực; Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường | TCVN 7949:2008 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thước đo |
| 429 | Xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp tấm phẳng | ISO 8320 | Tấm phẳng |
| NGÓI TRÁNG MEN | |||
| 430 | Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan | TCVN 1452:2004 | Thước đo, Kính lúp |
| 431 | Xác định độ hút nước, tải trọng uốn gãy, khối lượng một met vuông ngói ở trạng thái bão hoà nước | TCVN 4313:1995 | Máy kéo nén đa năng, hộp ngâm mẫu, cân kỹ thuật |
| 432 | Xác định độ bền rạn men, độ bền hoá của men | TCVN 6415:2016 | Nồi hấp, Chậu có nắp đậy, Tủ Sấy, Cân kỹ thuật |
| SỨ VỆ SINH | |||
| 433 | Kiểm tra ngoại quan và kích thước sai lệch của sản phầm, xác định độ hút nước, kiểm tra độ bền nhiệt, kiểm tra độ bền hoá của men, kiểm tra độ bền rạn men, xác định độ cứng bề mặt men, xác định độ thấm mực, xác định khả năng chịu tải | TCVN 5436:2006 | Máy kéo nén đa năng, hộp ngâm mẫu, cân kỹ thuật, Tủ sấy, Chậu có nắp đậy |
ỐNG, PHỤ TÙNG NỐI ỐNG, PHỤ KIỆN BẰNG GANG DẺO VÀ CÁC MỐI NỐI DÙNG CHO CÁC CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC | |||
| 434 | Xác định kích thước; Xác định độ bền kéo, độ bền uốn, Độ cứng Brinell, Thử độ kín của các ống và phụ tùng nối ống, Độ kín của các mối nối đối với áp suất bên trong, Độ kín của các mối nối đối với áp suất bên ngoài, Độ kín của mối nối đối với áp suất bên trong âm, Độ kín và độ bền cơ học của mối nối mặt bích | TCVN 10177:2013; ISO 2531:2009 | Máy kéo nén đa năng, Bơm, Thước đo và các dụng cụ khác. |
ỐNG NHỰA, ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NỐI BẰNG PVC, ỐNG NHỰA XOẮN HDPE | |||
| 435 | Xác định kích thước của hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo | TCVN 6145:2007; ISO 3126:2005 | Thước đo |
| 436 | Xác định độ bền áp suất trong | TCVN 6149:2007; ISO 1167-1, 2: 2006 | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 437 | Xác định độ bền va đập bên ngoài | TCVN 6144:2003; ISO 3127: 2017 | Thiết bị thử va đập |
| 438 | Nhiệt độ hoá mềm Vicat | ASTM D1525 | Bộ Vicat, Tủ sấy, nhiệt kế |
| 439 | Ống PVC dùng để cấp nước uống: xác định hàm lượng chiết ra được của chì và thiết | TCVN 6146:1996 | Cân phân tích, Ống thủy tinh có khóa bằng thủy tinh, hộp ngâm mẫu |
| 440 | Ống PVC dùng để cấp nước uống: xác định hàm lượng chiết ra được cadimi và thuỷ ngân | TCVN 6140:1996 | Cân phân tích, hộp ngâm mẫu, Các bình thủy tinh có nắp đậy, Ống thủy tinh có khóa bằng thủy tinh |
| 441 | Ống và phụ tùng nối bằng PVC xác định: Kích thước, độ bền với áp suất bên trong, độ bền va đập bên ngoài, nhiệt độ hoá mềm Vicat | TCVN 6151:2002 | Thiết bị thử độ bền áp suất, thiết bị thử va đập, Thiết bị đo điểm hóa mềm Vicat, Tủ Sấy, Thước đo |
| 442 | Xác định độ bền kéo và độ dãn dài | TCVN 7434:2004; ISO 6259-1 ~ 3: 2015 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843 |
| 443 | Ống nhựa gân xoắn HDPE xác định: Kích thước và sai lệch; Độ bền của ống trong môi trường hoá chất; Độ biến dạng hình học và áp lực nén ngoài của ống; Áp lực trong của ống | TCVN 9070:2012; TCVN 8699 :2011; ASTM D1525 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843, thước đo, ống đong |
| 444 | Xác định độ cứng ống | ASTM D 2412 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843 |
| 445 | Tác động của axit sunfuric | TCVN 6037:1995 | Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu, bể gia nhiệt |
| 446 | Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc | TCVN 6148:2007 | Tủ sấy, bể gia nhiệt |
| 447 | Nhiệt độ hoá mềm vicat | TCVN 6147:2003 | Bể điều nhiệt, đĩa đỡ tải trọng, thanh đỡ, mũi kim loại |
| 448 | Xác định độ cứng vòng | TCVN 8850:2011 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843 |
| 449 | Xác định độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy định | TCVN 7306:2008 | Máy mài vát, thiết bị làm lạnh, tủ hút |
HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ ỐNG BẰNG CHẤT DẺO – ỐNG BẰNG NHỰA NHIỆT DẺO | |||
| 450 | Xác định độ đàn hồi vòng | TCVN 8851:2011; ISO 13968:2008 | Máy kéo nén đa năng; Thiết bị đo biến dạng |
THÍ NGHIỆM ỐNG, PHỤ KIỆN PPR VÀ PHỤ KIỆN uPVC | |||
| 451 | Kích thước cơ sở; Áp suất làm việc; Độ bền va đập | DIN 8077:2008; DIN 8078:2008; ISO 4422; DIN 19532 | Thước kẹp, thước lá, bơm tạo áp, đồng hồ áp, thiết bị thử va đập, kẹp mẫu,…… |
| NHỰA PVC | |||
| 452 | Khả năng chống mài mòn | ASTM D1242 | Thiết bị Taber Abraser, cân, thước,…… |
| 453 | Lực căng mắt lưới theo trục mắt xoắn | ASTM A975 | Máy kéo nén đa năng WDS-500, S/N: 230843, ngàm kẹp, thước đo….. |
| KÍNH XÂY DỰNG | |||
| 454 | Kính tấm, kính cán vân hoa, kính dán nhiều lớp xác định: Kích thước ngoại quan và sai lệch kích thước; độ cong vênh | TCVN 7219:2018; TCVN 7527-2005; TCVN 7364-2018 | Thước đo |
| 455 | Xác định độ bền va đập bi rơi; Xác định độ bền va đập con lắc; Xác định lượng mảnh vỡ (kiểm tra phá mẫu vỡ) | TCVN 7368:2013; TCVN 7455:2013 | Thiết bị thử va đập bi rơi, Thiết bị thử va đập con lắc |
| 456 | Xác định ứng suất bề mặt | TCVN 8261:2009 | Bộ thiết bị Strainnoptics Lazer GASP thí nghiệm đo ứng suất bề mặt kính |
| 457 | Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp phương pháp thử độ bền; Kích thước và hoàn thiện cạnh; Ngoại quan | TCVN 7364-4,5,6:2018 | Thiết bị thử va đập, Thước đo, tủ sấy |
| 458 | Kính phủ phản quang xác định: Kích thước; Khuyết tật ngoại quan; Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời; Độ bền mài mòn | TCVN 7528:2005 | Máy quang phổ kế, máy mài mòn, thước đo |
| 459 | Xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại | TCVN 7737:2007 | Máy quang phổ kế |
| 460 | Kính hộp gắn kín cách nhiệt: Xác định khuyết tật ngoại quan, kích thước, đo điểm sương, thử độ kín, độ cách nhiệt toàn phần | TCVN 8260:2009 | Thiết bị đo điểm sương, tủ sấy, Nhiệt kế điện tử, Thước đo |
| 461 | Xác định độ bền uốn | TCVN 13959: 1 -:-5 :2024 | Máy kéo nén đa năng |
| CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI | |||
| 462 | Xác định độ lọt khí, độ kín nước, độ bền áp lực gió, độ bền góc hàn thanh profile U-PVC, lực đóng, thử nghiệm đóng và mở lại | TCVN 7452:2004 | Buồng thử, Hệ thống cấp khí, Hệ thống phun nước, Máy đo lưu lượng khí, Cảm biến áp suất, Cảm biến đo chuyển vị. |
| 463 | Xác định độ cách âm | ISO 10140-1,2,3,4,5:2021; ISO 16283-1,2,3:2016; ISO 3382 -1,2,3 | Phòng thử nghiệm (phòng nguồn và phòng thu), Nguồn âm chuẩn, Máy phân tích âm thanh, Microphone, |
| SƠN, VECNI | |||
| 464 | Sơn và vecni – Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan” | TCVN 13950-1-:-7:2024 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa, Đèn catot rỗng chì, Đèn catot rỗng antimony, Đèn catot rỗng Barium, Đèn catot rỗng cadmium, Đèn catot rỗng Crom, Đèn catot rỗng thủy ngân, Lưu lượng kế, Bể điều nhiệt, Cân phân tích, bình định mức, Erlen |
| 465 | Sơn và vecni – Xác định hàm lượng Formaldehyt phát tán từ màng sơn | TCVN 13977:2024 | Máy quang phổ, Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm, Bể điều nhiệt, Bình hút ẩm, Cân phân tích. Erlen |
| 466 | Sơn và vecni – Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm – Đèn hồ quang xenon | TCVN 11608-2:2016 | Đèn hồ quang xenon, Bộ lọc ánh sáng, nhiệt kế |
| 467 | Sơn và vecni – Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm – Đèn hồ huỳnh quang tử ngoại | TCVN 11608-3:2016 | Đèn huỳnh quang UV, Nhiệt kế, Bộ gia nhiệt khí, Buồng thử |
| 468 | Sơn và vecni – Sự phong hoá tự nhiên của lớp phủ | TCVN 9761:2013 | Nhật xạ kế, Trực xạ kế |
| 469 | Sơn và vecni – Thử nghiệm cắt ô | ISO 2409 | Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283, Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F, Băng dính chuyên dụng, kính lúp |
| 470 | Sơn và vecni – Xác định độ bền với chất lỏng | ISO 2812; TCVN 10517:2014 | Bể ngâm, Tủ điều nhiệt, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước đo, kính lúp |
| 471 | Xác định độ dày màn | TCVN 9760:2013, TCVN 9406:2012, ASTM E376:2019 | Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F |
| 472 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 10237-1 -:- 4:2013 | Cân phân tích, Pyknometer kim loại, nhiệt kế, buồng kiểm soát nhiệt độ |
| 473 | Xác định hàm lượng chất rắn và chất tạo màn | TCVN 2093:2013 | Máy li tâm, bình cầu, bình hút ẩm, cân kỹ thuật |
| 474 | Thử uốn | TCVN 2099:2013, ASTM D522-17 | Thiết bị thử uốn, tấm nền |
| 475 | Xác định thời gian chảy bằng phễu chảy | TCVN 2092:2013, GOST 8420-74 | Phễu chảy |
| 476 | Xác định hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi | TCVN 10370:2014, GOST 17537-72, ISO 11890-2:2013 | Tủ sấy, Cân phân tích, Đĩa có đáy phẳng, Bình hút ẩm. |
| 477 | Xác định hàm lượng chất không bay hơi | TCVN 10519:2014, TCVN 10518: 2014; ASTM D2369; ASTM D1644 | Tủ sấy, Cân phân tích, Đĩa có đáy phẳng, Bình hút ẩm. |
| 478 | Xác định thời gian sống của hệ sơn đa thành phần | GOST 27271-14 | Cốc đo độ nhớt, Nhiệt kế, Đồng hồ bấm giây, Bình ngâm mẫu, Cân phân tích, bình định mức, erlen |
| 479 | Biến dạng nhanh (độ bền va đập) | TCVN 2100:2013 | Thiết bị thử tải trọng rơi, kính phóng đại |
| 480 | Xác định độ bóng phản quang của màng sơn ko chứa kim loại | TCVN 2101:2016 | Thiết bị đo độ bóng |
| 481 | Phép thử dao động tắt dần của con lắc | TCVN 2098:2007 | Con lắc Persor |
| 482 | Xác định độ chịu mài mòn bằng thiết bị Taber | TCVN 11474:2016 | Máy mài mòn sơn Model: HS-TABER, S/N: 20230327001 |
| 483 | Xác định độ bền với chất lỏng | TCVN 10517:2014 | Bể ngâm, Tủ điều nhiệt, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước đo, kính lúp |
| 484 | Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại: Xác định độ mất màu, độ tích bụi, độ tích bụi (sau khi rửa nước), độ thay đổi độ bóng, độ mài mòn, độ rạn nứt, độ đứt gãy, độ phồng rộp, độ tạo vảy và bong nước, độ phấn hóa, độ phấn hóa, mức độ phát triển của nấm và tảo. | TCVN 8785-1 -:- 14:2011 | Máy mài mòn sơn Model: HS-TABER, S/N: 20230327001; Cân kỹ thuật, tủ sấy, kính hiển vị, kính lúp, máy đo độ bóng, Nguồn sáng chuẩn, bình ngâm mẫu |
| 485 | Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại: Phương pháp thử mù muối | TCVN 8792:2011 | Thiết bị phun sương muối |
| 486 | Đánh giá sự suy biến của lớp phủ | TCVN 12005-1 -:- 10:2017 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, Kính lúp, nguồn sáng chuẩn, thước đo, bình ngâm mẫu, |
| 487 | Xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn | TCVN 9405:2012, ASTM D2247-02, ASTM D2485-91 | Tủ nhiệt ẩm, bộ gia nhiệt, Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm, Kính lúp |
| 488 | Xác định độ cứng bút chì | JIS K 5600-5-4:99, ASTM D3363 | Thiết bị đẩy bút chì, Bộ bút chì gỗ tiêu chuẩn, Tấm nền phẳng |
| 489 | Xác định ảnh hưởng của nhiệt | TCVN 12003:2017, ISO 3248 | Máy đo độ màu, Thiết bị đẩy bút chì, Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế |
| 490 | Xác định độ nhớt, độ ổn định biến dạng nhiệt | TCVN 9879:2013, ASTM D562 | Nhớt kế, cốc đựng mẫu, nhiệt kế |
| 491 | Xác định tỷ trọng | ASTM D1475-13 | Tỷ trọng kế |
| 492 | Xác định pH | ASTM E70-07 | Máy đo pH |
| 493 | Xác định khả năng kháng kiềm, kháng acid | JIS K 5400:1990 | Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu |
| 494 | Xác định khả năng ngưng tụ nước | ISO 6270 | Cân phân tích, bình ngâm mẫu |
| 495 | Xác định khả năng chống lại hơi muối trung tính (sương mù) | ISO 7523 | Thiết bị phun sương muối |
| 496 | Phương pháp đo chiều dày màng khô không phá huỷ của lớp phủ không từ tính trên nền sắt | ASTM D1186 | Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F |
| 497 | Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn; Xác định độ bền nước; Xác định độ bền kiềm; Xác định độ rửa trôi; Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh | TCVN 8653:1 -:- 5:2024 | Thiết bị thí nghiêm độ bền rửa trôi màng sơn Model: BGD 526, S/N: 5262303002; Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm |
| 498 | Xác định hàm lượng nước – Phương pháp KARL FISCHER | TCVN 2309:2012 | Tủ sấy, Cân phân tích, Buret, bình chuẩn độ, Máy khuấy, Thiết bị đo điện thế, erlen |
| 499 | Sơn nhôm | TCVN 13976:2024 | Tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm |
| 500 | Sơn sần dạng nhũ tương nhựa tổng hợp | TCVN 13975:2024 | Tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm |
| 501 | Kiểm tra độ dày màng khô lớp sơn | ASTM D1005 | Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F |
| 502 | Kiểm tra độ liên kết của lớp sơn | ASTM D3359 | Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283 |
| 503 | Sơn bảo vệ kết cấu thép | TCVN 12705-5,6:2019 | Thiết bị đo chiều dày Model: TCVN-CT200F; Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283 |
| 504 | Xác định điểm chớp lửa | TCVN 2699:1995 | Thiết bị đo nhiệt độ chớp lửa cốc hở Cleveland, nhiệt kế |
| 505 | Xác định độ bóng | ASTM D523 | Máy đo độ bóng |
| 506 | Phơi sáng nhân tạo trong thiết bị sử dụng đèn huỳnh quang UV | ISO 16474-3 | Thiết bị phơi sáng nhân tạo UV, đèn huỳnh quang, hệ thống điều khiển nhiệt độ va độ ẩm, cảm biến đo bức xạ UV… |
| SƠN TƯỜNG DẠNG NHŨ TƯƠNG | |||
| 507 | Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn; Xác định độ bền nước; Xác định độ bền kiềm; Xác định độ rửa trôi; Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh | TCVN 8653-1:2012 | Thiết bị thí nghiêm độ bền rửa trôi màng sơn Model: BGD 526, S/N: 5262303002; Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm |
| 508 | Xác định thời gian khô | TCVN 2096:2015 | Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô, đồng hồ bấm giờ |
| 509 | Xác định độ mịn | TCVN 2091:2015 | Thước đo, dao gạt |
| 510 | Xác định độ bám dính | TCVN 2097:2015 | Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283, kính lúp |
| 511 | Xác định độ phủ | TCVN 2095:1993 | Tấm kính, tấm bàn cờ |
| 512 | Xác định độ thấm nước | TCVN 8652:2012 | Thiết bị xác định độ thấm nước |
| SƠN SÀN TRONG NHÀ | |||
| 513 | Trạng thái sơn trong thùng chứa, Ngoại quan màng sơn, Phù hợp với lớp phủ ngoài, Độ bền mài mòn, Độ bền va đập, Khả năng chịu nước, Khả năng chịu kiềm, Cấp độ phát tán formaldehyt từ màng sơn. | TCVN 13479 : 2022 | Máy mài mòn sơn Model: HS-TABER, S/N: 20230327001; Thiết bị thử tải trọng rơi, kính phóng đại; Tấm thử; Máy quang phổ, Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm, Bể điều nhiệt, Bình hút ẩm, Cân phân tích. Erlen; Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật. |
| SƠN POLYURETHANE BẢO VỆ KẾT CẤU THÉP | |||
| 514 | Thời gian khô, bề ngoài màng sơn, độ bóng 60o, tính phù hợp với lớp phủ trên, tính kết dính giữa các lớp, tính kết dính lớp II (giữa sơn polyuretan loại 1 và 2), khả năng chịu kiềm, khả năng chịu axit, khả năng chịu ẩm và chu kỳ lạnh – nóng, thử nghiệm gia tốc, thử nghiệm tự nhiên. | TCVN 9013:2011 | Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô, Thiết bị đo độ bóng, Tấm thử, bình ngâm mẫu, Nhiệt kế, tủ hút, tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm |
| SƠN EPOXY | |||
| 515 | Xác định tính ổn định trong thùng chứa, tính đồng nhất, độ mịn, thời gian khô, khả năng thi công sơn, bề ngoài màng sơn, thời gian sống, độ bóng, độ bền va đập, khả năng chịu kiềm, khả năng chịu xăng, khả năng chịu nước muối, độ bền mù muối, hàm lượng chất không bay hơi, xác định tính nhựa epoxy, độ bền thời tiết | TCVN 9014:2011 | Thước đo độ mịn Model: QXD; Thiết bị thử nghiệm va đập Model: BGD 305, S/N: 3052302009; Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô; Thiết bị đo độ bóng; Thiết bị phun sương muối; Cân kỹ thuật, tủ sấy, tấm nến, nhiệt kế, thiết bị chưng cất |
HỆ CHẤT KẾT DÍNH GỐC NHỰA EPOXY CHO BÊ TÔNG | |||
| 516 | Xác định độ nhớt, độ chảy sệ, thời gian tạo gel, cường độ dính kết, độ hấp thụ nước sau 24 giờ, nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng uốn, khả năng thích ứng nhiệt, hệ số co ngót sau khi đóng rắn, cường độ chịu nén ở điểm chảy, Modul đàn hồi khi nén ở 7 ngày, cường độ chịu kéo ở 7 ngày, độ dãn dài khi đứt, cường độ liên kết | TCVN 7951:2008; TCVN 7952 :2008, ASTM C881, C884, C1404; D570; D638; D648; D695; D2393 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842; Thiết bị thử uốn Model: QTY-32, S/N: 1222; Máy đo độ nhớt LICHEN Model: LND-1, S/N: 0809; cân kỹ thuật, khuôn đúc mẫu, cốc thuỷ tinh |
| VẬT LIỆU CHỐNG THẤM – SƠN BITUM CAO SU | |||
| 517 | Xác định độ mịn, độ nhớt quy ước, độ phủ, thời gian khô, độ bám dính của màng trên nền bê tông, độ chịu nhiệt, độ xuyên nước, độ bền lâu | TCVN 6557:2000 | Máy đo độ nhớt LICHEN Model: LND-1, S/N: 0809; Thước đo độ mịn Model: QXD; Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283; Tấm nền, kính lúp, nhiệt kế, bếp điện |
| SILICON XẢM KHE CHO KẾT CẤU XÂY DỰNG | |||
| 518 | Xác định độ chảy, khả năng đùn chảy, độ cứng, ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến tổn hao khối lượng, thời gian không dính bề mặt, cường độ bám dính | TCVN 8267:2009 TCVN 8266:2009 | Thiết bị đo độ cứng, thiết bị đo độ bám dính, Nhiệt kế, Tủ sấy, cân kỹ thuật, bình hút ẩm |
| CAO SU LƯU HOÁ HOẶC NHIỆT DẺO | |||
| 519 | Xác định độ bám dính với sợi kim loại | TCVN 7647:2010 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842; máy ép lưu hoá, bộ gá, kẹp |
| 520 | Xác định hàm lượng tro | TCVN 6087:2010 | Cân kỹ thuật, lò nung |
| 521 | Xác định độ bền xé rách | TCVN 1597:2018, ASTM D624, TOCT 267-79 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842 |
| 522 | Xác định biến dạng dư sau khi nén | TCVN 5320:2016 | Thiết bị thử tải |
| 523 | Xác định sự tác động của chất lỏng | TCVN 2752:2017, rOCT 9030-74 | Thiết bị ngâm mẫu, dụng cụ đo chiều dày |
| 524 | Xác định độ giòn ở nhiệt độ thấp | TCVN 5321:2007 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 525 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 4866:2013, rOCT 207-73 | Cân phân tích, bình tỷ trọng, cốc thuỷ tinh |
| 526 | Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ | TCVN 5363:2020 | Thiết bị trống quay hình trụ |
| 527 | Xác định độ bám dính với sợi dệt | TCVN 1596:2016 | Thiết bị đo độ bám dính |
| 528 | Xác định độ mài mòn theo phương pháp Acron | TCVN 1594:1987, rOCT 426-77 | Bánh xe cao su, đá mài |
| 529 | Độ đàn hồi | DIN 53520:1969 | Thiết bị đo độ đàn hồi |
| 530 | Sức kháng rạn nứt | TOCT 263-75 | Máy kéo nén đa năng |
| 531 | Độ bền rạn nứt ôzon | TCVN 11525:2016 | Thiết bị ozone |
| 532 | Thí nghiệm nén chất dẻo và chất đàn hồi | ASTM D1621 | Máy kéo nén đa năng |
| 533 | Độ giòn tiêu chuẩn của nhựa và chất đàn hồi | ASTM D746 | Thiết bị đo độ giòn |
CHẤT DẺO DÙNG TRONG XÂY DỰNG DÂN DỤNG | |||
| 534 | Xác định tính chất kéo | TCVN 4501:2014, ASTM D638, ASTM D882, ISO 527, JIS K7162 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842 |
| 535 | Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp | TCVN 6039 : 2008, ISO 1183-1; ASTM D792 | Cân phân tích, bình ngâm mẫu, nhiệt kế |
| 536 | Xác định độ hấp thụ nước | TCVN 15021 : 2014 | Cân kỹ thuật, bình ngâm mẫu, bình hút ẩm |
| 537 | Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tác động của tải trọng | ISO 75:2020 | Thiết bị thử tải |
| 538 | Xác định tính chất uốn | ISO 178:2019, ASTM D790, JIS K7171 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842 |
| 539 | Xác định các tính chất va dập Charpy | ISO 179:2020, ISO 9854:1994, ASTM D6110, JIS K7111 | Con lắc Charpy |
| 540 | Xác định độ bền va đập Izod có khía | ASTM D256, JIS K7110, ISO 180:2020 | Thiết bị va đập Izod |
| 541 | Xác định độ cứng | ISO 2039:2001 | Thiết bị thí nghiệm độ cứng |
| 542 | Cường độ nén | ASTM D6641 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842 |
| 543 | Cường độ cắt trong mặt phẳng tấm | ASTM D5379 | Máy kéo nén đa năng |
| 544 | Cường độ cắt dạng dầm ngắn | ASTM D2344 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-100; S/N: 230842 |
| 545 | Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh tại 100 kPa | ASTM D 5048 | Thiết bị đo độ thấm nước |
| 546 | Xác định nhiệt biến dạng | ASTM D177, JIS K7191-2, ISO 75-2:2004 | Thiết bị điều nhiệt |
| 547 | Xác định độ truyền sáng | ASTM D1003, JIS K7361-1, ISO 13468-1 | Nguồn sáng |
| XI MĂNG GIA CƯỜNG CỐT SỢI THỦY TINH | |||
| 548 | Xác định độ chảy của vữa, hàm lượng cốt sợi trong hỗn hợp vữa, cường độ uốn, độ hút nước, khối lượng riêng, biến dạng ẩm, độ bền khí hậu | BS EN 1170 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW100, S/N: 19031122; Cân kỹ thuật, tủ khí hậu, tủ sấy |
| MATIT CHÈN KHE | |||
| 549 | Xác định độ côn lún, độ bám dính không ngâm, độ bám dính sau khi ngâm, độ lún đàn hồi, độ lún đàn hồi sau lão hóa nhiệt, tính tương thích với nhựa | TCVN 9973:2013, TCVN 9974:2013; ASTM D5893 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị đo độ bám dính |
| 550 | Xác định điểm hóa mềm | TCVN 7497:2005 | Vòng, tấm lót, khung treo, bình |
| 551 | Chất trám khe, thi công nóng, cho bê tông và nhựa đường | ASTM 3405 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị đo độ bám dính |
| VẬT LIỆU UHMWPE | |||
| 552 | Tỉ trọng | D792-13 | Bình tỷ trọng |
| 553 | Hệ số ma sát | DIN 53375 | Thiết bị đo ma sát |
| PHỤ GIA CHỐNG THẤM GỐC XI MĂNG | |||
| 554 | Xác định cường độ bám dính, độ bền kéo, độ chống thấm dưới áp lực thủy tĩnh 150 kPa trong 7 ngày, Khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện tiêu chuẩn, mức độ truyền hơi nước | BS EN 14891; BS EN 13578, ASTM C836, ASTM E96 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thiết bị đo độ bám dính |
PHỤ GIA HOẠT TÍNH TRO BAY, PHỤ GIA KHOÁNG XI MĂNG, PHỤ GIA CÔNG NGHỆ CHO SẢN XUẤT XI MĂNG | |||
| 555 | Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 8262 : 2009, TCVN 10302:2014, TCVN 6882:2016, TCVN 8878:2011; BS EN 450:2012 | Cân phân tích, tủ sấy, lò nung. bình định mức, bình tam giác |
| PHỤ GIA | |||
| 556 | Chỉ sổ amin tổng, chỉ số axit | ASTM D2076 | Cân phân tích, bình định mức, erlen…. |
| 557 | Hàm lượng chất dễ bay hơi | ASTM D5668 | Cân phân tích, bình định mức, erlen…. |
| 558 | Lượng tro còn lại sau khi nung | ASTM D5667 | Lò nung, Tủ sấy, Cân phân tích, bình định mức, erlen…. |
| 559 | Độ nhớt (25% trọng lượng trong Toluene) | ASTM D2196 | Cân phân tích, bình định mức, erlen…. |
AMIĂNG CRIZÔTIN ĐỂ SẢN XUẤT TẤM SÓNG AMIĂNG XI MĂNG | |||
| 560 | Xác định khối lượng thể tích, độ ẩm, độ bền axit, xác định lượng sót trên sàng và lượng lọt sàng | TCVN 9188:2012 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm, bộ sàng thí nghiệm |
| SỢI THUỶ TINH | |||
| 561 | Xác định độ ẩm, khối lượng dài, hàm lượng chất kết dính, đường kính trung bình, độ xe của sợi, lực kéo đứt và độ giãn dài | TCVN 7739-1-:-6:2007 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| SỈ LÒ CAO | |||
| 562 | Xác định chỉ số hoạt tính cường độ và tỷ lệ độ lưu động | TCVN 11586:2016 | Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, khuôn mẫu |
| 563 | Xác định thành phần hóa học | TCVN 8265:2009 | Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, bình định mức, bình tam giác |
| VÔI CANXI CHO XÂY DỰNG | |||
| 564 | Xác định hàm lượng Cao+MgO hoạt tính, hàm lượng nước thuỷ hoá, hàm lượng CO2, tốc độ tôi vôi, nhiệt độ tôi vôi, lượng sót sàng, độ ẩm của vôi hydrat, hàm lượng hạt không tôi được, độ nhuyển của vôi tôi, khối lượng thể tích của vôi tôi | TCVN 2231:2016 | Cân phân tích, tủ sấy, bình định mức, bình tam giác |
| 565 | Xác định hàm lượng MgO, SiO2+Al2O3+FeO3 | TCVN 9191:2012 | Cân phân tích, tủ sấy, lò nung, bình định mức, bình tam giác |
| KEO DÁN | |||
| 566 | Xác định độ bền kéo trượt mối dán keo giữa kim loại – kim loại | GOST 14759-69, ASTM D1002-10 | Thiết bị kéo nén hiện trường |
| 567 | Xác định độ bền kéo bóc giữa cao su và kim loại | GOST 411-77 | Thiết bị kéo nén hiện trường |
| 568 | Xác định độ bền kéo tách của mối dán keo giữa cao su và nền cứng | GOST 209-75, ASTM D429-14 | Thiết bị kéo nén hiện trường |
| BÊ TÔNG CỐT SỢI | |||
| 569 | Sợi thép | TCVN 12392-1:2018 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 570 | Sợi polyme | TCVN 12392-2:2018 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 571 | Sợi thuỷ tinh bền kiềm | ASTM C1666/C1666M; | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 572 | Sợi xellulo | ASTM D7357 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| COMPOSITE CHẤT DẺO GIA CƯỜNG SỢI | |||
| 573 | Xác định các tính chất nén trong mặt phẳng | TCVN 10593:2014 | Máy nén, tấm phẳng |
| 574 | Xác định quan hệ ứng suất trượt/biến dạng trượt trong mặt phẳng | TCVN 10595:2014 | Thiết bị đo tải trọng |
| 575 | Xác định hàm lượng nhựa, sợi và độ rỗng | TCVN 10594:2014 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, cốc đựng mẫu |
| 576 | Xác định các tính chất uốn | TCVN 10592:2014 | Thiết bị thử tải |
| 577 | Xác định các tính chất mỏi chịu tải theo chu kỳ | TCVN 10591:2014 | Thiết bị thử tải |
| 578 | Xác định khả năng chảy, độ chín và thời gian sống | TCVN 10590:2014 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 579 | Xác định tính đóng rắn | TCVN 10589:2014 | Cân phân tích, xylanh, khuôn hình trụ bằng kim loại |
| 580 | Xác định khối lượng trên đơn vị thể tích | TCVN 10588:2014 | Cân phân tích, tủ sấy, bình hút ẩm |
| 581 | Xác định hàm lượng ẩm | TCVN 10587:2014 | Cân phân tích, tủ sấy, bình hút ẩm |
| 582 | Xác định hàm lượng sợi thủy tinh dệt và hàm lượng chất độn | TCVN 10586:2014 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 583 | Xác định cường độ composite nhựa nhiệt rắn cốt sợi thuỷ tinh | ASTM D695-15 | Thiết bị thử tải |
| BĂNG THOÁT NƯỚC | |||
| 584 | Khối lượng trên một đơn vị diện tích | NF EN ISO 9864 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| 585 | Độ dày | NF EN ISO 9863-1 | Thiết bị đo độ dày |
| 586 | Sức kháng đâm thủng hình nón | NF G 38-019 | Máy kéo nén đa năng Model: WDW-100, S/N: 19031122 |
| 587 | Công suất dòng chảy trong mặt phẳng (ống nhỏ) | NF EN ISO 12958 | Thiết bị đo áp suất |
| BĂNG CẢNG NƯỚC | |||
| 588 | Xác định độ bền hoá chất | TCVN 9407:2014 | Cốc ngâm mẫu |
| VẬT LIỆU CHỐNG THẤM | |||
| 589 | Khả năng kháng hoá chất | ASTM D1308-02 | Cân phân tích, bình định mức, erlen…. |
| 590 | Hàm lượng hữu cơ bay hơi | ASTM D3960 | Cân phân tích, bình định mức, erlen…. |
| VẬT LIỆU CHỐNG THẤM – TẤM CPE | |||
| 591 | Xác định độ dày, độ bền bóc tách của mối dán, tỷ lệ thay đổi khối lượng ở 700C, độ bền trong môi trường vi sinh, độ bền trong môi trường hoá chất | TCVN 9409-1-:-4:2014 | Panme kế, máy thử kéo, thước kẹp |
| VẬT LIỆU BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG | |||
| 592 | Xác định tỷ trọng, độ pH, độ thấm hơi nước, độ bám dính, độ bền hoá chất, độ thâm nhập, độ hút nước, độ bền kiềm, độ bền va đập | TCVN 11839:2017, BS EN 1504-2; BS EN 1062:2004, BS EN 13529:2003 | Máy đo pH, thiết bị đo độ dính bám, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT CHO MÀNG CHỐNG THẤM PVC | |||
| 593 | Khối lượng đơn vị | DIN 53854 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| 594 | Độ dày | DIN 53855/3 | Thiết bị đo độ dày |
| 595 | Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứt, độ dãn dài tại 30% cường độ | DIN 53857/2 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 596 | Độ thấm | SN 640 550 | Thiết bị thấm nước |
| 597 | Sức kháng axit và dung dịch kiềm | DIN 53857/2 | Cân kỹ thuật, cốc ngâm mẫu |
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT CHO MÀNG CHỐNG THẤM EVA | |||
| 598 | Khối lượng đơn vị | JIS L 1096 | Cân kỹ thuật |
| 599 | Độ dày | JIS L 1096 | Thiết bị đo độ dày |
| 600 | Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứt, cường độ lan truyền xé rách | JIS L 1096 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
THẢM THỰC VẬT, LƯỚI GIA CƯỜNG TRÊN NỀN CỎ | |||
| 601 | Khối lượng đơn vị | ASTM D6566 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| 602 | Xác định độ dày | ASTM D6525 | Thiết bị đo độ dày |
| 603 | Cường độ chịu kéo, độ giãn dài | ASTM D6818 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 604 | Xác định độ truyền quang | ASTM D6567 | Nguồn sáng, Buồng tối, Cảm biến đo ánh sáng |
| 605 | Xác định độ đàn hồi | ASTM D6524 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| TẤM/VẢI SỢI CARBON, SỢI EPOXY | |||
| 606 | Độ dày, Ứng suất kéo đứt, Modul đàn hồi | ASTM D3039/3039M; GB/T 3354; ISO 527 | Máy kéo nén đa năng, Thiết bị đo độ dày, thước đo |
| 607 | Cường độ nén, Mô-đun nén dọc sợi | ASTM D695; GB/T 3357; ISO 14126 | Máy kéo nén đa năng, thước đo |
| 608 | Cường độ uốn, Mô-đun đàn hồi uốn | ASTM D790; GB/T 1449; ISO 14125 | Máy kéo nén đa năng, thước đo |
| 609 | Độ bền cắt, Module cắt, Biến dạng cắt | ASTM D3518; GB/T 1450; ISO 14129 | Máy kéo nén đa năng |
| 610 | Độ bền bám dính giữa sợi và nhựa | ASTM D3165; GB/T 7124 | Máy kéo nén đa năng |
| 611 | Tỷ lệ thể tích sợi | ASTM D3171; GB/T 2577; ISO 1172 | Cân phân tích, thước đo điện tử, bình hút ẩm, tủ hút khí độc, Lò nung, thiết bị xác định tỷ trọng |
| 612 | Khối lượng riêng | GB/T 1033 | Cân phân tích, thước đo điện tử, bình hút ẩm, thiết bị xác định tỷ trọng |
| 613 | Độ hấp thụ nước | GB/T 2573; ISO 62 | Cân phân tích, tủ sấy, bình hút ẩm |
| 614 | Cường độ kéo sau lão hóa | GB/T 2567 | Máy kéo nén đa năng, tủ sấy, lò nung |
| 615 | Khả năng chịu nhiệt (Tg) | GB/T 19466; ISO 11357-2 | Cân phân tích, tủ sấy, Hệ thống làm lạnh |
VẬT LIỆU RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ, VÀ CÁC SẢN PHẨM MẮT LƯỚI LỤC GIÁC XOẮN KÉP, RỌ ĐÁ MẠ BỌC NHỰA | |||
| 616 | Kích thước mắt lưới; Đường kính dây thép; Sai số cho phép | TCVN 10335:2014 | Thước kẹp, thước lá, cân, …… |
| 617 | Khối lượng lớp mạ kẽm | BS EN 10244-2 | Cân kỹ thuật, hoá chất ăn mòn, thước kẹp |
| 618 | Cường độ chịu kéo đứt | BS 1052 | Máy kéo nén đa năng |
VẬT LIỆU CHÈN KHE GIÃN DẠNG TẤM – MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 619 | Xác định độ phục hồi và khả năng chịu nén, Xác định độ đẩy trồi của vật liệu, Xác định độ giãn dài trong nước đun sôi, Thử nghiệm đun sôi trong dung dịch axit HCL, Xác định hàm lượng nhựa, Xác định độ hấp thụ nước, Xác định khối lượng riêng | TCVN 11414:2016 | Máy kéo nén đa năng, tủ sấy, bình hút ẩm, cân kỹ thuật |
VẬT LIỆU CHO MỐI NỐI CÁC TẤM THẠCH CAO | |||
| 620 | Thời gian đông kết, Độ rạn nứt, Độ mịn, Cường độ bám dính, Độ ổn định kích thước của băng nối bằng giấy, Độ bền kéo của băng nối, Độ hấp thụ nước, Độ xiên lệch cột vòng của băng nối lưới sợi thuỷ tinh | TCVN 12693:2020 | Thiết bị Vicat, Máy kéo nén đa năng, Dao cắt kiểm tra độ bám dính Model: QFH, S/N: 12283, Tủ sấy, bộ sàng, bình hút ẩm, cân kỹ thuật, Thước đo |
| THANH ĐỊNH HÌNH (PROFILE) POLY (VINYL CLORUA) KHÔNG HOÁ DẺO (PVC-U) DÙNG ĐỂ CHẾ TẠO CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI) | |||
| 621 | Xác định độ bền va đập bi rơi của thanh profile chính | BS EN 477 | Thiết bị va đập |
| 622 | Xác định ngoại quan sau khi lưu hoá nhiệt ở 150oC | BS EN 478 | Tủ sấy |
| 623 | Xác định độ ổn định kích thước sau khi lưu hoá nhiệt ở 150oC | BS EN 479 | Tủ sấy, thước đo |
| 624 | Xác định độ bền góc hàn thanh profile | TCVN 7452-4:2004 | Thiết bị thử tải |
| THANH CHÈN KHE | |||
| 625 | Cường độ chịu kéo | ASTM D1623 | Máy kéo nén đa năng |
| 626 | Độ hút nước theo thể tích | ASTM C1016 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, cốc ngâm mẫu |
| 627 | Lực hồi phục | ASTM D5249 | Thiết bị đo lực |
| 628 | Độ co rút | ASTM D5249 | Cân kỹ thuật, thước đo, tủ sấy |
| 629 | Kháng nhiệt | ASTM D5249 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 630 | Tỷ trọng tối đa | ASTM D1622 | Cân kỹ thuật, bình địnhh mức, tủ sấy |
| THANH TRƯƠNG NỞ | |||
| 631 | Cường độ kéo, độ giãn dài | ASTM D412 | Máy kéo nén đa năng |
| 632 | Trọng lượng riêng | ASTM D297 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| 633 | Thể tích trương nở | ASTM D5890 | Cân kỹ thuật, Thước đo, ống đong |
| TẤM XI MĂNG SỢI | |||
| 634 | Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc, cường độ chịu uốn, khối lượng thể tích biểu kiến, độ co dãn ẩm, độ bền chu kỳ nóng lạnh, khả năng chống thấm nước, độ bền nước nóng, độ bền băng giá, độ bền mưa nắng | TCVN 8259-1 -:- 9:2009 TCVN 8258:2009 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thước đo |
| TẤM ỐP, LỢP COMPOSIT NHỰA – NHÔM | |||
| 635 | Kiểm tra kích thước, sai lệch cho phép, khuyết tật ngoại quan, độ bền uốn, mô đun đàn hồi, lực kháng xuyên, nhiệt độ làm biến dạng tấm | TCVN 5841:1994, GB/T 17748-2016, ASTM D648, D732, D790 | Máy kéo nén đa năng, thước đo, Tủ sấy |
| TẤM LẤY SÁNG POLYCARBONATE | |||
| 636 | Cường độ chịu kéo tại điểm uốn | ASTM D5638 | Máy kéo nén đa năng |
| 637 | Độ giãn nở tới đứt | ASTM D5639 | Máy kéo nén đa năng |
| 638 | Khả năng chịu lực rơi từ vật nặng | ASTM D5420 | Thiết bị gắn vật nặng |
| 639 | Hệ số giãn nở | ASTM D696 | Máy đo độ giãn nở silic thuỷ tinh |
| TẤM CHÈN KHE GIÃN (CAO SU XÓP) | |||
| 640 | Tỷ lệ khôi phục đàn hồi | AASHTO T42 | Máy kéo nén đa năng |
| 641 | Áp lực ép co | AASHTO T42 | Thiết bị đo lực |
| 642 | Lực trồi đẩy lên | AASHTO T42 | Thiết bị đo lực |
| TẤM PTFE | |||
| 643 | Điểm chảy | ASTM D4894, ASTM D4895, ASTM D5977 | Thiết bị đo điểm chảy |
| TẤM COMPACT | |||
| 644 | Độ bền uốn | ISO 178:2019 | Máy kéo nén đa năng |
| 645 | Độ bền nén | ASTM D1621, ISO 604:2002 | Máy kéo nén đa năng |
| 646 | Độ bền ngâm nước sôi | ISO 4586-2:2004 | Cân kỹ thuật, thiết bị ngâm mẫu |
| 647 | Độ bền va đập | ASTM D5628, TCVN 2100-2:2013 | Thiết bị va đập |
| TẤM LƯỚI SỨC KHÁNG CAO | |||
| 648 | Cường độ chịu kéo dọc | EN 10223-3 | Máy kéo nén đa năng |
| 649 | Lực đâm thủng cực hạn; Độ dịch chuyển tại 50kN; Độ dịch chuyển đâm thủng cực hạn | UNI 11437 | Máy kéo nén đa năng, đầu đâm chuẩn, thước, ngàm kẹp mẫu…. |
| TẤM XỐP CÁCH NHIỆT | |||
| 650 | Hệ số dẫn nhiệt (K-Value) | ASTM C518 | Thiết bị đo nhiệt lượng truyền qua, Cảm biến đo nhiệt lượng và nhiệt độ… |
| 651 | Độ thấm nước | ASTM C272 | Tủ sấy, cân, kéo, thước đo, …. |
| 652 | Cường độ uốn | ASTM C203 | Máy kéo nén đa năng, bộ gá thử uốn, thước đo, kéo, … |
| TẤM SÓNG PVC CỨNG | |||
| 653 | Xác định khuyết tật ngoại quan, độ bền của dạng sóng, độ bền đối với tải trọng rơi, độ bền đối với tải trọng tĩnh, độ truyền sáng, độ bền màu với ánh sáng ban ngày. | TCVN 5819:1994 | Viên bi rơi, gối đỡ, thiết bị truyền sáng |
| TẤM ỐP NGOÀI TRỜI PVDF | |||
| 654 | Xác định độ bền uốn, mô đun đàn hồi | ASTM D790 | Máy kéo nén đa năng |
| 655 | Xác định lực chịu xuyên, ứng suất cắt | ASTM D732 | Máy kéo nén đa năng |
| 656 | Xác định lực chịu bóc ở 180 | ASTM D903 | Máy kéo nén đa năng |
TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN THEO CÔNG NGHỆ ĐÙN ÉP | |||
| 657 | Xác định kích thước, ngoại quan và khuyết tật cho phép, độ hút nước, độ bền va đập, độ bền treo vật nặng | TCVN 11524:2016 | Cân phân tích, tủ sấy, thiết bị thí nghiệm va đập, thước đo |
| 658 | Xác định độ cách âm không khí | TCVN 7575-2:2007 | Phòng thử nghiệm, nguồn âm thanh |
| 659 | Xác định giới hạn chịu lửa | TCVN 9311-8:2012 | Lò thử nghiệm, khung đỡ, thiết bị chất tải |
| TẤM 3D DÙNG TRONG XÂY DỰNG | |||
| 660 | Xác định độ bền nén uốn, độ chịu lửa, độ cách âm trong không khí | TCVN 7575-1-:-3:2007 | Thiết bị thử tải, phòng thử nghiệm, nguồn âm thanh, |
| TẤM SÓNG AMIĂNG XI MĂNG | |||
| 661 | Xác định khuyết tật ngoại quan, lực uốn gãy, khối lượng thể tích, thời gian xuyên nước | TCVN 4435:2000 | Thiết bị thử tải, cân kỹ thuật, đồng hồ bấm giây |
| VẬT LIỆU KẾT DÍNH | |||
| 662 | Co ngót theo chiều dài | EN 12617 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, thước đo |
| 663 | Khả năng đàn hồi khi chịu tải trọng | EN 13412 | Máy kéo nén đa năng |
| 664 | Hệ số giãn nở do nhiệt | EN 1770 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu |
| 665 | Nhiệt độ chuyển sang dạng thủy tinh | EN 12614 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, nhiệt kế |
| 666 | Độ bền (sau khi sốc nhiệt và chịu nóng, ẩm) | EN 13733 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu |
| 667 | Cường độ bám dính bê tông – thép | EN 1542 | Máy đo độ bám dính |
| 668 | Cường độ bám dính vào bê tông, Độ nhạy với nước | EN 12636 | Máy đo độ bám dính |
| 669 | Độ bền cắt | EN 12615 | Máy kéo nén đa năng |
| 670 | Cường độ nén | EN 12190 | Máy kéo nén đa năng |
| VẬT LIỆU GIA CƯỜNG | |||
| 671 | Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích | TCVN 10588:2014 | Cân kỹ thuật |
| 672 | Xác định hàm lượng chất dễ cháy | ISO 1887-2014 | Cân phân tích, thiết bị bắt lửa |
| 673 | Xác định hàm lượng ẩm | TCVN 10587:2014 | Cân phân tích, bình hút ẩm, bình ngâm mẫu |
| 674 | Xác định lực kéo đứt | ISO 3342-2011 | Máy kéo nén đa năng |
| 675 | Cường độ kéo đứt mối hàn | ASTM D4437, ASTM D6392, DVS 2225 | Máy kéo nén đa năng |
| 676 | Độ bền kéo | ASTM D5035, ISO 13934-1 | Máy kéo nén đa năng |
| 677 | Hệ số giãn nở nhiệt | ASTM E831 | Tủ sấy, thước đo nhiệt độ |
| 678 | Khả năng kháng UV | ASTM G154 | Máy UV |
| 679 | Độ bám dính với nền bê tông | ASTM C882, ISO 10477 | Máy đo độ bám dính |
| 680 | Khả năng hấp thụ nước | ASTM D570 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| ĐÁ VÔI | |||
| 681 | Phương pháp phân tích hoá học | TCVN 9191:2012 | Cân phân tích, Lò nung, tủ sấy, bình định mức, erlen |
| VỮA | |||
| 682 | Vữa keo chít mạch | TCVN 7899-3,4:2008 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 683 | Vữa thạch cao | TCVN 13598-1,2:2022, EN 13279-2 : 2014 | Bình thuỷ tinh, cân kỹ thuật, tủ sấy |
| CHỐNG THẤM | |||
| 684 | Độ kín nước | EN 1928:2000 | Cân kỹ thuật, tấm cạt tông, chổi quét |
| 685 | Vật liệu chống thấm gốc xi măng | TCVN 12692:2020 | Cân kỹ thuật, máy kéo nén đa năng |
| ỐNG NHỰA PVC, HDPE | |||
| 686 | Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp | TCVN 6039-1:2015 | Cân phân tích, bình ngâm mẫu, nhiệt kế |
| 687 | Xác định độ bền hoá chất | KSM 3413:1995 | Cân phân tích, bình ngâm mẫu |
| 688 | Xác định độ bền nén | TCVN 7997:2009 | Máy kéo nén đa năng |
| 689 | Xác định độ hấp thụ nước | TCVN 10521:2014 | Tủ sấy, cân, kéo, thước, …. |
ỐNG NHỰA NHIỆT RẮN GIA CƯỜNG SỢI THUỶ TINH | |||
| 690 | Xác định độ cứng vòng riêng ban đầu | TCVN 10769:2015 | Máy nén, dụng cụ đo kích thước |
| 691 | Xác định độ bền kéo hướng vòng biểu kiến ban đầu | TCVN 10770:2015 | Máy kéo nén đa năng |
| 692 | Xác định độ kín của mối nối đàn hồi | TCVN 10771:2015 | Máy nén, dụng cụ đo kích thước |
| 693 | Xác định độ bền kéo theo chiều dọc biểu kiến ban đầu | TCVN 10967:2015 | Máy kéo nén đa năng |
| 694 | Xác định độ cứng rão vòng riêng dài hạn ở điều kiện ướt | TCVN 10970:2015 | Máy nén, bề mặt đặt tải |
| 695 | Xác định biến dạng uốn ở điều kiện ướt | TCVN 10971:2015 | Máy nén, bề mặt đặt tải |
| 696 | Xác định thời gian phá huỷ do áp suất bên trong | TCVN 12116:2017 | Bể chứa nước, hệ thống tạo áp, thiết bị đo áp suất |
| 697 | Xác định kích thước | ASTM D5365 | Dụng cụ đo kích thước |
| 698 | Thử áp lực thuỷ tỉnh | ASTM D1599 | Thiết bị thử áp lực |
| ỐNG POLYVINYL CLORUA (PVC) | |||
| 699 | Thử độ kín bằng áp lực suất thuỷ lực bên ngoài | TCVN 6041:1995 | Bể kín, đồng hồ so áp suất |
| MÀNG PVC | |||
| 700 | Lực kháng xuyên CBR | ISO 12236 | Máy kéo nén đa năng |
| 701 | Kháng hoá chất ở 23oC sau 90 ngày | EN14415/EN 53455/ISO 527 | Cân phân tích, bình ngâm mẫu |
| MÀNG CHỐNG THẤM PVC | |||
| 702 | Độ dày | DIN 53370 | Thiết bị đo chiều dày |
| 703 | Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứt | DIN 53455 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 704 | Cường độ chịu nén tại thời điểm biến dạng 20% | DIN 53454 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 705 | Cường độ lan truyền xé rách | DIN 53363 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 706 | Sức kháng dưới áp lực nước | DIN 16726 | Thiết bị tạo áp lực nước |
| 707 | Cường độ chịu kéo của mối hàn | DIN 16726 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 708 | Ổn định kích thước khi tiếp xúc không khí ấm | DIN 16726 | |
| 709 | Độ hấp thụ nước | DIN 53495 | Thiết bị tạo áp lực nước |
| 710 | Sức kháng chống axit và các dung dịch kiềm, ở 28 ngày | DIN 16726 | Cân kỹ thuật, cốc ngâm mẫu |
| 711 | Độ chịu lửa | DIN 4102/1 | Nguồn nhiệt, phòng thử nghiệm |
| MÀNG CHỐNG THẤM EVA | |||
| 712 | Tỷ trọng | JIS K 6773 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 713 | Độ cứng | JIS K 6773 | Thiết bị đo độ cứng |
| 714 | Độ dày | JIS A 6008 | Thiết bị đo độ dày |
| 715 | Cường độ chịu kéo, Độ dãi dài khi đứt | JIS K 6773 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 716 | Cường độ lan truyền xé rách | JIS K 6301 | Máy kéo nén đa năng Model: WDS-500, S/N: 230843 |
| 717 | Độ dẻo | JIS K 6773 | Máy kéo nén đa năng |
| 718 | Sức kháng chống kiềm (thay đổi khối lượng) | JIS K 6773 | Cân kỹ thuật, cốc ngâm mẫu |
| MÀNG CHỐNG THẤM HDPE | |||
| 719 | Kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá huỷ, Kiểm tra chất lượng đường hàn bằng phương pháp phá huỷ | TCVN 11322:2018 | Bơm có gắn đồng hồ áp suất, đồng hồ bấm giấy, ống dẫn khí, Máy kéo nén đa năng |
| 720 | Xác định chỉ số chảy | ASTM D1238 | Máy đo chỉ số chảy |
| MÀNG CHỐNG THẤM TỰ DÍNH HDPE | |||
| 721 | Khối lượng trên một đơn vị diện tích | ASTM D3776 | Cân kỹ thuật, thước đo |
| 722 | Khả năng kháng đâm thủng | ASTM E154 | Máy kéo nén đa năng |
| 723 | Tính mềm dẻo ở nhiệt độ thấp | ASTM D1970 | Máy kéo nén đa năng |
| 724 | Cường độ xé | ASTM 624 | Máy kéo nén đa năng |
| 725 | Độ bám dính chồng mí ở 23°C | ASTM D1876 | Thiết bị đo độ bám dính |
NGUYÊN LIỆU ỐNG NHỰA, ỐNG NHỰA VÀ PHỤ TÙNG ỐNG | |||
| 726 | Hệ thống ống nhựa và ống dẫn – Xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn của vật liệu làm ống nhựa nhiệt dẻo bằng phương pháp ngoại suy | ISO 9080 | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 727 | Hệ thống ống nhựa – Vật liệu và chi tiết ống polyetylen – Xác định hàm lượng chất bay hơi | EN 12099 | Tủ sấy, Cân phân tích, bình định mức, erlen |
| 728 | Chất dẻo – Xác định hàm lượng nước | ISO 15512 | Tủ sấy, Cân phân tích, bình hút ẩm, erlen |
| 729 | Hàm lượng than đen (chỉ đối với nguyên liệu màu đen) | ISO 6964 | Lò nung, Cân phân tích, bình hút ẩm |
| 730 | Độ phân tán của than đen | ISO 18553 | Kính hiển vi, Thiết bị cắt mẫu, Bếp gia nhiệt |
| 731 | Thời gian cảm ứng oxy hóa | ISO 11357-6 | Thiết bị phân tích nhiệt, Hệ thống kiểm soát lưu lượng khí, Cân kỹ thuật |
| 732 | Tốc độ dòng chảy theo khối lượng (MFR) đối với PE 40 | ISO 1133:2005, điều kiện D | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 733 | Tốc độ dòng chảy theo khối lượng (MFR) đối với PE 63, PE 80 và PE 100 | ISO 1133:2005, điều kiện T | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 734 | Ống và phụ tùng bằng polyetylen (PE) – Xác định độ bền kéo và kiểu phá hủy của mẫu thử từ mối nối nung chảy mặt đầu | TCVN 8201:2009 (ISO 13953:2001) | Máy kéo nén đa năng |
| 735 | Sự phát triển vết nứt chậm kích cỡ ống 110 mm hoặc 125 mm | ISO 13479 | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 736 | Độ bền thời tiết | ISO 16871 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm |
| 737 | Độ tách kết dính nội của mối nối bằng phương pháp nung chảy điện | ISO 13954 | Máy kéo nén đa năng |
| 738 | Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai | TCVN 7093 : 2020 (ISO 11922 : 1997) | Thước đo |
| 739 | Ống nhựa nhiệt dẻo – Độ bền với hóa chất lỏng | ISO 4433: 1997 | Bình ngâm mẫu, cân phân tích |
| 740 | Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo – Phương pháp thử xác định độ bền của tổ hợp ống/ống polyolefin hoặc ống/phụ tùng dưới lực kéo căng | ISO 13951 | Máy kéo nén đa năng |
| 741 | Ống và phụ tùng bằng nhựa – Ba chạc polyethylene (PE) có ren – Phương pháp thử độ bền va đập | ISO 13957 | Thiết bị thử va đập |
| 742 | Độ bền kết dính nội đối với phụ tùng đai khởi thủy theo cách nung chảy bằng điện | ISO 13955 | Máy kéo nén đa năng |
| 743 | Độ bền áp suất bên trong ngắn hạn, Độ bền đối với tải trọng kéo | TCVN 7305-3:2008 | Thiết bị thử độ bền áp suất, Máy kéo nén đa năng |
| 744 | Mối nối giữa các phụ tùng và ống polyethylene (PE) chịu áp – Phép thử độ kín dưới áp suất bên trong | ISO 3458 | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 745 | Ống polyetylen (PE) chịu áp – Mối nối được lắp ráp với các phụ tùng để nối bằng phương pháp cơ học – Phép thử áp suất bên trong và yêu cầu | ISO 3459 | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 746 | Mối nối giữa các phụ tùng và ống polyethylene (PE) chịu áp – Phép thử độ bền kéo | ISO 3501 | Máy kéo nén đa năng |
| 747 | Mối nối giữa các phụ tùng và ống polyethylene (PE) chịu áp – Phép thử độ kín dưới áp suất bên trong khi được uốn cong | ISO 3503 | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 748 | Ngoại quan; Tỷ lệ thay đổi ứng suất kéo tại điểm cháy; Tỷ lệ thay đổi độ bền uốn | ISO 4892-3:2016 | Máy kéo nén đa năng |
| 749 | Độ bền áp suất thuỷ tĩnh | ISO 1167-1.2 | Thiết bị thử độ bền áp suất |
| 750 | Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với Sprinkler | TCVN 6305-1:2007 | Thiết bị thử độ bền áp suất, Máy kéo nén đa năng |
| 751 | Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước | TCVN 6305-2:2007 | Hệ thống thử nghiệm thủy lực (Bơm nước, đường ống, van điều khiển), Thiết bị đo lường và kiểm soát (Áp kế, lưu lượng kế, đồng hồ bấm giây), Thiết bị tạo báo động điện và cơ khí, Bình làm trễ mẫu |
| 752 | Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với van ống khô | TCVN 6305-3:2007 | Hệ thống tạo áp suất (Thủy lực & Khí nén), Dụng cụ đo áp suất chênh lệch, Thiết bị đo thời gian và lưu lượng |
| 753 | Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với đầu phun nhanh ngăn chặn sớm | TCVN 6305-7:2006 | Thiết bị thử nghiệm độ nhạy nhiệt (RTI), Thiết bị đo tốc độ gió và nhiệt độ, Hệ thống đo hệ số K, Thiết bị thử phân bố nước, Thiết bị thử áp suất thủy tĩnh, Thiết bị thử va đập, Thiết bị thử rung chấn |
| 754 | Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Sprinkler tự động – Phương pháp thử đối với giá treo ống | TCVN 6305-11:2006 | Máy thử kéo nén vạn năng, Thiết bị thử nghiệm chịu nhiệt (Lò thử lửa), Thước cặp điện tử, panme, dưỡng đo ren, Thiết bị phun sương muối, Thiết bị thử rung |
| MASTIC CHÈN KHE | |||
| 755 | Độ kim lún, Tỷ lệ khôi phục đàn hồi, Độ chảy, Độ dãn dài ở âm 100C, Cường độ dính kết với bê tông | ASTM D3407 | Thiết bị thử độ lún kim, Thiết bị thử khả năng chảy, Tủ Sấy, Thiết bị thử độ dính bám, Tủ nhiệt âm sâu, Thiết bị thử độ đàn hồi (máy nén, đồng hồ so) |
| 756 | Chất trám khe, thi công nóng, cho bê tông xi măng và bê tông nhựa | ASTM 3405 | Thiết bị nấu mẫu (Nồi nấu hai lớp vỏ, Cánh khuấy cơ học, Hệ thống kiểm soát nhiệt độ); Thiết bị thử độ lún kim; Thiết bị thử độ bám dính; Thiết bị thử độ chảy, Tủ Sấy, Thiết bị thử độ đàn hồi; |
| MASTIC CHÈN KHE LOẠI RÓT NGUỘI | |||
| 757 | Tác động thời tiết, Nhiệt độ kháng chảy | ASTM D5329 | Tủ sấy, đồng hồ bấm thời gian |
| 758 | Khả năng đóng rắn | ASTM D 5893 | Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm thời gian |
| 759 | Thời gian không dính bề mặt | ASTM C 679 | Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm thời gian, tấm thử |
| 760 | Độ chảy, Độ phục hồi | ASTM D 5893 | Cân kỹ thuật, đồng hồ bấm thời gian |
| 761 | Độ cứng ở điều kiện thường | ASTM C 661 | Thiết bị đo độ cứng, Cân kỹ thuật |
| 762 | Độ bền nhiệt | ASTM C 792 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, khay đựng mẫu |
| 763 | Độ bền xăng dầu | SS-S-200E | Cân kỹ thuật, Bể ngâm nhiên liệu |
| 764 | Tốc độ Lún | ASTM C1183 | Cân kỹ thuật, Thiết đo độ lún, đồng hồ bấm giây, tấm bìa |
| THÍ NGHIỆM XỐP | |||
| 765 | Xác định khối lượng riêng, lực đạt được khi nén mẫu xuống 50% chiều cao ban đầu, độ đàn hồi đạt được khi nén mẫu xuống 50% chiều cao ban đầu | ASTM D545 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, thước đo |
| THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ | |||
| 766 | Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học; Xác định khối lượng riêng cho các phép thử vật lý và cơ học; Xác định độ bền khi uốn tĩnh; Xác định modun đàn hồi uốn tĩnh; Xác định độ bền nén vuông góc với thớ gỗ; Xác định độ bền kéo song song với thớ gỗ; Xác định độ bền kéo vuông góc với thớ gỗ; Xác định độ bền cắt song song với thớ gỗ; Xác định độ bền khi uốn va đập; Xác định độ cứng va đập; Xác định độ cứng tĩnh; Xác định độ co rút của gỗ theo phương xuyên tâm, tiếp tuyến; Xác định độ co rút thể tích của gỗ; Xác định độ giãn nở của gỗ theo phương xuyên tâm, tiếp tuyến; Xác định độ giãn nở thể tích của gỗ; Xác định độ bền nén song song với thớ gỗ. | TCVN 13707: 1 -:- 17:2023 | Máy kéo nén đa năng, cân kỹ thuật, tủ sấy, thước đo, dụng cụ đo chuyển vị, Thiết bị thử va đập, Dụng cụ thử độ bền sắt, |
| 767 | Keo dán – Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu – Xác định độ bền kéo trượt của mối ghép chồng | TCVN 14123:2024 | Máy kéo nén đa năng, Các ngàm kẹp |
| 768 | Keo dán gỗ – Liên kết dán dính gỗ với gỗ – Xác định độ bền nén trượt | TCVN 14124:2024 | Máy kéo nén đa năng, Đồ gá thử cắt nén, Tủ nhiệt ẩm, Thước cặp kỹ thuật số |
| 769 | Keo dán gỗ – Liên kết dán dính gỗ với gỗ – Xác định độ bền kéo trượt | TCVN 14125:2024 | Máy kéo nén đa năng, Cân kỹ thuật, bể điều nhiệt, Thước đo, Kính lúp. |
| 770 | Gỗ sấy – Xác định ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu | TCVN 14118:2024 | Thước cặp kỹ thuật số, Dụng cụ cắt mẫu, Thước lá, Kính lúp, Nguồn sáng tiêu chuẩn, Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| VÁN GỖ NHÂN TẠO | |||
| 771 | Xác định độ ẩm | TCVN 11905:2017 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, bình hút ẩm |
| 772 | Xác định thay đổi kích thước theo độ ẩm tương đối | TCVN 10311:2015 | Cân kỹ thuật, thiết bị đo chiều dày và chiều dài |
| 773 | Xác định khối lượng riêng | TCVN 5694:2014 | Cân kỹ thuật, Pame, thước đo |
| 774 | Xác định Môđun đàn hồi khi uốn và độ bền uốn | TCVN 12446:2018 | Thiết bị thử uốn, dụng cụ đo |
| 775 | Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván | TCVN12447:2018 | Máy kéo nén đa năng, Thước cặp, |
| 776 | Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước | TCVN 12445:2018 | Pame, bể ổn nhiệt |
| 777 | Xác định độ bền bề mặt | TCVN 11906:2017 | Dụng cụ phay, tấm đệm, khung định tâm |
| 778 | Xác định độ bền va đập | TCVN 11949:2018 | Thiết bị thử va đập, tấm thép, tấm phản quang |
| 779 | Xác định độ ấn lõm và vết lõm lưu lại | TCVN 11944:2018 | Thiết bị gia tải, đồng hồ so |
| 780 | Xác định độ chịu mài mòn bằng thiết bị Taber | TCVN 11474:2016 | Máy mài Taber, bánh mài, đĩa nhám |
| 781 | Xác định Hàm lượng Formaldehyt phát tán | TCVN 11899-1; TCVN 11899-5; ISO 12460-1; ISO 12460-4; ; TCVN 11899-4; ISO 12460-5; | Buồng thử, Hệ thống cấp khí |
| ĐÁ NHÂN TẠO | |||
| 782 | Xác định khối lượng thể tích và độ hút nước, Xác định độ bền uốn (uốn gãy), Xác định độ mài mòn, Xác định độ bền đóng băng và tan băng, Xác định độ bền sốc nhiệt, Xác định độ bền lỗ chốt, Xác định độ bền va đập, Xác định độ bền hóa học, Xác định hệ số giãn nở nhiệt dài, Xác định độ ổn định kích thước, Xác định độ cách điện, Xác định cường độ chịu nén, Xác định kích thước, đặc điểm hình học và chất lượng bề mặt | TCVN 13943-1-:-16:2024 | Máy nén, máy mài mòn, Thiết bị thử va đập, Cân kỹ thuật, tủ sấy, Thước đo |
| 783 | Xác định các đặc tính hình học của sản phẩm đá | EN 13373:2020 | Thước kẹp, Thước góc, thước lá |
| 784 | Xác định khả năng chống chịu lạnh của đá | EN 12371:2010 | Tủ nhiệt âm Model: DW-40W100, Thiết bị ngâm mẫu, Tủ sấy, Cân kỹ thuật, nhiệt kế |
| 785 | Xác định độ bền uốn của đá dưới tải trọng tập trung | EN 12372:2022 | Máy kéo nén đa năng |
| 786 | Xác định khả năng chống mài mòn của đá | EN 14157:2017 | Máy mài mòn |
| 787 | Xác định khả năng chống trượt của bề mặt đá bằng cách sử dụng thiết bị thử nghiệm con lắc | EN 14231:2003 | Thiết bị thử nghiệm Con lắc |
| 788 | Xác định độ hút nước của đá bằng cách ngâm trong nước ở áp suất khí quyển | EN 13755:2008 | Cân kỹ thuật, tủ sấy |
| 789 | Xác định khối lượng riêng thực, khối lượng riêng biểu kiến, cũng như độ rỗng mở và độ rỗng tổng của đá | EN 1936:2006 | Cân kỹ thuật, tủ sấy, Bình định mức, Thước đo |
| 790 | Tiến hành mô tả thạch học kỹ thuật đối với đá, ngoại trừ đá phiến lợp mái | EN 12407:2019 | Kính hiển vi |
| ĐẤT, ĐÁ, QUẶNG NHÓM SILICAT | |||
| 791 | Xác định hàm lượng Magie oxit MgO | TCVN 9916:2013 | Cân phân tích, Tủ sấy, bình định mức, bình tam giác |
| 792 | Xác định hàm lượng sắt tổng | TCVN 9910:2013, TCVN 9914:2013 | Cân phân tích, Tủ sấy, bình định mức, bình tam giác |
| 793 | Xác định hàm lượng silic oxit | TCVN 9911:2013 | Cân phân tích, Tủ sấy, Lò nung, bình định mức, bình tam giác |
| 794 | Xác định hàm lượng canxi oxit | TCVN 9912:2013 | Cân phân tích, bình định mức, bình tam giác |
| 795 | Xác định hàm lượng nhôm oxit | TCVN 9915:2013 | Cân phân tích, Tủ sấy, Bình định mức, bình tam giác |
| 796 | Xác định hàm lượng các nguyên tố kali, natri, liti, rubidi, cesi | TCVN 9917:2013 | Cân phân tích, Tủ sấy, Bình định mức, bình tam giác |
| CỐT COMPOSITE POLYMER | |||
| 797 | Xác định đường kính danh định, Thử kéo dọc trục, Thử nén, Thử cắt ngang, Xác định cường độ bám dính giới hạn với bê tông, Xác định nhanh độ bền kiềm, Nhiệt độ sử dụng giới hạn | TCVN 11109:2015 | Cân phân tích, thước cặp, Máy kéo nén đa năng, thước đo nhiệt độ |

Thí nghiệm cát

Thí nghiệm đá dăm

Thí nghiệm đất

Thí nghiệm xi măng

Thí nghiệm bê tông

Thí nghiệm vải địa kỹ thuật

Thí nghiệm gạch

Thí nghiệm nhựa đường
DANH MỤC MÁY MÓC THIẾT BỊ
Danh mục máy móc, thiết bị, dụng cụ chủ yếu để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố
| STT | TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ | Mã TB | Model/Type | S/N | Đặc trưng kỹ thuật | Nơi sản xuất | Tình trạng hoạt động |
| I | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG | ||||||
| THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CỌC | |||||||
| 1 | Thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODEN | HL0001 | DM-604RR | 60480365 | (0~8)m; (-10~50)oC; (0~20)m/ph; (50~60)Hz; 2% | Japan | Tốt |
| 2 | Thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODEN | HL0002 | DM-604RR | 60480449 | (0~8)m; (-10~50)oC; (0~20)m/ph; (50~60)Hz; 2% | Japan | Tốt |
| 3 | Thiết bị quan trắc lỗ khoan – KODEN | HL0003 | DM-604RR | 60480478 | (0~8)m; (-10~50)oC; (0~20)m/ph; (50~60)Hz; 2% | Japan | Tốt |
| 4 | Thiết bị kiểm tra cọc động (PDA) | HL0004 | PDA-PAX | 5188LE | (4~20)KHz, 2% | USA | Tốt |
| 5 | Máy siêu âm cọc khoan nhồi MCHA | HL0005 | 5068 | 192.168.0.70 | CHR28-079; CHT28-168 | Italia | Tốt |
| 6 | Máy siêu âm cọc khoan nhồi Pile Dynamics | HL0006 | CHAQ | 8266XC | TRX7-0675; TRX7-0111 | USA | Tốt |
| 7 | Thiết bị kiểm tra tính toàn vẹn của cọc Pile Dynamics (PIT) | HL0007 | PITQ | 5332 CF | Đầu dò KW415191 | USA | Tốt |
| 8 | Thiết bị nội soi lòng cọc | HL0008 | – | 2552000244761 | – | Trung Quốc | Tốt |
| Bộ thiết bị đồng bộ (Kích thuỷ lực, đồng hồ áp suất, bơm) thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||||||
| 9 | Thiết bị thuỷ lực bộ 500 tấn | HL0009 | |||||
| Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mm | HL0009-1 | Trụ đứng | HL 500T-1 | (0~5000)kN; 200mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mm | HL0009-2 | Trụ đứng | HL 500T-2 | (0~5000)kN; 200mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mm | HL0009-3 | Trụ đứng | HL 500T-3 | (0~5000)kN; 200mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mm | HL0009-4 | Trụ đứng | HL 500T-4 | (0~5000)kN; 200mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Kích 2 chiều 500 tấn H490 mm ; D405 mm | HL0009-5 | Trụ đứng | HL 500T-5 | (0~5000)kN; 200mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa) | HL0009-6 | 2009F464-33 | 250101676 | (0~60)/0.5MPa | Trung Quốc | Tốt | |
| Bơm điện 2 chiều ZB4-500 | HL0009-7 | ZB4-500 | YE2-100L2-4 | – | Trung Quốc | Tốt | |
| Bơm điện 2 chiều | HL0009-8 | GMYL-90L2-4B34 | 2501HPP0411753 | – | Việt Nam | Tốt | |
| 10 | Thiết bị thuỷ lực bộ 400 tấn | HL0010 | |||||
| Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mm | HL0010-1 | Trụ đứng | 150517 | (0~4000)kN; 110mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mm | HL0010-2 | Trụ đứng | 150517-2 | (0~4000)kN; 110mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mm | HL0010-3 | Trụ đứng | 150517-3 | (0~4000)kN; 110mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Kích 1 chiều 400 tấn H360 mm ; D350 mm | HL0010-4 | Trụ đứng | 150517-4 | (0~4000)kN; 110mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa) | HL0010-5 | 2009F464-33 | 250101673 | (0~60)/0.5MPa | Trung Quốc | Tốt | |
| Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa) | HL0010-6 | 2009F464-33 | 240702358 | (0~60)/0.5MPa | Trung Quốc | Tốt | |
| Bơm điện 1 chiều (4 đường dầu) | HL0010-7 | – | 26953261 | – | Nhật Bản | Tốt | |
| 11 | Thiết bị thuỷ lực bộ 300 tấn | HL0011 | |||||
| Kích 1 chiều 300 tấn H340 mm; D300 mm | HL0011-1 | Trụ đứng | 270607 | (0~3000)kN; 120mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa) | HL0011-2 | 2009F464-33 | 240702280 | (0~60)/0.5MPa | Trung Quốc | Tốt | |
| Bơm điện 1 chiều | HL0011-3 | TLP HH B-630B | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 12 | Thiết bị thuỷ lực bộ 250 tấn | HL0012 | |||||
| Kích 2 chiều 250 tấn H460 mm ; D270 mm | HL0012-1 | Trụ đứng | 2 | (0~2500)kN; 150mm | Trung Quốc | Tốt | |
| Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa) | HL0012-2 | 2009F464.33 | 240702301 | (0~60)/0.5MPa | Trung Quốc | Tốt | |
| Bơm điện 2 chiều | HL0012-3 | TLP HH B-630B | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 13 | Thiết bị thuỷ lực bộ 100 tấn | HL0013 | |||||
| Kích 2 chiều 100 tấn H360 mm ; D170 mm | HL0013-1 | Trụ đứng | 100413 | (0~1000)kN; 210mm | Nhật | Tốt | |
| Đồng hồ áp suất 60 MPa (d = 0.5 MPa) | HL0013-2 | 2009F464-33 | 250101701 | (0~60)/0.5MPa | Trung Quốc | Tốt | |
| Bơm tay 2 chiều | HL0013-3 | – | 49006.5 | – | Nhật | Tốt | |
| THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM MẶT ĐƯỜNG – BIỂN BÁO | |||||||
| 14 | Máy đo độ phát sáng sơn kẻ đường 0/45 | HL0014 | MN-R | 701547 | (0~100)/1.5%; 0/45độ; (114x32x64)mm | Trung Quốc | Tốt |
| 15 | Máy đo độ phát sáng biển báo giao thông | HL0015 | LA-101C | 12283 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 16 | Thiết bị đo phản quang sơn kẻ đường | HL0016 | LA-302E | 23178 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 17 | Thiết bị đo chiều dày sơn kẻ đường | HL0017 | 950A | 230319 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt |
| 18 | Thiết bị đo độ bám dính Pull off | HL0018 | LR-6000C | L172270014 | (0~10kN)/0.001kN | Trung Quốc | Tốt |
| 19 | Thiết bị đo độ bám dính Pull off | HL0019 | ZQS6-2000 | 202401 | (0~10kN)/0.001kN | Trung Quốc | Tốt |
| 20 | Thiết bị con lắc Anh | HL0020 | BM-III | 21170 | AASHTO T278 | Trung Quốc | Tốt |
| 21 | Nhiệt kế điện tử | HL0021 | TP101 | – | (-50 ~ 300)/0.1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 22 | Máy đo màu | HL0022 | DS-700D | CMD1C1750 | Nguồn sáng: D65; Góc: 10o | Trung Quốc | Tốt |
| 23 | Thiết bị đo độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI | HL0023 | ROUGHOMETER | 0048 | – | ARRB GROUP (ÚC) | Tốt |
| THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KẾT CẤU THÉP | |||||||
| 24 | Thiết bị kiểm tra siêu âm mối hàn OLYMPUS (UT) | HL0024 | EPOCH600 | 160941805 | (1~10.160)mm; (0.2~26.5)MHz at 3dB | USA | Tốt |
| 25 | Gông Yoke thử từ (MT) | HL0025 | MP-A2D | MP3445 | (50~200)mm; 5.5kg | Korea | Tốt |
| 26 | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ mạ kẽm | HL0026 | MP0R | 000083948 | – | Germany | Tốt |
| 27 | Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 70 ÷ 350Nm | HL0027 | F0025-30 | – | (70~350)N.m | C-MART (Đài Loan) | Tốt |
| 28 | Phương tiện đo lực siết Bu lông (Cần siết lực) 0 ÷ 1000Nm | HL0028 | AQP-B61000 | 0113020073 | ( ~ 1000)N.m | LICOTA (Đài Loan) | Tốt |
| THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KẾT CẤU BTCT | |||||||
| 29 | Máy siêu âm bê tông Proceq | HL0029 | – | 242525 | (0~3000)/0.1ms | Thuỷ Sĩ | Tốt |
| 30 | Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nảy Proceq | HL0030 | N-34 | 163838 | (10~100)/2R | Thuỷ Sĩ | Tốt |
| 31 | Máy dò định vị cốt thép | HL0031 | ZBL-R630A | R42002006WE | (0~3000)/0.1mm | Trung Quốc | Tốt |
THIẾT BỊ QUAN TRẮC – KIỂM ĐỊNH THỬ TẢI | |||||||
| 32 | Thiết bị đọc (tiếp nhận tín hiệu) cảm biến | HL0032 | ACE-800 VW | 81087 | – | Korea | Tốt |
| II | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG | ||||||
| 33 | Máy kéo nén đa năng WDS-100 (1 kN) | HL0033 | WDS-100 | 230842 | (0 ~ 1000N)/0.01N | Trung Quốc | Tốt |
| 34 | Máy kéo nén đa năng WDS-500 (5 kN) | HL0034 | WDS-500 | 230843 | (0 ~ 5000N)/0.01N | Trung Quốc | Tốt |
| 35 | Máy kéo nén đa năng RTF-1325 (25 kN) | HL0035 | RTF-1325 | – | (0 ~ 25kN)/0.01N | Trung Quốc | Tốt |
| 36 | Máy kéo nén đa năng WDW100 (100 kN) + Bộ điều khiển + máy tính | HL0036 | WDW100 | 19031122 | (0 ~ 100kN)/0.01N | Trung Quốc | Tốt |
| 37 | Máy kéo nén đa năng WEW-1000C (1000 kN) + Bộ điều khiển + máy tính | HL0037 | WEW-1000C | 2403281 | (0 ~ 1000kN)/0.01N | Trung Quốc | Tốt |
| 38 | Máy kéo nén đa năng WE-1000B | HL0038 | WE-1000B | 909107 | (0~200kN)/0.5kN; (0~500kN)/1kN; (0~1000kN)/2kN | Trung Quốc | Tốt |
| 39 | Máy kéo nén đa năng WES-1000B | HL0039 | WES-1000B | 1906926 | (0~1000kN)/0.01kN | Trung Quốc | Tốt |
| 40 | Máy quang phổ phân tich hóa vật liệu kim loại | HL0040 | M5000 | – | Nguyên tố phát hiện: 29 Nguyên tố | FPI (Trung Quốc) | Tốt |
| 41 | Thiết bị phun sương (muối/axit) kiểm tra độ bền chống ăn mòn kim loại | HL0041 | – | – | (0.5~3.0)ml/80cm2/giờ | Trung Quốc | Tốt |
| 42 | Máy đo độ cứng kim loại | HL0042 | LHRS-150 | B002190805012 | (20~95)/0.1HRA; (20~100)/0.1HRB; (20~70)/0.1HRC; | LEEB (Trung Quốc) | Tốt |
| 43 | Máy nén Bê tông YAW-2000D | HL0043 | YAW-2000D | 2402113 | (0~1000)/0.01kN; (0~2000kN)/0.1kN | Trung Quốc | Tốt |
| 44 | Máy nén Bê tông JYE-2000 | HL0044 | JYE-2000 | 0309A | (0~800)/2.5kN; (0~2000kN)/5kN | Trung Quốc | Tốt |
| 45 | Máy nén Bê tông TYA-2000 | HL0045 | TYA-2000 | 176 | (0~1000)/0.01kN; (1000~2000kN)/0.1kN | Trung Quốc | Tốt |
| 46 | Máy nén Bê tông TYA-2000 | HL0046 | TYA-2000 | 424 | (0~1000)/0.01kN; (1000~2000kN)/0.1kN | Trung Quốc | Tốt |
| 47 | Máy nén Bê tông ELE/1500 | HL0047 | ELE/1500 | 19128 | (0~1000)/0.01kN; (1000~1500kN)/0.1kN | Trung Quốc | Tốt |
| 48 | Máy nén vữa YAW- 300G | HL0048 | YAW-300G | 2402111 | (0~300)/0.01kN | Trung Quốc | Tốt |
| 49 | Máy nén vữa TYA-300C | HL0049 | TYA-300C | 056 | (0~300)/0.01kN | Trung Quốc | Tốt |
| 50 | Máy nén vữa TYA-100C | HL0050 | TYA-100C | 013 | (0~100)/0.001kN | Trung Quốc | Tốt |
| 51 | Thiết bị thí nghiệm khả năng chịu lực cắt chân cắm đinh phản quang | HL0051 | BGD 305 | 3052302009 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 52 | Bộ thí nghiệm nén song chắn rác, nắp hố ga (Bộ kích thuỷ lực và đầu đọc lực – 60 tấn) | HL0052 | Trụ đứng | 606 | (0~600)/0.01kN | Trung Quốc | Tốt |
| 53 | Phương tiện đo lực nén (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất) | HL0053 | Trụ đứng | 150517/ 250101673 | (0~4000)/kN; (0~60)/0.5MPa | Việt Nam | Tốt |
| 54 | Phương tiện đo lực nén (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất) | HL0054 | Trụ đứng | 38/ 6097404 | (0~120)/kN; (0~60)/1MPa | Việt Nam | Tốt |
| 55 | Bộ thiết bị thí nghiệm gối cầu (Kích thuỷ lực 1000 tấn) | HL0055 | TA-1000 | 20620 | (1000~9999)/0.1kN | Việt Nam | Tốt |
| 56 | Bộ thiết bị thí nghiệm gối cầu (Kích thuỷ lực 100 tấn) | HL0056 | TA-100 | – | (0~999)0.01kN | Việt Nam | Tốt |
| 57 | Thiết bị thí nghiệm kháng OZON gối cầu (Tủ nhiệt âm) | HL0057 | HYN-CY | DG-2003121001 | (-20~150)/0.01oC; (20~98)/0.1%RH | HONGJIN (Trung Quốc) | Tốt |
| 58 | Thiết bị thử nghiệm va đập màng sơn | HL0058 | BGD 305 | 3052302009 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 59 | Máy mài mòn sơn | HL0059 | HS-TABER | 20230327001 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 60 | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ, mạ kẽm | HL0060 | MP0R | 000083948 | (0~99.9)/0.1mm; (100~2000)/1mm | GERMANY | Tốt |
| 61 | Máy đo chiều dày lớp sơn phủ | HL0061 | TCVN-CT200F | – | (0.1~100)/0.1mm; (100~1250)/1mm | Trung Quốc | Tốt |
| 62 | Thiết bị thí nghiêm độ bền rửa trôi màng sơn | HL0062 | BGD 526 | 5262303002 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 63 | Thiết bị thí nghiệm đo thời gian khô hoàn toàn | HL0063 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 64 | Dao cắt kiểm tra độ bám dính | HL0064 | QFH | 12283 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 65 | Thiết bị thử uốn màng sơn | HL0065 | QTY-32 | 1222 | (ĐK: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 16, 20, 25, 32) | Trung Quốc | Tốt |
| 66 | Thước đo độ mịn màng sơn | HL0066 | QXD | – | (0~100)/10 | Trung Quốc | Tốt |
| 67 | Máy đo độ nhớt LICHEN | HL0067 | LND-1 | 0809 | – | – | Tốt |
| 68 | Thiết bị xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm | HL0068 | HZ-2001 | 202211280301 | (10~80)/0.01oC; (30~98)/0.1%RH | LYXYAN (Trung Quốc) | Tốt |
| 69 | Máy thí nghiệm thấm vải địa kỹ thuật | HL0069 | YT010 | HB101A190367 | Trung Quốc | Tốt | |
| 70 | Thiết bị đo chiều dày vải địa Mitutoyo | HL0070 | ID-C125 XB | 16001987 | (25.4 ~ 0.001)mm | Nhật Bản | Tốt |
| 71 | Máy nén CBR-III | HL0071 | CBR-III | 2312078 | ( ~ 50)kN | Trung Quốc | Tốt |
| 72 | Máy nén CBR-11 | HL0072 | CBR-11 | 112 | ( ~ 60)kN | Trung Quốc | Tốt |
| 73 | Máy nén CBR-2 | HL0073 | CBR-2 | E2605 | ( ~ 50)kN | Trung Quốc | Tốt |
| 74 | Máy nén MARSHALL – LWD-3A | HL0074 | LWD-3A | 2811 | ( ~ 50)kN | Trung Quốc | Tốt |
| 75 | Máy nén MARSHALL – LWD-1 | HL0075 | LWD-1 | A2719 | (0~30)kN | Trung Quốc | Tốt |
| 76 | Máy nén CBR/MARSHALL – LWD-1 | HL0076 | LWD-1 | 02230112 | (0~30)kN | Trung Quốc | Tốt |
| 77 | Bể điều nhiệt | HL0077 | HHW-2 | – | (10~100)/0.1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 78 | Bể điều nhiệt | HL0078 | DHC-57 | 0315 | (30~70)/0.1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 79 | Tủ nhiệt (Tủ âm sâu) | HL0079 | DW-40W100 | – | (-10 ~ -45)/0.1oC | CAREBIOS (Trung Quốc) | Tốt |
| 80 | Tủ soi màu | HL0080 | T60(5) | 424606 | Loại đèn: D65, TL84, CWF, UV, F | TILO (Trung Quốc) | Tốt |
| 81 | Bộ thí nghiệm chùng ứng suất KELI | HL0081 | XK3118T1 | 181131 | (0~300)/0.01kN | KELI (Trung Quốc) | Tốt |
| 82 | Bộ thí nghiệm chùng ứng suất LPL400 | HL0082 | XK3118T1 | 2304001/ 22123103H5 | (0~500)/0.01kN | KOREA | Tốt |
| 83 | Máy thử nhiệt độ bắt lửa nhựa đường | HL0083 | SYD-3536 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 84 | Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đường | HL0084 | DF-12 | 161033A | – | Trung Quốc | Tốt |
| 85 | Máy thử nhiệt độ hoá mềm nhựa đường BTU TEST | HL0085 | LHDF-8 | 251113 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 86 | Máy thí nghiệm độ kim lún nhựa đường Matest | HL0086 | BO57-11 | B057-11/AG/0097 | (0~50)/0.1mm; (0~100)/0.1oC | Italia | Tốt |
| 87 | Thiết bị đo giãn dài nhựa đường | HL0087 | LYS-1 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 88 | Máy thí nghiệm độ nhớt saybolt | HL0088 | SYD-0623 | 7296 | (0.0~999.9)0.1s; (0~240)/0.1oC | SHENGXING (Trung Quốc) | Tốt |
| 89 | Bộ thí nghiệm độ nhớt brookfield nhựa đường | HL0089 | NKY-25 | N2503322 | (10~250)oC | Trung Quốc | Tốt |
| 90 | Thiết bị thí nghiệm tổn thất nhựa bitum (Tủ nhiệt LBH) | HL0090 | LBH-1 | 06 | (50~200)/1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 91 | Máy đo độ nhớt động học nhựa đường (Bể điều nhiệt) | HL0091 | SYD265E | 23043848 | ( ~180)/0.1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 92 | Thiết bị xác định hàm lượng PARAPHIN (Bể điều nhiệt) | HL0092 | WSY-010A | 230419 | (~ -30)/0.1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 93 | Thiết bị thí nghiệm vệt hằn bánh xe | HL0093 | LHCZ-8 | 2303546 | – | KEDA (Trung Quốc) | Tốt |
| 94 | Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhũ tương | HL0094 | CCNT | 24009 | (-200~450)/1oC | Việt Nam | Tốt |
| 95 | Bộ thiết bị thí nghiệm chưng cất nhựa lỏng | HL0095 | SN-DZTW-500ML | Y01202311435 | (-50~999.9)/0.1oC; (1000~1300)/1oC | SUNNE (Đài Loan) | Tốt |
| 96 | Máy chiếc nhựa HCT-2 | HL0096 | HCT-2 | 1206 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 97 | Máy chiếc nhựa ALFA 3000g | HL0097 | – | A-031/30 | – | Việt Nam | Tốt |
| 98 | Thiết bị thí nghiệm điện tích hạt | HL0098 | SYD-0653 | 7297 | (Max: 30mA)/t=1s | SHENGXING (Trung Quốc) | Tốt |
| 99 | Máy đo PH | HL0099 | XS | – | (0~14)/0.01pH | Italia | Tốt |
| 100 | Máy đo độ cứng cao su TECLOCK | HL0100 | GS-702N TYPE D | 24307 | (0~100)/1HD | TECLOCK (Nhật Bản) | Tốt |
| 101 | Máy thử va đập kim loại | HL0101 | JBW-500B | 26010616 | (0~250)/1.25J; (0~500)/2.5J | Trung Quốc | Tốt |
| 102 | Thiết bị đo độ giãn nở (Autoclave) | HL0102 | YZF-2S | 312511868 | (0~250)/1.25J; (0~500)/2.5J | Trung Quốc | Tốt |
| 103 | Bộ thí nghiệm thử áp lực nước | HL0103 | – | 912281 | (0~50)/1kG/cm2 | JAPAN | Tốt |
| 104 | Lò nung | HL0104 | SX2-4-10 | – | (~1000)/20oC | Trung Quốc | Tốt |
| 105 | Lò nung | HL0105 | SX2-12-10 | 35837 | (0~1000)/1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 106 | Lò nung | HL0106 | SX2-12-12 | 35814 | (0~1200)/1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 107 | Tủ sấy 300 độ | HL0107 | 101-3A | 36375 | (10~300)/10oC | Trung Quốc | Tốt |
| 108 | Tủ sấy 101-2 | HL0108 | 101-2 | 06993 | (10~300)/5oC | Trung Quốc | Tốt |
| 109 | Tủ sấy 101-2 | HL0109 | 101-2 | 0810284 | (10~300)/1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 110 | Tủ sấy 101-1A | HL0110 | 101-1A | 36375 | (10~300)/10oC | Trung Quốc | Tốt |
| 111 | Tủ sấy 101-1A | HL0111 | 101-1A | 30206 | (10~300)/1oC | Trung Quốc | Tốt |
| 112 | Tủ sấy 101 | HL0112 | 101- | – | (30~300)/10oC | Trung Quốc | Tốt |
| 113 | Bộ thí nghiệm đo E bằng tấm ép cứng (Bộ kích thuỷ lực và đồng hồ áp suất) | HL0113 | T30S12.5 | 14909.13 | (0~300)kN; (0~60)/1MPa | OSAKAJACK (Nhật Bản) | Tốt |
| 114 | Máy thử thấm ION CLO | HL0114 | NJ-DTL-6 | 010-62552726 | Thang đo: 60/0.1V | NAIJIU (Trung Quốc) | Tốt |
| 115 | Máy thử thấm bê tông HS-40 | HL0115 | HS-40 | 180725 | (0~4)/0.1MPa | TATECHCO (Việt Nam) | Tốt |
| 116 | Máy thử thấm bê tông HS-40 | HL0116 | HS-40 | 180726 | (0~4)/0.1MPa | TATECHCO (Việt Nam) | Tốt |
| 117 | Máy thử thấm bê tông HS-40 | HL0117 | HS-40 | 180730 | (0~4)/0.1MPa | TATECHCO (Việt Nam) | Tốt |
| 118 | Máy thử thấm bê tông HS-40 | HL0118 | HS-40 | 180732 | (0~4)/0.1MPa | TATECHCO (Việt Nam) | Tốt |
| 119 | Máy thử thấm bê tông HS-40 | HL0119 | HS-40 | 180733 | (0~4)/0.1MPa | TATECHCO (Việt Nam) | Tốt |
| 120 | Máy thử thấm bê tông HS-4 | HL0120 | HS-4 | 310 | (0~4)/0.05MPa | Trung Quốc | Tốt |
| 121 | Bộ thí nghiệm bọt khí hỗn hợp bê tông | HL0121 | HC-7L | – | 7L, 10%, Dmax=40mm | – | Tốt |
| 122 | Hệ thống thiết bị thí nghiệm nén 3 trục bán tự động Nanjing TKA | HL0122 | TTS-3T | 261010 | (0.00001~9.99999) mm/ph; 30kN; 0.1% FS; Ø 38mm x76mm (H) & Ø 50mm x100mm (H) | Trung Quốc | Tốt |
| 123 | Máy nén cố kết tự động Shaoxing Rogna | HL0123 | GZQ-1EH | 260122-1 | 10kN; 0.1% FS; 30cm2, 50cm2 | Trung Quốc | Tốt |
| 124 | Máy cắt phẳng BTU TEST | HL0124 | ZJ-1A | 20260112 | 400kPa; 1.2kN; 1: 20; (0.02 ~ 2.4)mm/ph; 30cm2, cao 20mm; | Trung Quốc | Tốt |
| 125 | Máy nén đất 1 trục nở hông | HL0125 | YYW-2 | R0123 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 126 | Máy mài mòn sâu của gạch | HL0126 | TA-75 | 190623 | (350x700x700)mm; 75/v/ph | Việt Nam | Tốt |
| 127 | Máy mài mòn của đá TATECHCO | HL0127 | – | 18912 | – | Việt Nam | Tốt |
| 128 | Máy mài mòn bề mặt gạch phủ men TATECHCO | HL0128 | LM-8 | 19017 | (650x650x700)mm; 300v/ph | Việt Nam | Tốt |
| 129 | Máy kiểm tra độ mài mòn bê tông | HL0129 | TA-30 | 251101 | 30v/ph | TATECHCO (Việt Nam) | Tốt |
| 130 | Máy mài mòn Los angeles | HL0130 | MH-II | 2312056 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 131 | Thiết bị căng kéo đồng bộ cáp DƯL 7000 tấn | HL0131 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 132 | Máy chia khắc vạch (dấu) đo độ giãn dài cốt thép | HL0132 | BJ5-10 | 251108 | (5mm, 10mm) | Trung Quốc | Tốt |
| 133 | Máy đục bê tông nhựa | HL0133 | DZG03-15 | – | – | Dong Cheng (Trung Quốc) | Tốt |
| 134 | Bộ thiết bị Strainnoptics Lazer GASP thí nghiệm đo ứng suất bề mặt kính | HL0134 | – | – | – | – | Tốt |
| 135 | Thiết bị gia công mẫu BTN thí nghiệm vệt hằn bánh xe | HL0135 | LCCX-2 | 2303845 | – | KEDA (Trung Quốc) | Tốt |
| 136 | Bộ thiết bị xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời | HL0136 | – | – | (cỡ hạt đến 5 mm) | Việt Nam | Tốt |
| 137 | Hộp thử thấm đất BTU test | HL0137 | TST-55 | – | (Ø61.8 x 40mm) | Trung Quốc | Tốt |
| 138 | Bảng thử thấm đất (áp lực nước thay đổi) | HL0138 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 139 | Hộp thử thấm cát BTU test (áp lực nước không thay đổi) | HL0139 | TST-70 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 140 | Bộ thí nghiệm Bentonite | HL0140 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 141 | Bộ thí nghiệm lực cắt tĩnh bentonite | HL0141 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 142 | Bộ thí nghiệm xác định độ dày áo sét bentonite | HL0142 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 143 | Bộ thí nghiệm ép chẻ 101mm | HL0143 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 144 | Thiết bị kiểm tra độ xoè vữa xi măng | HL0144 | NLD-2 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 145 | Máy trộn vữa | HL0145 | JJ-5 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 146 | Máy trộn mẫu thiết kế bê tông nhựa | HL0146 | TBTBH-20 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 147 | Máy đầm marshall | HL0147 | YZ-B5 | 2431 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 148 | Máy đầm Proctor | HL0148 | DZY-II | 0220206 | (2.5~4.5)kg; (300~450)mm | Trung Quốc | Tốt |
| 149 | Máy mài cao su Bosch | HL0149 | GBG60-20 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 150 | Máy và khuôn cắt mẫu (Cao su) hình quả tạ | HL0150 | – | – | TCVN 4509:2020; Mẫu 1, 1A, 2 | Việt Nam | Tốt |
| 151 | Máy mài kim loại | HL0151 | MM491G | 23080189 | D150mm, 2850RPM(v/ph); (100×914)mm, 7.35m/s | Nhật Bản | Tốt |
| 152 | Máy mài kim loại | HL0152 | GBG60-20 3601B7A4K0 | 904000205 | D200mm(d32mm), 3000(v/ph); 3600(v/ph) | GERMANY | Tốt |
| 153 | Máy khoan lỗ DRILL PRESS | HL0153 | CH-13 | – | 13mm | Trung Quốc | Tốt |
| 154 | Bộ đo chiều dày Tôn đồng hồ 10mm | HL0154 | – | 7301 | – | Nhật Bản | Tốt |
| 155 | Bộ khung thử va đập kính | HL0155 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 156 | Bộ khung thí nghiệm bi rơi | HL0156 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 157 | Bộ thí nghiệm chảy dẻo | HL0157 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 158 | Dụng cụ thí nghiệm vica xi măng | HL0158 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 159 | Bộ chụp thử áp lực nước D315mm, D400mm | HL0159 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 160 | Bộ thí nghiệm Bentonite | HL0160 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 161 | Máy đo điện trở tiếp đất KYORITSU | HL0161 | KEW 4105A | W8228303 | (0~20)/0.01; (0~200)/0.1; (0~2000)/1 | Thái Lan | Tốt |
| 162 | Máy đo điện trở tiếp đất KYORITSU | HL0162 | KEW 4105A | W8105306 | (0~20)/0.01; (0~200)/0.1; (0~2000)/1 | Thái Lan | Tốt |
| 163 | Cân phân tích AND 152g (0.0001g) | HL0163 | HR-150A | 6A76001050 | (0.01~152)/0.0001g | Nhật Bản | Tốt |
| 164 | Cân phân tích OHAUS 210g (0.0001g) | HL0164 | PAJ1003 | B801525704 | (0.01~210)/0.0001g | Nhật Bản | Tốt |
| 165 | Cân phân tích 220g (0.0001g) | HL0165 | FA2204 | TTS250618079 | (0.01~220)/0.0001g | TAIWAN | Tốt |
| 166 | Cân ELECTRONIC BALANCE 320g ; 0.01g | HL0166 | – | 20239652 | (0.01~320)/0.01g | Nhật Bản | Tốt |
| 167 | Cân ADN 600g; 0.01g | HL0167 | EK-600 | – | (0.01~600)/0.01g | Nhật Bản | Tốt |
| 168 | Cân 950g, 0.01g | HL0168 | – | 20035683690 | (0.01~950)/0.01g | Nhật Bản | Tốt |
| 169 | Cân điện tử AND – 1.2kg (0.1g) | HL0169 | – | J8061278 | (0.01~1200)/0.01g | Nhật Bản | Tốt |
| 170 | Cân Shinko 1200g (0.01g) | HL0170 | – | – | (0.01~1200)/0.01g | Nhật Bản | Tốt |
| 171 | Cân điện tử KB-TBED-3000 | HL0171 | KB-TBED-3000 | 20 | (2~3000)/0.1g | FURI GROUP Trung Quốc | Tốt |
| 172 | Cân điện tử VIBRA TPS30 | HL0172 | VIBRA TPS30 | 172703806 | (5~3000)/0.1g | Nhật Bản | Tốt |
| 173 | Cân điện tử VIBRA 4.0 kg (0.01g) | HL0173 | – | – | (0.01~4000)/0.01g | Trung Quốc | Tốt |
| 174 | Cân điện tử 5000g (0.01g ) | HL0174 | JM-BJS50002 | 20 | (0.02~5000)/0.01g | Trung Quốc | Tốt |
| 175 | Cân điện tử 7500g (0.1g ) | HL0175 | DS | 1603081990 | (2~7500)/0.1g | DIGI – JAPAN | Tốt |
| 176 | Cân điện tử 25 kg | HL0176 | – | – | (2~25000)/0.1g | JAPAN | Tốt |
| 177 | Cân điện tử VIBRA SHINKO- 30 kg | HL0177 | – | 160614317 | (20~30000)/1g | Nhật Bản | Tốt |
| 178 | Cân điện tử ELECTRONIC BALANCE- 30 kg | HL0178 | – | …09018 | (20~30000)/1g | Nhật Bản | Tốt |
| 179 | Cân điện tử WEIGHT- 30 kg | HL0179 | – | 150248 | (20~30000)/1g | Nhật Bản | Tốt |
| 180 | Cân điện tử VIBRA HAW 30 | HL0180 | VIBRA HAW 30 | 140105116 | (20~30000)/1g | Nhật Bản | Tốt |
| 181 | Cân điện tử VIBRA – 15 kg | HL0181 | GS-ALC15 | 7138564520 | (10~15000)/0.5g | Nhật Bản | Tốt |
| 182 | Cân điện tử OHAUS- 15 kg | HL0182 | BC15 | 80145351 | (10~15000)/0.5g | Mỹ | Tốt |
| 183 | Cân điện tử OHAUS- 15 kg | HL0183 | BC15 | 8025420014 | (10~15000)/0.5g | Mỹ | Tốt |
| 184 | Cân điện tử OHAUS- 15 kg | HL0184 | BC15 | 8025080101 | (10~15000)/0.5g | Mỹ | Tốt |
| 185 | Cân điện tử OHAUS- 15 kg | HL0185 | BC15 | 8025457093 | (10~15000)/0.5g | Mỹ | Tốt |
| 186 | Cân điện tử OHAUS- 15 kg | HL0186 | BC15 | 5025150173 | (10~15000)/0.5g | Mỹ | Tốt |
| 187 | Cân điện tử – 30 kg | HL0187 | UWA-N | TTS250618761 | (20~30000)/1g | UTE (Đài Loan) | Tốt |
| 188 | Cân điện tử – 30 kg | HL0188 | UWA-N | TTS250618762 | (20~30000)/1g | UTE (Đài Loan) | Tốt |
| 189 | Cân điện tử – 30 kg | HL0189 | UWA-N | TTS250618763 | (20~30000)/1g | UTE (Đài Loan) | Tốt |
| 190 | Cân điện tử VIBRA TBS30 | HL0190 | VIBRA TBS30 | 172703804 | (25~30000)/0.5g | Nhật Bản | Tốt |
| 191 | Cân điện tử OHAUS 300kg | HL0191 | T31P | 0022154-6MJ | (0.4~300)/0.02kg | Mỹ | Tốt |
| 192 | Nồi chưng cất HEATING MANTLES | HL0192 | – | Trung Quốc | Tốt | ||
| 193 | Nồi chưng cất | HL0193 | TC-15 | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 194 | Máy (bàn) giằng vữa xi măng | HL0194 | NLD-2 | 39 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 195 | Dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của cát | HL0195 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 196 | Bộ thí nghiệm xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô | HL0196 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 197 | Bộ thí nghiệm đương lượng cát | HL0197 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 198 | Bộ thí nghiệm khối lượng riêng của cát | HL0198 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 199 | Bộ nhổ dính bám sơn D50mm | HL0199 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 200 | Bộ nhổ dính bám sơn V50x50mm | HL0200 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 201 | Bộ nhổ dính bám sơn V50x95mm | HL0201 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 202 | Bộ dao gia công gối cầu cao su | HL0202 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 203 | Bộ thí nghiệm giới hạn chảyVaxiliep | HL0203 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 204 | Bộ thí nghiệm đo độ nhám mặt đường | HL0204 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 205 | Bộ vòng lực | HL0205 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 206 | Bộ bác nhổ neo | HL0206 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 207 | Bộ nem nhổ neo f10, 16,18, 20, 25, 30,36 | HL0207 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 208 | Bộ thí nghiệm độ chặt K phương pháp dao đai | HL0208 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 209 | Bộ thí nghiệm độ chặt K phương pháp rót cát | HL0209 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 210 | Cần đo E Benkelman tỉ lệ 1-2 | HL0210 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 211 | Bộ thí nghiệm CBR hiện trường + vòng lực | HL0211 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 212 | Cần đo chuyển vị nắp hố ga | HL0212 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 213 | Kích thuỷ lực 1 chiều 60 tấn | HL0213 | – | RCH606 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 214 | Kích thuỷ lực 1 chiều 40 tấn | HL0214 | – | G03019 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 215 | Kích thuỷ lực 1 chiều 12 tấn | HL0215 | – | B1717K | – | Trung Quốc | Tốt |
| 216 | Kích đôi thủy lực 10 tấn | HL0216 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 217 | Kích thuỷ lực 1 chiều 8 tấn | HL0217 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 218 | Kích thuỷ lực 1 chiều 5 tấn | HL0218 | – | B3518K | – | Trung Quốc | Tốt |
| 219 | Bộ hút chân không + nồi | HL0219 | SXT-1A | – | Nhật Bản | Tốt | |
| 220 | Bơm điện AH-1/2 | HL0220 | – | 74989S | – | Nhật Bản | Tốt |
| 221 | Bơm ZB4-500 | HL0221 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 222 | Bộ bơm thử áp lực nước | HL0222 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 223 | Máy trộn bê tông | HL0223 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 224 | Máy khoan lõi M2Q21 | HL0224 | M2Q21 | 8060039 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 225 | Máy khoan lõi LY-150 | HL0225 | LY-150 | 710278 | – | Trung Quốc | Tốt |
| 226 | Máy khoan lõi HILTI D162 mm | HL0226 | DD 120 01 | 002716 | ( ~ D162)mm | Trung Quốc | Tốt |
| 227 | Máy khoan lõi D250 mm | HL0227 | DZZ02-250 | 125030403245 | ( ~ D250)mm | Dong Cheng (Trung Quốc) | Tốt |
| 228 | Máy khoan lõi D350 mm | HL0228 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 229 | Máy cắt | HL0229 | PLC-VSM3.012 | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 230 | Bếp điện | HL0230 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 231 | Quả nặng thử va đập (0.5; 1.0; 1.25; 1.375; 1.5; 1.6; 1.75; 2.0; 2.25; 2.5; 2.75; 3.2; 3.75; 4.0 ;5.0; 5.75; 6.3; 8.0; 10.0; 12.5 ) kg | HL0231 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 232 | Bộ gối uốn bê tông | HL0232 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 233 | Bộ gối uốn thạch cao | HL0233 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 234 | Bộ gối uốn gạch | HL0234 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 235 | Bộ gối uốn gỗ | HL0235 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 236 | Bộ gối uốn thép | HL0236 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 237 | Bộ dao đục lỗ | HL0237 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 238 | Bộ ngàm kẹp máy kéo thép từ (0-f13)mm; (f13-f26)mm; (f26 – f40)mm | HL0238 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 239 | Bộ ngàm kẹp kéo cáp | HL0239 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 240 | Bộ ngàm kéo cáp tải | HL0240 | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 241 | Bộ gối uốn thép đường kính (192, 170, 155, 150, 140, 130, 120, 108, 90, 80, 72, 60, 64 , 55, 56, 50, 48, 42, 41, 40, 36, 32, 30) | HL0241 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 242 | Bộ gá uốn vữa (40x40x160)mm | HL0242 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 243 | Bộ gá mẫu gạch tự chèn (60×120)mm | HL0243 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 244 | Khuôn CBR | HL0244 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 245 | Bộ ngàm kéo dính bám cao su | HL0245 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 246 | Bộ khuôn thủng thanh vải địa kỹ thuật | HL0246 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 247 | Bộ khuôn CBR vải địa kỹ thuật | HL0247 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 248 | Bộ ngàm kẹp xé rách hình thang vải địa kỹ thuật | HL0248 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 249 | Bộ ngàm kẹp kéo vải địa kỹ thuật | HL0249 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 250 | Bộ ngàm tròn kéo vải địa kỹ thuật | HL0250 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 251 | Dao cắt gia công vải địa kỹ thuật D100 | HL0251 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 252 | Khuôn đầm cấp phối gia cố xi măng | HL0252 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 253 | Bộ ép chẻ | HL0253 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 254 | Cốc thí nghiệm kim lún nhựa đường | HL0254 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 255 | Nhiệt kế bằng thép 250 | HL0255 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 256 | Nhiệt kế bằng thép 100 | HL0256 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 257 | Bàn cắt gạch men | HL0257 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 258 | Thước thuỷ | HL0258 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 259 | Thước kẹp điện tử Mitutoyo tử 0.0mm ÷ 150mm | HL0259 | – | 7414575 | – | Nhật Bản | Tốt |
| 260 | Thước kẹp điện tử PRO-MAX 32.40mm | HL0260 | – | – | Nhật Bản | Tốt | |
| 261 | Thước kẹp cơ 200 mm | HL0261 | – | – | – | Nhật Bản | Tốt |
| 262 | Thước lá 1000 mm | HL0262 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 263 | Thước kẹp MTTUTOYO | HL0263 | CD-30C | 1095822 | (0~300)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 264 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0264 | 3058S-19 | WSF129 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 265 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0265 | 3058S-19 | WSF151 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 266 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0266 | 3058S-19 | WSZ389 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 267 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0267 | 3058S-19 | WSZ368 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 268 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0268 | 3058S-19 | WSF150 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 269 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0269 | 3058S-19 | WFB466 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 270 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0270 | 3058S-19 | WSZ360 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 271 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0271 | 3058S-19 | WTQ039 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 272 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0272 | 3058S-19 | ESE672 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 273 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0273 | 3058S-19 | WET304 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 274 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0274 | 3058S-19 | WSF146 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 275 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0275 | 3058S-19 | WSZ363 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 276 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0276 | 3058S-19 | WSZ364 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 277 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0277 | 3058S-19 | WSZ347 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 278 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0278 | 3058S-19 | LFR347 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 279 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0279 | 3058S-19 | JMP567 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 280 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0280 | 3062S-19 | XJG396 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 281 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0281 | 3062S-19 | XJG397 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 282 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0282 | 3062S-19 | XFL449 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 283 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0283 | 3062S-19 | WQQ003 | (0~50)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 284 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0284 | ID-C125 XB | 16001987 | (0~25.4)/0.001mm | Nhật Bản | Tốt |
| 285 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0285 | 2046S | AGSY00 | (0~10)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 286 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0286 | 2046S | AGSY07 | (0~10)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 287 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0287 | 2046S | AGSY15 | (0~10)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 288 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0288 | 2046S | AGSY17 | (0~10)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 289 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0289 | 2046S | AGSY21 | (0~10)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 290 | Đồng hồ so MTTUTOYO | HL0290 | 2046S | AGSY99 | (0~10)/0.01mm | Nhật Bản | Tốt |
| 291 | Đồng hồ so GUANGLU | HL0291 | MC02000212 | 4121492 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt |
| 292 | Đồng hồ so GUANGLU | HL0292 | MC02000212 | 4121760 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt |
| 293 | Đồng hồ lo xo SHAN 30mm | HL0293 | G12101 | (0~30)/0.01mm | Hàn Quốc | Tốt | |
| 294 | Đồng hồ lo xo SHAN 30mm | HL0294 | H150703 | (0~30)/0.01mm | Hàn Quốc | Tốt | |
| 295 | Đồng hồ lo xo SHAN 30mm | HL0295 | F29894 | (0~30)/0.01mm | Hàn Quốc | Tốt | |
| 296 | Đồng hồ so GUANGLU 10mm | HL0296 | 71203330 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 297 | Đồng hồ so GUANGLU 10mm | HL0297 | 80629502 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 298 | Đồng hồ so GUANGLU 10mm | HL0298 | 140170235 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 299 | Đồng hồ so LINKS 10mm | HL0299 | 66819 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 300 | Đồng hồ so YUJIN 10mm | HL0300 | 077130 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 301 | Đồng hồ so USSR 10mm | HL0301 | 162431 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 302 | Đồng hồ so GUANGLU 10mm | HL0302 | 71203330 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 303 | Đồng hồ so GUANGLU 10mm | HL0303 | 80629502 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 304 | Đồng hồ so GUANGLU 10mm | HL0304 | 140170235 | (0~10)/0.01mm | Trung Quốc | Tốt | |
| 305 | Đồng hồ lo xo 5mm | HL0305 | – | Trung Quốc | Tốt | ||
| 306 | Mẫu DAC lỗ 1.5mm | HL0306 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 307 | Mẫu DAC lỗ 2.5mm | HL0307 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 308 | Bộ sàng D300: (20; 10; 5; 2; 1; 0.5; 0.25; 0.1mm ; đáy + nắp) | HL0308 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 309 | Bộ sàng D300 mắt sàng 🙁 75; 50; 40; 37,5; 25; 20; 19; 16; 10; 9,5; 4,75; 2,36; 1,18; 0,63; 0,315; 0,15; 0,075; 1,7; 0,5; 0,425)mm; đáy; nắp | HL0309 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 310 | Bộ sàng D200 mắt sàng : 25;19; 12,5; 10; 9; 5; 4,75; 2,36; 2; 1,25; 1; 0,6; 0,5; 0,3; 0,25; 0,15; 0,09; 0,075; đáy; nắp | HL0310 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 311 | Bộ Sàng D300: ( 25; 19; 16; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075; đáy; nắp) | HL0311 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 312 | Bộ sàng D300: (25;19; 16; 12,5(2); 9,5(2); 4,75; 2,36(2); 1,18(2); 0,6; 0,3; 0,15; 0,075; đáy + nắp) | HL0312 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 313 | Sàng 0.850mm và đáy | HL0313 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 314 | Sàng tiêu chuẩn1.4mm và đáy | HL0314 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 315 | Phểu làm thể tích xốp cát | HL0315 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 316 | Thùng đong 1L, 2L, 5L, 10L, 20L | HL0316 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 317 | Khuôn vữa (4x4x16)cm; (5x5x5)cm; (7x7x7)cm | HL0317 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 318 | Bộ nén dập xi lanh D75, D150 | HL0318 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 319 | Khuôn đầm BTN | HL0319 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 320 | Dao vòng Ф61.8mmx20mm | HL0320 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 321 | Dao vòng nhỏ, trung, lớn 1000, 3000 | HL0321 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 322 | Chày đầm lớn | HL0322 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 323 | Bộ cối chày đồng | HL0323 | – | – | – | Việt Nam | Tốt |
| 324 | Cối chày sứ Ф160mm | HL0324 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 325 | Nhớt kế thuỷ tinh | HL0325 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 326 | Kính lúp | HL0326 | – | – | – | Trung Quốc | Tốt |
| 327 | Hộp nhôm đựng mẫu đất | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 328 | Ống đong thuỷ tinh 250ml, 100ml ,500ml | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 329 | Cốc thuỷ tinh 50ml, 100ml ,250ml, 500ml, 1000ml | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 330 | Bình định mức thuỷ tinh 100ml ,250ml, 500ml, 1000ml | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 331 | Bình cầu thuỷ tinh | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 332 | Bình tam giác thuỷ tinh | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 333 | Đũa thuỷ tinh | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 334 | Ống nghiệm thuỷ tinh | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 335 | Pipet thuỷ tinh | – | – | – | Trung Quốc | Tốt | |
| 336 | Và nhiều công cụ, dụng cụ, phụ kiện, nguyên nhiên liệu, hoá chất khác… | ||||||
Danh mục máy móc, thiết bị, dụng cụ chủ yếu để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố
DANH SÁCH NHÂN SỰ THÍ NGHIỆM
Danh sách Cán bộ kỹ thuật, Thí nghiệm viên tham gia thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm đã công bố
STT | Họ tên | Chức vụ/Công việc được giao | Trình độ chuyên môn | Văn bằng/Chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Lê Thanh Phong | – Giám đốc Công ty – Chỉ đạo, quản lý và điều hành hoạt động chung | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường. Số hiệu bằng: 002866 2/ Tập huấn về “Quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng”. Chứng nhận số: 08/QLPTN-STIC/2011 3/ Thí nghiệm kiểm tra chất lượng đường ô tô. Số hiệu bằng: 000205098/LĐTBXH-DN 4/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực & Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng”. Chứng nhận số: 439/2011/CNBDNV-CQM 5/ Bồi dưỡng nghiệp vụ “ Giám sát thi công công trình xây dựng công trình”. Chứng nhận số: QĐ 02-91/2011/GSTC. 6/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ. 7/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.253 8/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.334 9/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng. Chứng nhận số: 2246-2017 | |
2 | Phạm Tuấn Quốc | – Phó giám đốc Công ty – Ký phê duyệt Hồ sơ, Báo cáo kết quả thí nghiệm. – Quản lý thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật. – Thiết lập, vận hành và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo ISO/ IEC 17025:2017 – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao. | Kỹ sư Hóa Silicat | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư Hóa Silicat. Số hiệu bằng: B135234 2/ Tập huấn về “Quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng”. Chứng nhận số: 20/2005/VKH-THXD. 3/ Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực & Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận số: 240-006/EDUPRO. 4/ Bồi dưỡng nghiệp vụ đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà chung cư. Chứng chỉ số: 0009/2008/GĐ-CQM 5/ Kiểm tra chất lượng BTCT bằng Phương pháp không phá huỷ. Chứng chỉ số: 08/2002/VKH-TNXD 6/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.254 7/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.335 8/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng. Cứng nhận số: 2250-2017 | |
3 | Nguyễn Trung Tâm | – Phó giám đốc Công ty – Ký phê duyệt Hồ sơ, báo cáo kết quả thí nghiệm của các Phòng/Trạm thí nghiệm hiện trường. – Quản lý thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao. | Trung cấp Địa chất – Địa chất công trình | 1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Địa chất – Địa chất công trình. Số hiệu bằng: D701443/GD-ĐT 2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và VLXD, Chứng nhận số: 6123/2009/VKH-TNXD 3/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 03/05/2017/TNVL |
4 | Trần Võ Thảo Thạch | – Trưởng phòng thí nghiệm. – Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm kiểm định tại hiện trường, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật. – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao. | Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Số hiệu bằng: DND.6.0154286 2/ Đào tạo về “Quản lý phòng thí nghiệm”. Chứng nhận số: 07528-A02023B/VNĐ-QLTN. 3/ Kiểm tra chất lượng bê tông bằng phương pháp không phá huỷ. Chứng nhận số: 07281-A02023B/VNĐ-TNV. 4/ Phương pháp xác định tính chất cơ lý của bê tông nhựa – vật liệu xây dựng trong phòng thí nghiệm, hiện trường. Chứng nhận số: 07175-A02023B/VNĐ-TNV. 5/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 0067/SCTC2025-ĐHXDHN 6/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR 7/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.255 8/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.336 | |
5 | Võ Văn Bảo | – Phó trưởng phòng thí nghiệm. – Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm trong phòng, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật. – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao. | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường. Số hiệu bằng: 283667 2/ Quản lý Phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017. Chứng chỉ số: 35/QĐ.65.2025.VLXD. 3/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý vật liệu kim loại và liên kết hàn. Chứng chỉ số: Số: 02.03.1/2019/TNVL. 4/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ. 5/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông và VLXD trong phòng và hiện trường, Chứng nhận số: 6959-A2593B/VNĐ-TNV 6/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 6724-A2358B/VNĐ-TNV. 7/ Thí nghiệm kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 02.03.8/2018/TNVL 8/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.256 9/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.337 | |
6 | Từ Thị Thu Thuý | – Phó trưởng phòng thí nghiệm. – Chỉ đạo tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của Phòng thí nghiệm: gồm các công tác thí nghiệm tại các Phòng/Trạm thí nghiệm hiện trường, thực hiện các nghiệp vụ kỹ thuật thử nghiệm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đúng qui định của Pháp luật. – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao. | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật hóa học | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư công nghệ kỹ thuật hóa học. Số hiệu bằng: 019242 2/ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Chứng nhận số: 1808-00024B/VNĐ-QL. 3/ Thử nghiệm tính chất cơ lý bê tông và VLXD. Chứng chỉ số: 201808132/VKHCN 4/ Nhận thức chung theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.257 5/ Đánh giá nội bộ theo ISO/IEC 17025:2017. Chứng nhận số: GA.17025.03.26.338 | |
7 | Huỳnh Minh Nhơn | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Số hiệu bằng: DND.6.0112957 2/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 201705028/VKHCN 3/ Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp siêu âm (UT) – Bậc II. Chứng chỉ số: 11230247 4/ Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp hạt từ (MT), Bậc II. Chứng chỉ số: 06230244 5/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông, nhựa và VLXD trong phòng và ngoài hiện trường, Chứng chỉ số: 00583-A00589B/VNĐ-TNV 6/Phương pháp xác định cơ lý bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và ngoài hiện trường. Chứng chỉ số: 001763-A001715B/VNĐ-TNV 7/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR | |
8 | Phạm Thị Quốc Vũ | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Kỹ sư Hóa Silicat | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư Hóa Silicat. Số hiệu bằng: B0332530 2/ Kiểm tra chất lượng Bê tông cốt thép bằng Phương pháp không phá huỷ. Chứng nhận số: 331.4/2004/ VKH-TNXD 3/ Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 cho phòng thí nghiệm chuyên ngành Xây dựng. Chứng nhận số: 2294-2017 | |
9 | Trần Thị Thu Sang | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Kỹ sư ngành quản lý tài nguyên và môi trường | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư ngành quản lý tài nguyên và môi trường. Số hiệu bằng: DND.6.0154449 2/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 07104-A02023B/VNĐ-TNV. 3/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ. | |
10 | Trần Kim Dũng | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Kỹ sư kỹ thuật xây dựng. Số hiệu bằng: 0002741 2/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 05372-A04340B/VNĐ-TNV 3/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR | |
11 | Trần Lê Trường Vũ | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Cao đẳng công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng và Công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành | 1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng và Công nhận danh hiệu Kỹ sư thực hành. Số hiệu bằng: C001210 2/ Thí nghiệm viên ngành xây dựng. Chứng chỉ nghề số: 567/AET 3/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ. | |
12 | Võ Đình Trung | Thí nghiệm cơ lý bê tông nhựa – Thí nghiệm cơ lý vật liệu xây dựng và bê tông – Giao nhận mẫu – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc Công ty giao. | Trung cấp nghề xây dựng cầu đường bộ. | 1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ. Số hiệu bằng: A376881/GD-ĐT 2/ Phương pháp xác định cơ lý Bê tông, nhựa và VLXD, Chứng chỉ số: 2411-22/2019/TNVL. 3/ Phân tích các nguyên tố hoá học trong kim loại và hợp kim bằng máy Quang phổ phát xạ | |
13 | Dương Ngọc Đức | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Cao đẳng Công nghệ thông tin | 1/ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành: Công nghệ thông tin. Số hiệu bằng: A063739 2/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông nhựa và VLXD, Chứng chỉ số: 2411-22/2019/TNVL 3/ Thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 8408-A4042B/VNĐ-TNV 4/ Chứng chỉ vận hành cơ bản về KODEN thiết bị giám sát lỗ khoan DM-604RR | |
14 | Lê Thanh Hoàng | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Trung cấp Cầu đường – Đường bộ | 1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Cầu đường – Đường bộ Số hiệu bằng: C621991/GT-ĐT 2/ Thí nghiệm đất xây dựng. Chứng nhận số:19/QĐ02/2012/STIC/TNXD 3/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông nhựa và VLXD trong phòng thí nghiệm, hiện trường, Chứng chỉ số: 06199-A02023B/VNĐ-TNV | |
15 | Đỗ Tuấn Viên | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Trung cấp xây dựng cầu đường | 1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Xây dựng cầu đường Số hiệu bằng: D843549/GT-ĐT 2/ Thí nghiệm kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc. Chứng nhận số: 0076/SCTC2025-ĐHXDHN 3/ Thí nghiệm VLXD (Cát, đá, xi măng) Chứng nhận số: 37/TNXD-STIC/2011 4/ Thí nghiệm vật liệu kim loại và liên kết hàn. Chứng nhận số: 16-QĐ01/2019/STIC/TNXD 5/ Phương pháp đo điện trở cách điện, điện trở tiếp đất và phương pháp thử độ bền cách điện, Chứng nhận số: 0529/2018/QTC/TTĐT | |
16 | Nguyễn Văn Ngân | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Trung cấp nghề điện dân dụng | 1/ Bằng tốt nghiệp nghề ngành điện dân dụng. Số hiệu bằng: 15808 2/ Phương pháp xác định cơ lý bê tông và VLXD. Chứng nhận số: 421/2002/VKH-TNXD | |
17 | Nguyễn Giáp Bằng | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Trung cấp nghề thí nghiệm | 1/ Bằng tốt nghiệp nghề thí nghiệm KT chất lượng đường ôtô. Số hiệu bằng: 000425358/LĐTBXH-DN | |
18 | Nguyễn Tấn Vinh | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Điều hành các công tác thí nghiệm hiện trường – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Thí nghiệm viên | 1/ Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Chứng nhận số: 15QLPTN/STIC-2011. 2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý vật liệu kim loại và liên kết hàn, Chứng chỉ số: 2411-22/2019/TNVL | |
19 | Bùi Xuân Hùng | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng | 1/ Tốt nghiệp cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng. Số hiệu bằng: 266143 2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường, Chứng chỉ số: 6968-A2602B/VNĐ-TNV. | |
20 | Nguyễn Văn Toàn | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Trung cấp Địa chất – Địa chất công trình | 1/ Bằng tốt nghiệp TH chuyên nghiệp chuyên ngành: Địa chất – Địa chất công trình. Số hiệu bằng: D701402/GD-ĐT 2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và VLXD, Chứng nhận số: 6125/2009/VKH-TNXD 3/ Phương pháp xác định tính chất hoá học của vật liệu xây dựng. Chứng nhận số: 10/04/2018/TNVL 4/ Kiểm tra chất lượng bê tông bằng phương pháp không phá huỷ. Chứng nhận số: 20.03.2018/TNVL. | |
21 | Trần Văn Thịnh | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Cao đẳng công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Số hiệu bằng: B760024 2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông, vữa và VLXD cho bê tông và vữa. Chứng nhận số: 2104003B/VNĐ-CC | |
22 | Nguyễn Duy Nở | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Cử nhân Tin học | 1/ Bằng tốt nghiệp đại học: Cử nhân Tin học. Số hiệu bằng: E0032898 2/ Bằng tốt nghiệp nghề thí nghiệm KT chất lượng đường ôtô. Số hiệu bằng: 000924279/LĐTBXH-DN | |
23 | Nguyễn Xuân Bình | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Trung cấp kế toán doanh nghiệp | 1/ Bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp ngành Kế toán doanh nghiệp Số hiệu bằng: 00165246 2/ Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu bê tông trong phòng và hiện trường, Chứng chỉ số: 6964-A2598B/VNĐ-TNV. | |
24 | Trần Pháp | – Cán bộ kỹ thuật/Thí nghiệm viên – Tham gia thí nghiệm trong phòng và ngoài hiện trường theo các nghiệp vụ đã được đào tạo. – Thực hiện mọi nhiệm vụ của Giám đốc công ty giao. | Cao đẳng Quản trị kinh doanh | 1/ Bằng tốt nghiệp cao đẳng ngành Quản trị kinh doanh. Số hiệu bằng: CDT0407-682 2/ Thí nghiệm vật liệu công trình Giao thông. Chứng nhận số: 2025/GT2-062/VKHCN |
CÔNG BỐ THÔNG TIN PHÒNG THÍ NGHIỆM
Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản công bố trực tiếp tại đây:
📂 [Đang cập nhật] Công bố thông tin năng lực phòng thí nghiệm LAS-XD
📂 [Đang cập nhật] Quy trình kiểm định Phòng thí nghiệm
📂 [Đang cập nhật] Báo cáo tình trạng hoạt động phòng thí nghiệm
📂 [Đang cập nhật] Chứng nhận kiểm định máy móc thiết bị phòng thí nghiệm

